Cello Tiếng Ý Là Gì? - Từ điển Ý-Việt
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ cello tiếng Ý
Từ điển Ý Việt | cello (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ cello | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Ý chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Ý Việt, hãy nhập từ khóa để tra.
Ý Việt Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
cello tiếng Ý?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ cello trong tiếng Ý. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ cello tiếng Ý nghĩa là gì.
* danh từ- {cello} (âm nhạc) đàn viôlôngxen, xelô- {large four-stringed instrument of the violin family that is played with a bow while resting upright between the player's knees (Music)}
Từ vựng liên quan tới cello
- pieno di vita tiếng Ý là gì?
- costituito tiếng Ý là gì?
- stare là tiếng Ý là gì?
- pluristilismo tiếng Ý là gì?
- ultracentenario tiếng Ý là gì?
- a tal punto tiếng Ý là gì?
- sudore tiếng Ý là gì?
- campare alla giornata tiếng Ý là gì?
- levata delle lettere tiếng Ý là gì?
- saponiera tiếng Ý là gì?
- inedito tiếng Ý là gì?
- ricoverare in ospedale tiếng Ý là gì?
- sequenzialita tiếng Ý là gì?
- calendimaggio tiếng Ý là gì?
- esagitare tiếng Ý là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của cello trong tiếng Ý
cello có nghĩa là: * danh từ- {cello} (âm nhạc) đàn viôlôngxen, xelô- {large four-stringed instrument of the violin family that is played with a bow while resting upright between the player's knees (Music)}
Đây là cách dùng cello tiếng Ý. Đây là một thuật ngữ Tiếng Ý chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Ý
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cello tiếng Ý là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ điển Việt Ý
* danh từ- {cello} (âm nhạc) đàn viôlôngxen tiếng Ý là gì? xelô- {large four-stringed instrument of the violin family that is played with a bow while resting upright between the player's knees (Music)}
Từ khóa » Cello Nghĩa Là Gì
-
CELLO | Meaning, Definition In Cambridge English Dictionary
-
Cello – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cello Là Gì? Những đặc điểm Cơ Bản Của đàn Cello
-
Từ điển Tiếng Việt "cello" - Là Gì? - Vtudien
-
CELLO - Translation In Vietnamese
-
Cello Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
CELLO Là Gì? Ý Nghĩa Của Từ Cello - Từ Điển Viết Tắt
-
Bạn Biết Gì Về Đàn Cello Là Gì Về Đàn Cello? Có Phân Biệt Các ...
-
A Cello Nghĩa Là Gì - Học Tốt
-
Cello Là Gì, Nghĩa Của Từ Cello | Từ điển Anh - Việt
-
Nghĩa Của Từ Cello Bằng Tiếng Việt
-
CELLO Là Gì? -định Nghĩa CELLO | Viết Tắt Finder
-
Cello Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Cello
cello (phát âm có thể chưa chuẩn)