Cephalexin PMP 500mg ( Hộp 10 Vỉ X 10 Viên) - Pharmacity
Có thể bạn quan tâm
Chuỗi nhà thuốc uy tín toàn quốcMở trong ứng dụng Pharmacity
Mở- Trang chủ
- --

1/2
Viên nang Cephalexin 500mg Pymepharco điều trị nhiễm khuẩn (10 vỉ x 10 viên)P15210
Thương hiệu: Pymepharco
Số đăng ký: 893110514724Phân loại sản phẩmHộpSản phẩm cần tư vấn từ dược sĩDanh mục
Thuốc kháng sinhNhà sản xuất
PymepharcoHoạt chất
CephalexinChỉ định
Điều trị các nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm, nhưng không chỉ định Điều trị các nhiễm khuẩn nặngDạng bào chế
Viên nang cứngQuy cách
10 vỉ x 10 viênLưu ý
Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ hướng dẫn sử dẫn của sản phẩm.Đặt thuốc theo toa
Tải lên đơn thuốc của bạn để nhận sự tư vấn và hỗ trợ từ các dược sĩ của chúng tôi.
Đặt ngay
Đủ thuốc chuẩnGiao hàng siêu tốcMiễn phí vận chuyểnMô tả sản phẩm
Xem chi tiếtMô tảThành phầnChỉ địnhCách Sử DụngThận trọngThông tin sản xuấtCephalexin PMP 500 là gì?
Cephalexin PMP 500 là một loại thuốc được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Pymepharco, chứa hoạt chất cephalexin. Thuốc này được dùng để điều trị các nhiễm khuẩn.
Thành phần Cephalexin PMP 500
Mỗi viên thuốc chứa:
- Cephalexin: 500mg
Công dụng của Cephalexin PMP 500
Chỉ định
Cephalexin PMP 500 được chỉ định để điều trị các nhiễm khuẩn do các chủng vi khuẩn nhạy cảm, bao gồm:
- Nhiễm khuẩn đường hô hấp: Viêm phế quản cấp và mạn, giãn phế quản có bội nhiễm.
- Nhiễm khuẩn tai mũi họng: Viêm tai giữa, viêm xương chũm, viêm xoang, viêm amidan và viêm họng.
- Nhiễm trùng đường tiểu: Viêm thận - bể thận cấp và mạn, viêm bàng quang, viêm tuyến tiền liệt, ngăn ngừa tái phát.
- Nhiễm khuẩn sản và phụ khoa.
- Nhiễm khuẩn da, mô mềm và xương khớp.
Cách dùng Cephalexin PMP 500
Liều dùng
- Người lớn: 250 - 500 mg cách 6 giờ/1 lần, liều tối đa lên tới 4 g/ngày.
- Trẻ em: 25 - 60 mg/kg thể trọng trong 24 giờ, chia thành 2 - 3 lần uống. Trường hợp nhiễm khuẩn nặng, liều tối đa là 100 mg/kg thể trọng trong 24 giờ.
- Người cao tuổi: Cần đánh giá mức độ suy thận.
Lưu ý: Thời gian điều trị nên kéo dài ít nhất từ 7 đến 10 ngày. Đối với nhiễm khuẩn đường niệu phức tạp, tái phát, mạn tính, nên điều trị 2 tuần. Đối với bệnh lậu, thường dùng liều duy nhất 3 g với 1 g probenecid cho nam hoặc 2 g với 0,5 g probenecid cho nữ.
Liều cho người suy thận:
- Nếu độ thanh thải creatinin (TTC) 50 ml/phút: 1 g, 4 lần trong 24 giờ.
- Nếu TTC là 49 – 20 ml/phút: 1 g, 3 lần trong 24 giờ.
- Nếu TTC là 19 – 10 ml/phút: 500 mg, 3 lần trong 24 giờ.
- Nếu TTC ≤ 10 ml/phút: 250 mg, 2 lần trong 24 giờ.
Tác dụng phụ
Thường gặp: Tiêu chảy, buồn nôn.
Ít gặp: Tăng bạch cầu ưa eosin; nổi ban, mày đay, ngứa; tăng transaminase gan có hồi phục.
Hiếm gặp: Đau đầu, chóng mặt, phản ứng phản vệ, mệt mỏi; giảm bạch cầu trung tính, giảm tiểu cầu; rối loạn tiêu hóa, đau bụng, viêm đại tràng giả mạc; hội chứng Stevens-Johnson, hồng ban đa dạng, hoại tử biểu bì nhiễm độc (hội chứng Lyell), phù Quincke; viêm gan, vàng da ứ mật; ngứa bộ phận sinh dục, viêm âm đạo, viêm thận kẽ có hồi phục.
Quá liều và cách xử trí: Chưa có thông tin chi tiết về cách xử trí quá liều. Điều trị chủ yếu là triệu chứng và hỗ trợ.
Lưu ý
Thận trọng khi dùng thuốc
- Cephalexin thường dung nạp tốt ngay cả ở người dị ứng với penicillin, nhưng có nguy cơ dị ứng chéo.
- Sử dụng thuốc dài ngày có thể làm phát triển quá mức các vi khuẩn không nhạy cảm và gây viêm đại tràng giả mạc.
- Cần giảm liều ở người suy thận và thận trọng trong những tháng đầu của thai kỳ.
- Cephalexin có thể gây dương tính thử nghiệm Coombs.
Tương tác
- Dùng cephalosporin liều cao với thuốc độc cho thận (aminoglycosid) hoặc thuốc lợi tiểu mạnh có thể ảnh hưởng xấu đến chức năng thận.
- Cephalexin làm giảm tác dụng của thuốc tránh thai chứa estrogen.
- Cholestyramin gắn với cephalexin ở ruột làm chậm hấp thu.
- Probenecid làm tăng nồng độ trong huyết thanh và thời gian bán hủy của cephalexin.
Chống chỉ định
- Chống chỉ định cho người có tiền sử dị ứng với kháng sinh nhóm cephalosporin.
- Không dùng cho người có tiền sử sốc phân vệ do penicillin hoặc phản ứng trầm trọng khác qua trung gian globulin miễn dịch IgE.
Thông tin sản xuất
Bảo quản: Để nơi khô, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng.
Đóng gói: Viên nén 500mg
Thương hiệu: Pymepharco
Nơi sản xuất: Công ty Cổ phần Pymepharco
Xem thêm
Hỏi & Đáp (0)
Hữu ích nhấtMới nhấtCũ nhất169.000 ₫/HộpPhân loại sản phẩmHộpSố lượng
Tư vấn ngayTìm nhà thuốcĐủ thuốc chuẩnGiao hàng siêu tốcMiễn phí vận chuyểnTìm nhà thuốcTư vấn ngayTừ khóa » Thuốc Cephalexin Pmp 500
-
Thuốc Cephalexin Pmp 500 Kháng Sinh Trị Nhiễm Khuẩn (200 Viên)
-
Cephalexin PMP 500 - Thuốc Biệt Dược, Công Dụng , Cách Dùng
-
Cephalexin PMP 500 - Điều Trị Bệnh Nhiễm Khuẩn Của Pymepharco
-
Thuốc Cephalexin PMP 500: Liều Dùng & Lưu ý, Hướng Dẫn Sử Dụng ...
-
Cephalexin MKP 500 - Mekophar
-
Cephalexin PMP 500 - Thuốc điều Trị Nhiễm Khuẩn Của Pymeharco
-
Cephalexin Pmp 500 Là Thuốc Gì ? Công Dụng & Liều Dùng Hello ...
-
Cephalexin PMP 500 - DrugBank
-
Cephalexin Là Thuốc Trị Bệnh Gì? | Vinmec
-
Giá Bán Và Hướng Dẫn Sử Dụng Thuốc Cephalexin PMP 500
-
Cephalexin PMP 500 - DrugBank
-
Cephalexin PMP 500 Pymepharco - Thuốc điều Trị Nhiễm Khuẩn
-
Thuốc Cephalexin PMP 500: Hướng Dẫn Sử Dụng, Tác Dụng, Liều ...