CERBERUS Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

CERBERUS Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch SDanh từcerberuscerberusATMTceberuscerberus

Ví dụ về việc sử dụng Cerberus trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Her fingers were aimed towards the Cerberus.Ngón tay của cô ấy hướng tới Cerberus.That moment, the Cerberus' body turned into dust and disappeared.Thời điểm đó, cơ thể của Cerberus biến thành cát bụi và tiêu tan.After saying that, Xenovia went on slashing towards the Cerberus' torso.Sau khi nói, Xenovia tiếp tục chém về phía thân của Cerberus.The giant three-headed dog Cerberus growled in the gloom, but he let them pass.Con chó ba đầu khổng lồ Cerburus gầm gừ trong màn đêm u ám, nhưng nó để họ đi qua.Players will"receive rewards" for collecting evidence of Cerberus' crimes.Người chơi sẽ" nhận được phần thưởng" thuthập bằng chứng về tội ác của Cerberus.Unlike Cerberus, Yue's powers are heavily dependent on the power of his master.Không giống như Ceberus, quyền năng của Yue dựa rất nhiều vào năng lượng của chủ nhân.The Garden of Bomarzo, built between 1548 and the 1580s for Duke Pier Francesco Orsini, is home to 30 sculptures including Hercules,Aphrodite, Cerberus, and the leaning house and gate of the Underworld.Vườn Bomarzo được công tước Pier Francesco Orsini xây dựng từ năm 1548 tới những năm 1580, bao gồm 30 tác phẩm điêu khắc, trong đó có Hercules,Aphrodite và Cerberus, cũng như ngôi nhà nghiêng và cánh cổng Underworld.But Cerberus' body didn't get terminated and it just struck the side of its stomach.Nhưng cơ thể của Cerberus không bị tiêu diệt và bụng của nó đã bị thương.Mass Effect: Ascension(2008), by Drew Karpyshyn: The second novel based on Mass Effect, the plot centers around protagonist Paul Grayson,a member of Cerberus, who is in charge of raising a biotic girl named Gillian.Mass Effect: Ascension( 2008): Cuốn tiểu thuyết thứ hai dựa trên Mass Effect, cốt truyện của nó tập trung quanh nhân vật chính PaulGrayson, một thành viên của Cerberus, người phụ trách nuôi một cô gái biotic có tên là Gillian.As for Cerberus, to resist resetting, you need to rotate the telephone, which a few people know or accept.Về Cerberus để chịu được reset phải nhổ tận gốc telelfonul, mà ít người biết hoặc chấp nhận.This is a saltwater-tolerant species found in India(including Andaman and Nicobar Islands), Bangladesh, Myanmar, Thailand, and northwestern Malaysia.[2]The eastern limit of its distribution with Cerberus schneiderii is uncertain.Đây là loài chịu được môi trường nước mặn được tìm thấy ở Ấn Độ( bao gồm quần đảo Andaman và Nicobar), Bangladesh, Myanmar, Thái Lan và tây bắc Malaysia.Giới hạn phân bố phía đông của nó với Cerberus schneiderii là tương đối.Texts received and sent for Cerberus remote control will not start any notification and will not appear in the Messages application.Những tin nhắn đến vàgửi đi bằng tính năng quản lý từ xa của Cerberus sẽ không để lại báo cáo hay xuất hiện trong danh mục tin nhắn.Although the Greeks and Romans typically scorned Egypt's animal-headed gods as bizarre and primitive(Anubis was known to be mockingly called“Barker” by the Greeks),Anubis was sometimes associated with Sirius in the heavens, and Cerberus in Hades.Mặc dù người Hy Lạp và La Mã thường khinh miệt các vị thần động vật của Ai Cập có đầu kỳ lạ và sơ khai( Anubis được biết đến và chế giễu như là" Barker" của người Hy Lạp), Anubis đôi khi làm người taliên tưởng với Sirius trên thiên đàng, và Cerberus dưới địa phủ của Hades.We have reused the Cerberus responsive email template for our own needs, modifying the parts we need, and removing the parts we don't need.Chúng tôi đã sử dụnglại mẫu email phản hồi của Cerberus cho nhu cầu của riêng mình, sửa đổi các phần chúng tôi cần và xóa các phần chúng tôi không cần.On May 14, 2007, DaimlerChrysler announced the sale of 80.1% of ChryslerGroup to American private equity firm Cerberus Capital Management, L.P., thereafter known as Chrysler LLC, although Daimler(renamed as Daimler AG) continued to hold a 19.9% stake.Ngày 14/ 5/ 2007, DaimlerChrysler đã thông báo việc bán 80,1% của Chrysler Group cho một côngty tư nhân của Mỹ là Cerberus Capital Management, từ đó cái tên Chrysler LLC dần phổ biến mặc dù Daimler( đổi tên thành Daimler AG) vẫn tiếp tục nắm giữ 19,9% cổ phần.When designing Cerberus, Ohkawa wanted a mascot-type companion for Sakura, but Nekoi tried various forms, including dogs and squirrels, before designing the final version.Khi tạo hình cho Cerberus, Ohkawa muốn có một mẫu linh vật bầu bạn với Sakura, nhưng Nekoi đã phải thử vẽ nhiều hình dáng khác nhau, bao gồm chó và sóc, trước khi chính thức xuất xưởng phiên bản cuối cùng.Although the Greeks and Romans typically scorned Egypt's animal-headed gods as bizarre and primitive(Anubis was mockingly called“Barker” by the Greeks),Anubis was sometimes associated with Sirius in the heavens and Cerberus and Hades in the underworld.Mặc dù người Hy Lạp và La Mã thường khinh miệt các vị thần động vật của Ai Cập có đầu kỳ lạ và sơ khai( Anubis được biết đến và chế giễu như là" Barker" của người Hy Lạp), Anubis đôi khi làm người taliên tưởng với Sirius trên thiên đàng, và Cerberus dưới địa phủ của Hades.Orpheus didn't reason with Cerberus, he didn't try to explain how important it was that he should be allowed to pass, he didn't speak about how much he loved his wife and how much he wanted her back.Orpheus không lý lẽ với Cerberus, không cố giải thích tầm quan trọng của việc anh phải đi qua cánh cổng thế nào, không kể lể về tình yêu của anh với vợ và anh muốn cô ấy trở về ra sao.Using Cerberus, we have setup several responsive HTML email newsletters, that are working fine in both Outlook and GMail, as this was an issue at first when trying to create a newsletter by ourselves.Sử dụng Cerberus, chúng tôi đã thiết lập một số bản tin email HTML phản hồi, hoạt động tốt trong cả Outlook và GMail, vì đây là vấn đề lúc đầu khi chúng tôi cố gắng tự tạo một bản tin.And the second solution is a bit more complex andis called Cerberus, which is, from my point of view, the best anti-theft solution for phones on the market, as it can withstand a total reset of the phone.Và giải pháp thứ hai là phức tạp hơn vàđược gọi là Cerberus, mà theo ý kiến của tôi là giải pháp tốt nhất cho hành vi trộm cắp điện thoại di động, thị trường vì nó có thể cưỡng lại và tổng reset của điện thoại.In the constellation Cerberus introduced by Johannes Hevelius in 1687, Cerberus is drawn as a three-headed snake, held in Hercules' hand(previously these stars had been depicted as a branch of the tree on which grew the Apples of the Hesperides).Trong chòm sao Cerberus được giới thiệu bởi Johannes Hevelius năm 1687, nó được vẽ như một con rắn ba đầu, được giữ trong tay Hercules( trước đây những ngôi sao này đã được mô tả như một nhánh cây mọc trên cây Táo của Hesperides).In Indo-European myths, the figure of the dog is embodied by Cerberus, Sarvarā, and Garmr.[20] Anthony and Brown note that it might be one of the oldest mythemes recoverable through comparative mythology.[20].Trong thần thoại Ấn- Âu, hình tượng con chó là hiện thân của Cerberus, Sarvarā và Garmr.[ 20] Anthony và Brown lưu ý rằng nó có thể là một trong những thần thoại cổ nhất có thể khôi phục được thông qua thần thoại so sánh.[ 20].Zunil is an impact crater near the Cerberus Fossae on Mars, with a diameter of 10.26 kilometres(6.38 miles). It is named after the town of Zunil in Guatemala.[1] The crater is located in the Elysium quadrangle.Zunil là một hố va chạm gần Cerberus Fossae trên sao Hỏa, với đường kính 10.26 kilometres( 6.38 miles) Nó được đặt theo tên thị trấn Zunil ở Guatemala.[ 1] Miệng hố va chạm nằm trong tứ giác Elysium.It's not just a"find my phone" app ora phone tracker, Cerberus has many unique features that make it the perfect app to locate your phone or tablet, identify the thief and get back your device.Nó không phải chỉ là một ứng dụng" tìm điện thoại" haytheo dấu điện thoại, Cerberus có nhiều tính năng độc đáo làm cho nó trở thành một ứng dụng hoàn hảo để xác định vị trí điện thoại hoặc máy tính bảng của bạn, xác định kẻ trộm và lấy lại điện thoại của bạn.In the prologue to Dirge of Cerberus, when Vincent Valentine and Yuffie Kisaragi are evacuating Midgar, Vincent detects a faint life sign coming from the tower console where the party had previously defeated Hojo.Trong đoạn mở đầu của Dirge of Cerberus, khi Vincent Valentine và Yuffie Kisaragi đang sơ tán Midgar, Vincent phát hiện một dấu hiệu sự sống mờ nhạt từ tháp điều khiển mà nhóm bạn đã đánh bại Hojo trước đó.Private equity firms that have showed interest in BlackBerry-which also include Cerberus Capital Management- have asked the company and its advisers to provide additional financial details about its various business segments, two of the sources said.Nhiều công ty cổ phần tư nhân cũng bày tỏ sự quan tâm đến BlackBerry-trong đó bao gồm Cerberus Capital Management- đã yêu cầu công ty và các cố vấn của họ cung cấp thêm chi tiết thông tin tài chính và các phân đoạn kinh doanh.Using 3rd party application- for example Cerberus which is installed on target phone- please be aware that this could be illegal in your country if target person didn't give you permission for doing that.Sử dụng ứng dụng của bên thứ 3-ví dụ Cerberus được cài đặt vào điện thoại mục tiêu- vui lòng chú ý rằng điều này có thể vi phạm pháp luật tại đất nước của bạn nếu chủ nhân mục tiêu không cho bạn quyền làm vậy.UPDATE 1/20/2015, 4:00 p.m.: Six panelists-including one who oversaw the Cerberus ownership of Chrysler- will join an independent review board in looking into Takata's manufacturing processes and recommending best practices for what has become one of the largest-ever auto recalls.UPDATE 1/ 20/ 2015, 4: 00 pm: Sáu nhà phân tích- bao gồm một ngườigiám sát quyền sở hữu Cerberus của Chrysler- sẽ tham gia một hội đồng đánh giá độc lập trong việc xem xét quá trình sản xuất của Takata và đề xuất các phương pháp hay nhất cho những gì đã trở thành một trong những công ty lớn nhất- Bao giờ tự động nhớ lại.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 28, Thời gian: 0.0288

Cerberus trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - cerbero
  • Người pháp - cerbère
  • Người đan mạch - kerberos
  • Tiếng đức - zerberus
  • Thụy điển - kerberos
  • Na uy - kerberos
  • Hà lan - cerberus
  • Tiếng ả rập - سيربيروس
  • Tiếng nhật - ケルベロス
  • Tiếng slovenian - kerber
  • Ukraina - cerberus
  • Tiếng do thái - סרברוס
  • Người hy lạp - κέρβερος
  • Người hungary - cerberus
  • Người serbian - kerber
  • Tiếng slovak - cerberus
  • Người ăn chay trường - цербер
  • Tiếng rumani - cerberus
  • Người trung quốc - cerberus
  • Tiếng mã lai - cerberus
  • Thổ nhĩ kỳ - cerberus
  • Tiếng hindi - cerberus
  • Đánh bóng - cerber
  • Bồ đào nha - cérbero
  • Tiếng phần lan - kerberos
  • Tiếng croatia - kerber
  • Tiếng indonesia - kerberos
  • Séc - kerberos
  • Tiếng nga - цербер
  • Hàn quốc - cerberus
  • Người ý - cerberus
S

Từ đồng nghĩa của Cerberus

hellhound ceratosauruscerci

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt cerberus English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cerberus Dịch Là Gì