Ceremony Trong Tiếng Việt, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "ceremony" thành Tiếng Việt

nghi lễ, nghi thức, sự khách sáo là các bản dịch hàng đầu của "ceremony" thành Tiếng Việt.

ceremony noun ngữ pháp

A ritual with religious significance. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nghi lễ

    noun

    ritual with religious significance

    There is a ceremony of exorcism which can eradicate the Barbason.

    Có một nghi lễ trừ tà có thể tiêu diệt con Barbason này.

    en.wiktionary.org
  • nghi thức

    noun

    ritual with religious significance

    Tokyo has often asked Washington to send an envoy to this annual ceremony .

    Tokyo thường mời đại diện ngoại giao Washington đến tham dự nghi thức hàng năm này .

    en.wiktionary.org
  • sự khách sáo

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • buổi lễ
    • lễ
    • sự kiểu cách
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " ceremony " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Ceremony + Thêm bản dịch Thêm

"Ceremony" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Ceremony trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "ceremony"

ceremony Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "ceremony" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Khách Sáo Wiktionary