CH2=CH2 = Tat-ca | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học | Phản ứng Hóa ...
Có thể bạn quan tâm
Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm
Tìm kiếmLưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2
- Trang chủ
- Phương trình hoá học
- CH2=CH2 → tat-ca Tất cả phương trình điều chế từ CH2=CH2 ra tat-ca
Tổng hợp đầy đủ và chi tiết nhất cân bằng phương trình điều chế từ CH2=CH2 (Êtilen) ra tat-ca. Đầy đủ trạng thái, máu sắc chất và tính số mol trong phản ứng hóa học.
Thông tin tìm kiếm (có 9 phương trình hoá học phù hợp)
Chất tham gia:
CH2=CH2Tên gọi: Êtilen
(Êtilen) 4 HCl Tên gọi: axit clohidric
Nguyên tử khối: 36.4609
Nhiệt độ sôi: 110°C
+ O2 Tên gọi: oxi
Nguyên tử khối: 31.99880 ± 0.00060
Nhiệt độ sôi: -182°C
Nhiệt độ nóng chảy: -218°C
+ 2 CH2=CH2 Tên gọi: Êtilen
→ 2 H2O Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
+ 2 ClCH2CH2Cl Tên gọi: 1,2-dicloroethan
Nguyên tử khối: 98.9592
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
temperature
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết 18 H2SO4 Tên gọi: axit sulfuric
Nguyên tử khối: 98.0785
Nhiệt độ sôi: 338°C
Nhiệt độ nóng chảy: 10°C
+ 12 KMnO4 Tên gọi: kali pemanganat
Nguyên tử khối: 158.0339
Nhiệt độ nóng chảy: 240°C
+ 5 CH2=CH2 Tên gọi: Êtilen
→ 28 H2O Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
+ 12 MnSO4 Tên gọi: Mangan sulfat
Nguyên tử khối: 151.0006
Nhiệt độ sôi: 850°C
Nhiệt độ nóng chảy: 710°C
+ 6 K2SO4 Tên gọi: Kali sunfat
Nguyên tử khối: 174.2592
Nhiệt độ sôi: 1689°C
Nhiệt độ nóng chảy: 1069°C
+ 10 CO2 Tên gọi: Cacbon dioxit
Nguyên tử khối: 44.0095
Nhiệt độ sôi: -78°C
Nhiệt độ nóng chảy: -57°C
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết H2O Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
+ CH2=CH2 Tên gọi: Êtilen
→ C2H5OH Tên gọi: rượu etylic
Nguyên tử khối: 46.0684
Nhiệt độ sôi: 78.37°C
Nhiệt độ nóng chảy: -114°C
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
300
Áp suất
thường
Điều kiện khác
H2SO4
Xem chi tiết O2 Tên gọi: oxi
Nguyên tử khối: 31.99880 ± 0.00060
Nhiệt độ sôi: -182°C
Nhiệt độ nóng chảy: -218°C
+ 2 CH2=CH2 Tên gọi: Êtilen
→ 2 CH3CHO Tên gọi: Andehit axetic
Nguyên tử khối: 44.0526
Nhiệt độ sôi: 20°C
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
PdCl2, CuCl2
Xem chi tiết n CH2=CH2 Tên gọi: Êtilen
→ (-CH2-CH2-)n Tên gọi: polietilen (P.E)
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
t0
Áp suất
thường
Điều kiện khác
catalyze, p
Xem chi tiết CH2=CH2 Tên gọi: Êtilen
+ ClOH Tên gọi: Hypochlorous acid
Nguyên tử khối: 52.4603
→ CH2OH-CH2Cl Tên gọi: Etylen Clohydrin
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết 1/2 O2 Tên gọi: oxi
Nguyên tử khối: 31.99880 ± 0.00060
Nhiệt độ sôi: -182°C
Nhiệt độ nóng chảy: -218°C
+ CH2=CH2 Tên gọi: Êtilen
→ (CH2CH2)O Tên gọi: Ethylene oxide
Nguyên tử khối: 44.0526
Nhiệt độ sôi: 10.6°C
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết CH2=CH2 Tên gọi: Êtilen
+ HBr Tên gọi: Hidro bromua
Nguyên tử khối: 80.9119
Nhiệt độ sôi: 122°C
Nhiệt độ nóng chảy: -11°C
→ CH3CH2Br Tên gọi: Bromoetan
Nguyên tử khối: 108.9651
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết C6H6 Tên gọi: benzen
Nguyên tử khối: 78.1118
+ CH2=CH2 Tên gọi: Êtilen
→ C6H5CH2CH3 Tên gọi: Etylbenzen
Nguyên tử khối: 106.1650
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết
Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.
Mol là gì?
Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.
Xem thêmĐộ âm điện là gì?
Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.
Xem thêmKim loại là gì?
Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.
Xem thêmNguyên tử là gì?
Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.
Xem thêmPhi kim là gì?
Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.
Xem thêmNhững sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết
Sự thật thú vị về Hidro
Hydro là nguyên tố đầu tiên trong bảng tuần hoàn. Nó là nguyên tử đơn giản nhất có thể bao gồm một proton trong hạt nhân được quay quanh bởi một electron duy nhất. Hydro là nguyên tố nhẹ nhất trong số các nguyên tố và là nguyên tố phong phú nhất trong vũ trụ.
Xem thêmSự thật thú vị về heli
Heli là một mặt hàng công nghiệp có nhiều công dụng quan trọng hơn bong bóng tiệc tùng và khiến giọng nói của bạn trở nên vui nhộn. Việc sử dụng nó là rất cần thiết trong y học, khí đốt cho máy bay, tên lửa điều áp và các tàu vũ trụ khác, nghiên cứu đông lạnh, laser, túi khí xe cộ, và làm chất làm mát cho lò phản ứng hạt nhân và nam châm siêu dẫn trong máy quét MRI. Các đặc tính của heli khiến nó trở nên không thể thiếu và trong nhiều trường hợp không có chất nào thay thế được heli.
Xem thêmSự thật thú vị về Lithium
Lithium là kim loại kiềm rất hoạt động về mặt hóa học, là kim loại mềm nhất. Lithium là một trong ba nguyên tố được tạo ra trong BigBang! Dưới đây là 20 sự thật thú vị về nguyên tố Lithium - một kim loại tuyệt vời!
Xem thêmSự thật thú vị về Berili
Berili (Be) có số nguyên tử là 4 và 4 proton trong hạt nhân của nó, nhưng nó cực kỳ hiếm cả trên Trái đất và trong vũ trụ. Kim loại kiềm thổ này chỉ xảy ra tự nhiên với các nguyên tố khác trong các hợp chất.
Xem thêmSự thật thú vị về Boron
Boron là nguyên tố thứ năm của bảng tuần hoàn, là một nguyên tố bán kim loại màu đen. Các hợp chất của nó đã được sử dụng hàng nghìn năm, nhưng bản thân nguyên tố này vẫn chưa bị cô lập cho đến đầu thế kỉ XIX.
Xem thêmSo sánh các chất hoá học phổ biến.
Cr(SO4)OH và Pr(OH)3
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Crom hidroxit sunphat và chất Praseodymi trihiydroxt
Xem thêmPrCl3.7H2O và PrClO
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Praseodymi(III) clorua heptahidrat và chất Praseodymi clorua oxit
Xem thêmLaCl(OH)2 và La
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Lantan clorua dihidroxt và chất Lantan
Xem thêmPr2O3 và La(OH)3
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Praseodymi(III) oxit và chất Lantan(III) hidroxit
Xem thêmTừ khóa » Ch2=ch2 Nhiệt độ Xúc Tác
-
CH2=CH2 = ? | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học | Phản ứng Hóa Học
-
Phản ứng Trùng Hợp Etilen | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học
-
CH2=CH2 → (-CH2-CH2-)n - THPT Sóc Trăng
-
Phản ứng Trùng Hợp Etilen - Cân Bằng Phương Trình Hoá Học
-
Phương Trình Phản ứng CH2=CH2 Ra - Hóa Học Phổ Thông
-
Anken Là Gì? Cấu Tạo Phân Tử, Tính Chất, ứng Dụng Và Cách điều Chế ...
-
[CHUẨN NHẤT] Phản ứng Trùng Hợp Của Etilen - Toploigiai
-
Hỏi đáp 24/7 – Giải Bài Tập Cùng Thủ Khoa
-
CH2-CH2-)n - Trường THPT Thành Phố Sóc Trăng
-
[PDF] Hiđrocacbon - Exam24h
-
Phản ứng Ta Thường Xét Xảy Ra Với Tỉ Lệ (1:1) : TỔng Quát: CnH2n+2 + ...
-
CH2-CH2 -)n – Cân Bằng Phương Trình Hóa Học - Xuân Mai Complex