CH3NH2 Và C6H5OH D HCOOH Và C6H5OH. - 123doc
Có thể bạn quan tâm
Câu X.62. (2008 – lần 1) Oxi hoá CH3CH2OH bằng CuO ñun nóng, thu ñược anñehit có công thức là
A. CH3CHO. B. CH3CH2CHO. C. CH2=CHCHOO. D. HCHO. Câu X.63. (2008 – lần 1) Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là Câu X.63. (2008 – lần 1) Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là
A. CH3-CH3. B. CH3-CH2-CH3. C. CH3-CH2-Cl. D. CH2=CH-CH3.
Câu X.64. Trong công nghiệp, ñểñiều chế glixerol, người ta có thểñi từ
A. CH2=CH-CH3. B. CH3-CH2-CH3. C. CH3-CH2-Cl. D. C2H5OH.
Câu X.65. (2008 – lần 1) Trong ñiều kiện thích hợp, axit fomic (HCOOH) phản ứng ñược với
Tuyển sinh các khóa TỔNG ÔN – LUYỆN ĐỀ – ÔN THI CẤP TỐC tại HÀ NỘI 95
Câu X.66. (2008 – lần 1) Chất phản ứng ñược với CaCO3 là
A. CH3CH2OH. B. C6H5OH. C. CH2=CHCOOH. D. C6H5NH2.
Câu X.67. Trong ñiều kiện thích hợp, axit fomic (HCOOH) phản ứng ñược với
A. AgNO3/NH3. B. Cu. C. Na2SO4. D. C6H6.
Câu X.68. Chất phản ứng ñược với dung dịch HCl là
A. CH3CHO. B. C6H5OH. C. CH3COOH. D. C6H5NH2.
Câu X.69. (2008 – lần 1) Trong ñiều kiện thích hợp, xeton phản ứng ñược với
A. Na. B. NaOH. C. [Ag(NH3)2]OH. D. H2.
Câu X.70. (2008 – lần 1) Hai chất ñều tác dụng ñược với phenol là
A. Na và CH3COOH. B. CH3COOH và Br2. C. Na và NaOH. D. C2H5OH và NaOH.
Câu X.71. (2008 – lần 1) Khi thuỷ phân lipit trong môi trường kiềm thì thu ñược muối của axit béo và
A. phenol. B. Glixerol. C. Ancol ñơn chức. D. Este ñơn chức.
Câu X.72. (2008 – lần 1) Chất phản ứng ñược với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam là
A. phenol. B. Etyl axetat. C. Ancol etylic. D. Glixerol. Câu X.73. Chất không tác dụng với Cu(OH)2/OH− kể cả khi ñun nóng là Câu X.73. Chất không tác dụng với Cu(OH)2/OH− kể cả khi ñun nóng là
A. Glixerol. B. Axit axetic. C. Anñehit axetic. D. Ancol etylic. Câu X.74. (2008 – lần 1) Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng ñược với dung dịch Câu X.74. (2008 – lần 1) Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng ñược với dung dịch
A. NaNO3. B. NaCl. C. NaOH. D. Na2SO4.
Câu X.75. Chất tác dụng với Na, không tác dụng NaOH là
A. Ancol etylic. B. Axit axetic. C. Anñehit axetic. D. Phenol. Câu X.76. Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng ñược với dung dịch Câu X.76. Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng ñược với dung dịch
A. NaNO3. B. NaCl. C. HCl. D. Na2SO4.
Câu X.77. (2008 – lần 1) Chất phản ứng ñược với Ag2O trong dung dịch NH3, ñun nóng tạo ra
kim loại Ag là
A. CH3NH2. B. CH3CH2OH. C. CH3CHO. D. CH3COOH.
Câu X.78. (2008 – lần 1) Axit axetic (CH3COOH) không phản ứng với
A. Na2SO4. B. NaOH. C. Na2CO3. D. CaO.
CHỦ ĐỀ 3. LIÊN KẾT HIĐRO. LỰC AXIT – BAZƠ
Câu X.79. (2009 – GDTX) Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin).
Chất trong dãy có lực bazơ yếu nhất là
Tuyển sinh các khóa TỔNG ÔN – LUYỆN ĐỀ – ÔN THI CẤP TỐC tại HÀ NỘI 96
Câu X.80. Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin). Chất trong dãy có
lực bazơ mạnh nhất là
A. C2H5NH2. B. CH3NH2. C. NH3. D. C6H5NH2.
Câu X.81. Cho dãy các chất: CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3. Chất có nhiệt ñộ
sôi lớn nhất là
A. HCOOCH3. B. CH3COOH. C. C2H5OH. D. CH3CHO.
Câu X.82. Cho dãy các chất: C2H5COOH, CH3COOH, HCOOH, CH2=CHCOOH. Chất có lực
axit mạnh nhất là
A. C2H5COOH. B. CH3COOH. C. CH2=CHCOOH. D. HCOOH.
Câu X.83. Cho dãy các chất: C2H5OH, CH3COOH, C6H5OH, H2CO3. Chiều tăng dần lực axit là
A. C2H5OH, C6H5OH, H2CO3, CH3COOH. B. C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH, H2CO3.
C. C6H5OH, C2H5OH, H2CO3, CH3COOH. D. CH3COOH, H2CO3, C6H5OH, C2H5OH.
Câu X.84. (2007 – lần 1) Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
A. C2H5OH. B. NaCl. C. C6H5NH2. D. CH3NH2.
CHỦ ĐỀ 4. PHÂN BIỆT, NHẬN BIẾT, TÁCH CHẤT
Câu X.85. Có ba chất lỏng: ancol etylic, benzen, anilin ñựng trong ba ống nghiệm riêng biệt.
Nếu chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là dung dịch HCl thì nhận biết ñược tối ña bao nhiêu ống
nghiệm ?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 0.
Câu X.86. (2009 – GDTX) Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu
A. vàng. B. tím. C. ñỏ. D. ñen.
Câu X.87. (2007 – BT) Thuốc thử dùng ñể phân biệt ancol etylic và axit axetic là
A. dung dịch NaCl. B. quỳ tím. C. dung dịch NaNO3. D. kim loại Na.
Câu X.88. Thuốc thử dùng ñể phân biệt ancol etylic và glixerol là
A. Na. B. nước brom. C. Quỳ tím. D. Cu(OH)2.
Câu X.89. ðể phân biệt ancol CH2=CH–CH2–OH và anñehit CH3CHO, có thể dùng thuốc thử
nào sau ñây ?
A. Dung dịch nước brom. B. Dung dịch NaOH.
Từ khóa » Nhận Biết Ch3nh2 C6h5oh Ch3cooh Ch3cho
-
Để Phân Biệt Các Dung Dịch: CH3NH2, C6H5OH, CH3COOH ...
-
Để Phân Biệt Các Dung Dịch : CH3CHO, CH3NH2, C6H5OH ...
-
Để Phân Biệt Các Dung Dịch Nước: CH3NH2, C6H5OH, CH3COOH ...
-
Thuốc Thử để Nhận Biết CH3NH2, CH3COOH, C6H5OH Là
-
để Phân Biệt Dung... - Giải Bài Tập Trong Các đề Thi Thử 2014 | Facebook
-
[THPT] Để Phân Biệt... - Hội Những Người Yêu Thích Hóa Học
-
C2H5OH, C6H5OH, CH3CHO, CH3COOH? Câu Hỏi 965080
-
Nhận Biết Dd Mất Nhãn A)CH3NH2 , CH3CHO , C6H5NH2 ...
-
CH3OH. NaOH CH3NH2. CH3COOH. CH3CHO. C6H5OH. Chứa ...
-
Một Số Thắc Mắc Trong Quyển 36 đề Trắc Nghiệm Hoá - GiMiTEC
-
Hóa 12 - Amin | Cộng đồng Học Sinh Việt Nam - HOCMAI Forum
-
Top 20 Nhận Biết C2h5oh C6h5oh Ch3cho Ch3cooh Hay Nhất 2022
-
Nhận Biết Các Chất Và Viết Ptpu: C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH ...
-
(DOC) Bai Tap Aminaminoaxit Hay Co Dap An | Kien Ho