Chã Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số
- Từ điển
- Chữ Nôm
- chã
Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.
Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
chã chữ Nôm nghĩa là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ chã trong chữ Nôm và cách phát âm chã từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ chã nghĩa Hán Nôm là gì.
Có 5 chữ Nôm cho chữ "chã"渚chử [渚]
Unicode 渚 , tổng nét 11, bộ Thủy 水(氵、氺)(ý nghĩa bộ: Nước).Phát âm: zhu3, ju4 (Pinyin); zyu2 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Bãi nhỏ◇Tô Thức 蘇軾: Ngư tiều ư giang chử chi thượng 漁樵於江渚之上 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Người đánh cá, người kiếm củi ở trên bến sông.Dịch nghĩa Nôm là:chã, như "lã chã" (vhn) chả, như "chả làm" (btcn) chớ, như "chớ nên, chớ hề (từ biểu thị ý khuyên ngăn dứt khoát)" (btcn) chứa, như "chứa chan" (btcn) chử, như "giang chử (cù lao)" (btcn) chưa, như "chưa được, chưa xong, chết chưa" (btcn) vã, như "vã mồ hôi" (btcn) cho, như "đưa cho; cho nên; cho rằng; buộc cho chặt" (gdhn) chửa, như "có chửa" (gdhn)諸 chư, gia [诸]
Unicode 諸 , tổng nét 15, bộ Ngôn 言 (ý nghĩa bộ: Nói).Phát âm: zhu1, chu2 (Pinyin); zyu1 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Đại giới từ) Chi 之 và ư 於 hợp âmChưng, có ý nói về một chỗ§ Dùng như ư 於◎Như: quân tử cầu chư kỉ 君子求諸己 (Luận ngữ 論語) người quân tử chỉ cầu ở mình.(Đại trợ từ) Chi 之 và hồ 乎 hợp âmChăng, ngờ mà hỏi◎Như: hữu chư 有諸 có chăng?(Đại) Các, mọi, những◎Như: chư sự 諸事 mọi việc, chư quân 諸君 các ông◇Sử Kí 史記: Chư tướng giai hỉ, nhân nhân các tự dĩ vi đắc đại tướng 諸將皆喜, 人人各自以為得大將 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Các tướng đều mừng, người nào cũng cho mình sẽ được chức đại tướng.(Trợ) Dùng làm tiếng giúp lời◇Thi Kinh 詩經: Nhật cư nguyệt chư, Chiếu lâm hạ thổ 日居月諸, 照臨下土 (Bội phong 邶風, Nhật nguyệt 日月) Mặt trời và mặt trăng, Chiếu xuống mặt đất§ Ghi chú: Đời sau nhân đó dùng hai chữ cư chư để chỉ nhật nguyệt◎Như: Vị nhĩ tích cư chư 爲爾惜居諸 Vì mày tiếc ngày tháng.(Danh) Họ Chư§ Cũng đọc là Gia.Dịch nghĩa Nôm là:chư, như "chư vị, chư quân" (vhn) chơ, như "chỏng chơ, chơ vơ" (btcn) chưa, như "chưa được, chưa xong, chết chưa" (btcn) chã (gdhn) chở, như "chuyên chở, chở hàng" (gdhn) chứa, như "chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa" (gdhn) đã, như "đã đành; đã đời; đã vậy; đã khỏi bệnh" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [諸侯] chư hầu 2. [諸母] chư mẫu 3. [諸父] chư phụ 4. [諸君] chư quân 5. [諸生] chư sanh, chư sinh 6. [諸子] chư tử 7. [諸尊] chư tôn 8. [諸將] chư tướng 9. [諸位] chư vị 10. [日居月諸] nhật cư nguyệt chư𣼫 [𣼫]
Unicode 𣼫 , tổng nét 14, bộ Thủy 水(氵、氺)(ý nghĩa bộ: Nước).
Dịch nghĩa Nôm là: chã, như "lã chã" (vhn)𣾻[𣾻]
Unicode 𣾻 , tổng nét 15, bộ Thủy 水(氵、氺)(ý nghĩa bộ: Nước).
Dịch nghĩa Nôm là: chã, như "lã chã" (vhn)𤀞[𤀞]
Unicode 𤀞 , tổng nét 16, bộ Thủy 水(氵、氺)(ý nghĩa bộ: Nước).
Dịch nghĩa Nôm là:chứa, như "chứa chan" (vhn) chả, như "chả làm" (btcn) chã, như "lã chã" (btcn) chớ, như "chớ làmchớ nên, chớ hề (từ biểu thị ý khuyên ngăn dứt khoát)" (btcn) chử (btcn) chưa, như "chưa được, chưa xong, chết chưa" (btcn) vã, như "vã mồ hôi" (btcn)
Xem thêm chữ Nôm
Cùng Học Chữ Nôm
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chã chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Chữ Nôm Là Gì?
Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm
Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.
Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.
Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.
Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.
Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.
Từ điển Hán Nôm
Nghĩa Tiếng Việt: 渚 chử [渚] Unicode 渚 , tổng nét 11, bộ Thủy 水(氵、氺)(ý nghĩa bộ: Nước).Phát âm: zhu3, ju4 (Pinyin); zyu2 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 渚 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Bãi nhỏ◇Tô Thức 蘇軾: Ngư tiều ư giang chử chi thượng 漁樵於江渚之上 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Người đánh cá, người kiếm củi ở trên bến sông.Dịch nghĩa Nôm là: chã, như lã chã (vhn)chả, như chả làm (btcn)chớ, như chớ nên, chớ hề (từ biểu thị ý khuyên ngăn dứt khoát) (btcn)chứa, như chứa chan (btcn)chử, như giang chử (cù lao) (btcn)chưa, như chưa được, chưa xong, chết chưa (btcn)vã, như vã mồ hôi (btcn)cho, như đưa cho; cho nên; cho rằng; buộc cho chặt (gdhn)chửa, như có chửa (gdhn)諸 chư, gia [诸] Unicode 諸 , tổng nét 15, bộ Ngôn 言 (ý nghĩa bộ: Nói).Phát âm: zhu1, chu2 (Pinyin); zyu1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 諸 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Đại giới từ) Chi 之 và ư 於 hợp âmChưng, có ý nói về một chỗ§ Dùng như ư 於◎Như: quân tử cầu chư kỉ 君子求諸己 (Luận ngữ 論語) người quân tử chỉ cầu ở mình.(Đại trợ từ) Chi 之 và hồ 乎 hợp âmChăng, ngờ mà hỏi◎Như: hữu chư 有諸 có chăng?(Đại) Các, mọi, những◎Như: chư sự 諸事 mọi việc, chư quân 諸君 các ông◇Sử Kí 史記: Chư tướng giai hỉ, nhân nhân các tự dĩ vi đắc đại tướng 諸將皆喜, 人人各自以為得大將 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Các tướng đều mừng, người nào cũng cho mình sẽ được chức đại tướng.(Trợ) Dùng làm tiếng giúp lời◇Thi Kinh 詩經: Nhật cư nguyệt chư, Chiếu lâm hạ thổ 日居月諸, 照臨下土 (Bội phong 邶風, Nhật nguyệt 日月) Mặt trời và mặt trăng, Chiếu xuống mặt đất§ Ghi chú: Đời sau nhân đó dùng hai chữ cư chư để chỉ nhật nguyệt◎Như: Vị nhĩ tích cư chư 爲爾惜居諸 Vì mày tiếc ngày tháng.(Danh) Họ Chư§ Cũng đọc là Gia.Dịch nghĩa Nôm là: chư, như chư vị, chư quân (vhn)chơ, như chỏng chơ, chơ vơ (btcn)chưa, như chưa được, chưa xong, chết chưa (btcn)chã (gdhn)chở, như chuyên chở, chở hàng (gdhn)chứa, như chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa (gdhn)đã, như đã đành; đã đời; đã vậy; đã khỏi bệnh (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [諸侯] chư hầu 2. [諸母] chư mẫu 3. [諸父] chư phụ 4. [諸君] chư quân 5. [諸生] chư sanh, chư sinh 6. [諸子] chư tử 7. [諸尊] chư tôn 8. [諸將] chư tướng 9. [諸位] chư vị 10. [日居月諸] nhật cư nguyệt chư𣼫 [𣼫] Unicode 𣼫 , tổng nét 14, bộ Thủy 水(氵、氺)(ý nghĩa bộ: Nước).var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 𣼫 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: chã, như lã chã (vhn)𣾻 [𣾻] Unicode 𣾻 , tổng nét 15, bộ Thủy 水(氵、氺)(ý nghĩa bộ: Nước).var writer = HanziWriter.create( character-target-div-3 , 𣾻 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: chã, như lã chã (vhn)𤀞 [𤀞] Unicode 𤀞 , tổng nét 16, bộ Thủy 水(氵、氺)(ý nghĩa bộ: Nước).var writer = HanziWriter.create( character-target-div-4 , 𤀞 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: chứa, như chứa chan (vhn)chả, như chả làm (btcn)chã, như lã chã (btcn)chớ, như chớ làmchớ nên, chớ hề (từ biểu thị ý khuyên ngăn dứt khoát) (btcn)chử (btcn)chưa, như chưa được, chưa xong, chết chưa (btcn)vã, như vã mồ hôi (btcn)Từ điển Hán Việt
- căn nguyên từ Hán Việt là gì?
- sơ bộ từ Hán Việt là gì?
- phu nhân từ Hán Việt là gì?
- bát ngân từ Hán Việt là gì?
- công môn từ Hán Việt là gì?
- bạo tạc từ Hán Việt là gì?
- nam triều từ Hán Việt là gì?
- biệt phòng từ Hán Việt là gì?
- hải khiếu từ Hán Việt là gì?
- ấp tể từ Hán Việt là gì?
- bổn kỉ từ Hán Việt là gì?
- khẩu lương từ Hán Việt là gì?
- an phận thủ kỉ từ Hán Việt là gì?
- cụ thể từ Hán Việt là gì?
- toàn dân công quyết từ Hán Việt là gì?
- địa vực từ Hán Việt là gì?
- đồng loại từ Hán Việt là gì?
- cảm thụ từ Hán Việt là gì?
- ung thũng, ủng thũng từ Hán Việt là gì?
- chủng sự tăng hoa từ Hán Việt là gì?
- bách phát bách trúng từ Hán Việt là gì?
- bổ di từ Hán Việt là gì?
- am thục từ Hán Việt là gì?
- công phân từ Hán Việt là gì?
- thật thi từ Hán Việt là gì?
- chẩn bần từ Hán Việt là gì?
- bào tỉ từ Hán Việt là gì?
- điển mại từ Hán Việt là gì?
- chu niên từ Hán Việt là gì?
- trở táng từ Hán Việt là gì?
Từ khóa » Chã Vã
-
Tra Từ: Chã - Từ điển Hán Nôm
-
Top 12 Chã Vã
-
Chà Và - Wiktionary
-
Ông Chà Và
-
Cha – Wikipedia Tiếng Việt
-
Đá Chà Và – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cha Và Con Lính Trận (Vietnamese Edition) Paperback
-
Cha Và Con Gái - Châu Kỳ Anh
-
Dấu Hiệu Con Dậy Thì Sớm Cha Mẹ Cần Nhận Biết Và Can Thiệp Kịp Thời
-
Cha Và Con By Erich Ohser Plauen - Goodreads