CHẮC HẲN ĐÃ BIẾT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CHẮC HẲN ĐÃ BIẾT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch chắc hẳn đãmust havehave probablymust behad probablyprobably alreadybiếtknowtellawareunderstandlearn

Ví dụ về việc sử dụng Chắc hẳn đã biết trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Bạn chắc hẳn đã biết về phần còn lại của câu chuyện.You probably know the rest of the story.Bây giờ ngẫm lại, Geryon chắc hẳn đã biết về điều đó.Thinking about it now, Geryuon must have known about it.Bà chắc hẳn đã biết mình bị nhiễm phóng xạ.She must have known she suffered from radiation sickness.Nhưng Ulysses đã không nghĩ thế, dù chàng chắc hẳn đã biết điều đó.But Ulysses did not think of that, although he had probably heard of it.Bạn chắc hẳn đã biết đến tháp đồng hồ Big Ben, vòng xoay London Eye,….Then you should know all about the Big Ben clock tower and the London Eye.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từbiết cách em biếtcậu biếtcon biếtcảnh sát cho biếtbiết nơi biết sự thật biết nhau chị biếtbiết cậu HơnSử dụng với trạng từchưa biếtbiết rõ đều biếtchẳng biếtcũng biếtluôn biếtbiết nhiều hơn biết rất ít biết rất rõ chả biếtHơnSử dụng với động từcho biết thêm biết bao nhiêu báo cáo cho biếtđể biết liệu muốn biết liệu biết sử dụng thông báo cho biếtcho biết quyết định muốn được biếtcho biết nghiên cứu HơnVào giai đoạn này của năm học, bạn chắc hẳn đã biết các bạn cùng lớp khá rõ.At this stage of the school year, you should know your classmates pretty well.Bọn trẻ chắc hẳn đã biết đến Sairaorg Bael thông qua trận đấu với Ise- kun.The children must know about Sairaorg Bael through the match against Ise.Nếu là một tín đồ của điện thoại thông minh, bạn chắc hẳn đã biết đến Whatsapp.If you are a smart-phone user then you must be knowing about Whatsapp.Nếu cô bị mang đến đây, cô chắc hẳn đã biết điều gì đó cô không nên biết..If you were brought here, you must have learned something you shouldn't have..Hikaru chắc hẳn đã biết rằng Aoi cho con mèo trong hộp bìa các- tông ở công viên ăn.Hikaru probably knew that Aoi had been feeding the cat left in the cardboard box at the park.Bước vào đôi giày của đặc vụ đen Men In Black, bạn chắc hẳn đã biết tới bộ phim nổi tiếng này.Step into the shoes of black agent Men In Black, you must know this famous movie.Nhiều người trong số các cậu chắc hẳn đã biết đến tôi, nhưng tôi vẫn sẽ bắt đầu tự giới thiệu.First of all, although many probably already know me, I would like to introduce myself.Bạn chắc hẳn đã biết những triệu chứng thông thường của một cơn đau tim: đau ngực, đau tay, hụt hơi, mệt mỏi, vân vân.You may know the common symptoms of a heart attack: chest pain, arm pain, shortness of breath, fatigue, et cetera.Là một nhân viên tình báo, mày chắc hẳn đã biết bộ giáp máy đó được sử dụng để khai khoáng rồi nhỉ?”.As an intelligence operative, you must have known what that powered suit was being used to mine, right?”.Bạn chắc hẳn đã biết có nhiều ứng dụng không chỉ dùng để giải trí mà còn giúp người dùng kiếm ra tiền hoặc tiết kiệm tiền.You probably already know that there are apps you can use not only for entertainment, but for earning extra money or saving some.Một số trong số các bạn chắc hẳn đã biết được cách tạo các thư mục email mở rộng bằng cách kích phải vào danh sách thư mục và chọn New Folder.Many of you already know how to create extra email folders by right clicking on your folder list and choosing New Folder.Các bạn chắc hẳn đã biết thành ngữ“ thingking out of the box” thường được hay sử dụng trong kinh doanh, đặc biệt là những ngành đòi hỏi sự sáng tạo và đột phá….As you might know the phrase“thing out of the box” usually use in business context, especially in creative industry and obstacle need breakthrough solutions. Today, I stumbled across the question“Where is“thinking….Chắc hẳn tôi đã biết chúng là ai.Sure, I should have known who they were.Chắc hẳn là đã biết chuyện của Hà Mạn.You must have known about Hotstar.Và chắc hẳn anh đã biết, đây là Leonard Hayes.And as you probably already know, this is Leonard Hayes.Chắc hẳn bạn đã biết đến những công dụng của dầu dừa.You must have already heard about the benefits of coconut oil.Thời điểm này, chắc hẳn mẹ đã biết giới tính của bé rồi.By this time, you should have already known the gender of the baby.Chắc hẳn bạn đã biết rằng Myanmar là một đất nước đầy rắc rối.You no doubt know that Myanmar is a troubled land.Chắc hẳn bạn đã biết rằng Myanmar là một đất nước đầy rắc rối.No doubt you know that Burma is politically a troubled land.Chắc hẳn các bạn đã biết đến jackpot.You likely already know The JackB.Chắc hẳn ông ấy đã biết điều gì đó.He must have known something.Tuy nhiên, Shia chắc hẳn cũng đã biết, vậy mà cô ấy không hề nản chí.However, Shia probably already knew, but she didn't get discouraged.Chắc hẳn bạn đã biết được tại sao đất nước Dubai lại giàu có đến như vậy?I know you must have asked this question: how come people in Dubai are so rich?Nếu như đã bị rồi thì chắc hẳn bạn đã biết đến dịch vụ thông cầu cống nghẹt của chúng tôi.If you are away, you probably already know about our hurricane preparedness services.Chắc hẳn bạn đã biết câu chuyện của nhà tâm lý học Viktor Frankl tại trại tập trung.I'm sure you have heard about the psychiatrist named Viktor Frankl, who was in a concentration camp.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 273, Thời gian: 0.0231

Từng chữ dịch

chắctính từsurechắcđộng từmustchắctrạng từprobablysurelyfirmlyhẳnđộng từmustwouldhẳntrạng từreallyprobablynecessarilyđãđộng từwasđãhave alreadybiếtđộng từknowtellunderstandlearnbiếtbe aware chắc hẳn đãchắc hẳn đang

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh chắc hẳn đã biết English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Chắc Zì Bạn đã Biết