Chắc Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- vũ nữ Tiếng Việt là gì?
- suất Tiếng Việt là gì?
- tiều phu Tiếng Việt là gì?
- Thái Thịnh Tiếng Việt là gì?
- lỏng vỏng Tiếng Việt là gì?
- phong thổ Tiếng Việt là gì?
- phi cảng Tiếng Việt là gì?
- Vĩnh Xá Tiếng Việt là gì?
- Trung Tiếng Việt là gì?
- bạch đàn Tiếng Việt là gì?
- hương nhu Tiếng Việt là gì?
- Trường Lang (Cảng) Tiếng Việt là gì?
- Vạn Khánh Tiếng Việt là gì?
- Sủng Máng Tiếng Việt là gì?
- ma-ra-tông Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của chắc trong Tiếng Việt
chắc có nghĩa là: - 1 t. Có khả năng chịu đựng tác dụng của lực cơ học mà vẫn giữ nguyên trạng thái toàn khối hoặc giữ nguyên vị trí gắn chặt vào vật khác, không bị tách rời. Lúa chắc hạt, cứng cây. Bắp thịt chắc. Đinh đóng chắc. Thang dựa chắc vào tường.. Tính từ:. 1 Có tính chất khẳng định, có thể tin được là sẽ đúng như thế. Hứa chắc sẽ đến. Có chắc không? Chưa lấy gì làm chắc. . (dùng làm phần phụ trong câu). Có nhiều khả năng, rất có thể. Anh ta chắc không đến. Chắc không ai biết.. - II đg. Nghĩ là sẽ đúng như thế. Cứ là được, ai ngờ lại thua.. - III tr. (kng.; dùng ở cuối câu). Từ biểu thị ý muốn hỏi, tỏ ra nửa tin nửa ngờ, có phần ngạc nhiên. Anh quen người ấy ?
Đây là cách dùng chắc Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chắc là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Từ Chắc Chắn Trong Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Chắc Chắn Bằng Tiếng Việt
-
Chắc Chắn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "chắc Chắn" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Chắc Chắn - Từ điển Việt
-
Từ Chắc Chắn Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
CHẮC CHẮN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
CHẮC CHẮN LÀ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Sự Khác Biệt Giữa Chắc Chắn Và Chắc Chắn (Ngôn Ngữ) - Sawakinome
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'chắc Chắn' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Gần Như Chắc Chắn – Wikipedia Tiếng Việt
-
• Chắc Chắn, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Safe, No Doubt, Certainly
-
RẤT CHẮC CHẮN RẰNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Với Từ Chắc Chắn Là Gì? - Chiêm Bao 69