Chài - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨa̤ːj˨˩ | ʨaːj˧˧ | ʨaːj˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨaːj˧˧ | |||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 纃: chài
- 𦨑: chài
- 𥾒: chài
- 𦄴: chài
- 䊷: tri, chời, chài
- 𩵝: chài
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- chai
- chải
Danh từ
chài
- Thứ lưới mép có những cục chì để quăng xuống úp lấy cá. Mất cả chì lẫn chài. (tục ngữ)
Tính từ
chài
- Sống bằng nghề đánh cá bằng chài. Dân chài
- Dùng để đi quăng chài. Thuyền chài.
Động từ
chài
- Dùng chài bắt cá. Chồng chài, vợ lưới, con câu. (ca dao)
- Dùng tà thuật làm cho người ta đau ốm, theo mê tín. Anh ấy ốm, người ta cứ cho là do thầy mo chài
- Làm cho người ta say đắm. Cô bị ai chài mà thẫn thờ như thế?.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chài”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng K'Ho
[sửa]Tính từ
chài
- tài, giỏi về chuyên môn nào đó.
Tham khảo
- Lý Toàn Thắng, Tạ Văn Thông, K'Brêu, K'Bròh (1985) Ngữ pháp tiếng Kơ Ho. Sở Văn hóa và Thông tin Lâm Đồng.
Tiếng Tày Sa Pa
[sửa]Danh từ
chài
- anh.
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng K'Ho
- Tính từ tiếng K'Ho
- Mục từ tiếng Tày Sa Pa
- Danh từ tiếng Tày Sa Pa
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Chài Lưới Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Chài Lưới - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "chài Lưới" - Là Gì? - Vtudien
-
Từ Chài Lưới Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Chài Lưới
-
Chài Lưới Nghĩa Là Gì?
-
'chài Lưới' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Lưới Quăng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Chài Lưới Là Gì? định Nghĩa
-
Nghề Chài Lưới... - Nghề Ở Việt Nam - Những Năm Đầu Thế Kỷ 21
-
VUI BUỒN NGHỀ CHÀI LƯỚI
-
Chài - Trang Chủ
-
Nghề Chài Lưới - VnExpress
-
Chài Lưới Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của Bạn Trong Tiếng Anh
-
Chài Lưới Trong Tiếng Lào Là Gì? - Từ điển Việt-Lào