Chăm Sóc Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- rún rẩy Tiếng Việt là gì?
- ái nam ái nữ Tiếng Việt là gì?
- nhộn nhịp Tiếng Việt là gì?
- múa rối Tiếng Việt là gì?
- ngòn ngọt Tiếng Việt là gì?
- ngang ngang Tiếng Việt là gì?
- tăng Tiếng Việt là gì?
- mượn cớ Tiếng Việt là gì?
- nhũ tương Tiếng Việt là gì?
- Linh Phụng gặp Ngô Đồng Tiếng Việt là gì?
- mục Tiếng Việt là gì?
- Yến tử Tiếng Việt là gì?
- nát rượu Tiếng Việt là gì?
- mốt Tiếng Việt là gì?
- phòi bọt mép Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của chăm sóc trong Tiếng Việt
chăm sóc có nghĩa là: - đg. Thường xuyên săn sóc. Chăm sóc người bệnh.
Đây là cách dùng chăm sóc Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chăm sóc là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Từ Chăm Sóc Nghĩa Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "chăm Sóc" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Chăm Sóc - Từ điển Việt
-
Chăm Sóc Là Gì, Nghĩa Của Từ Chăm Sóc | Từ điển Việt
-
Chăm Sóc Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Chăm Sóc - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Chăm Sóc Cho - Từ điển ABC
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Chăm Sóc - Từ điển ABC
-
Từ Nào đồng Nghĩa Với Từ "chăm Sóc"? Hồi Hộp Lo Lắng Chăm Chỉ ...
-
Từ đồng Nghĩa Với Từ Chăm Sóc Là Gì - Tiếng Việt Lớp 5
-
CHĂM SÓC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Biết Chăm Sóc Chính Mình - Y Học Cộng Đồng
-
Từ Nào đồng Nghĩa Với Từ "chăm Sóc"? - Ngữ Văn Lớp 5
-
Chăm Sóc Sức Khỏe Là Gì? Nội Dung Chăm Sóc Sức Khỏe Ban đầu?
-
Đang được Chăm Sóc Hoặc Người Rời Khỏi Diện Chăm Sóc