Chậm Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- chậm
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
chậm tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ chậm trong tiếng Trung và cách phát âm chậm tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ chậm tiếng Trung nghĩa là gì.
chậm (phát âm có thể chưa chuẩn)
不快 ; 款 ; 缓 ; 慢 《速度低; (phát âm có thể chưa chuẩn) 不快 ; 款 ; 缓 ; 慢 《速度低; 走路、做事等费的时间长(跟"快"相对)。》tàu chậm. 慢车。đi chậm. 慢走。chậm tay chậm chân; tay chân chậm chạp. 慢手慢脚。anh đi chậm một chút, chờ anh ấy với. 你走慢一点儿, 等着他。 晚; 迟;晏 《时间靠后的。》anh đến chậm mất rồi. 您来得晚 了。Nếu muốn tra hình ảnh của từ chậm hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- đồn nhảm tiếng Trung là gì?
- máy uốn thép tiếng Trung là gì?
- lịch thiệp tiếng Trung là gì?
- hải quốc tiếng Trung là gì?
- quan niệm về số mệnh tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của chậm trong tiếng Trung
不快 ; 款 ; 缓 ; 慢 《速度低; 走路、做事等费的时间长(跟"快"相对)。》tàu chậm. 慢车。đi chậm. 慢走。chậm tay chậm chân; tay chân chậm chạp. 慢手慢脚。anh đi chậm một chút, chờ anh ấy với. 你走慢一点儿, 等着他。 晚; 迟;晏 《时间靠后的。》anh đến chậm mất rồi. 您来得晚 了。
Đây là cách dùng chậm tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chậm tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 不快 ; 款 ; 缓 ; 慢 《速度低; 走路、做事等费的时间长(跟 快 相对)。》tàu chậm. 慢车。đi chậm. 慢走。chậm tay chậm chân; tay chân chậm chạp. 慢手慢脚。anh đi chậm một chút, chờ anh ấy với. 你走慢一点儿, 等着他。 晚; 迟;晏 《时间靠后的。》anh đến chậm mất rồi. 您来得晚 了。Từ điển Việt Trung
- sừng hươu tiếng Trung là gì?
- thẳng vào tiếng Trung là gì?
- bản thông báo tiếng Trung là gì?
- chăn giữ tiếng Trung là gì?
- Thiện Thiện tiếng Trung là gì?
- cười ngây ngô tiếng Trung là gì?
- thư nặc danh tiếng Trung là gì?
- ư tiếng Trung là gì?
- trọng tài bấm giờ tiếng Trung là gì?
- vọng tiếng Trung là gì?
- ẩn tích tiếng Trung là gì?
- kẹp gỗ tiếng Trung là gì?
- làm liên tục tiếng Trung là gì?
- vắng vẻ hoang sơ tiếng Trung là gì?
- ánh bình minh tiếng Trung là gì?
- tổ bộc lôi tiếng Trung là gì?
- suối nước nóng tiếng Trung là gì?
- trái phiếu có thể đổi thành tiền tiếng Trung là gì?
- cấp phát tiếng Trung là gì?
- cưỡi tiếng Trung là gì?
- từ quan về ở ẩn tiếng Trung là gì?
- ngày hôm nay tiếng Trung là gì?
- tổng bí thư tiếng Trung là gì?
- hãm chân tiếng Trung là gì?
- chỗ ở tiếng Trung là gì?
- ù cạc tiếng Trung là gì?
- trung dạ tiếng Trung là gì?
- trách hỏi tiếng Trung là gì?
- giao hiếu tiếng Trung là gì?
- án quỹ tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Chậm Tiếng Trung Là Gì
-
Chậm Chậm Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Việt-Trung
-
Tiếng Trung Quốc: Bài Học 3. Bắt đầu: Hãy Nói Chậm Hơn
-
Tiếng Trung Bồi Bài 78: Bạn Có Thể Nói Chậm Một Chút Không?
-
Phó Từ 就, 才 Nhanh Chậm Trong Tiếng Hoa - SÀI GÒN VINA
-
Cặp Từ Trái Nghĩa Trong Tiếng Trung: Giải Thích Và Cách Dùng Chuẩn
-
TỪ VỰNG TIẾNG LÓNG TRONG TIẾNG TRUNG - Hoa Văn ICHINESE
-
Nhập Ký Tự Tiếng Trung (Phồn Thể) Nhanh Là Rất Chậm Trong Windows ...
-
Các Loại Bệnh Tiếng Trung | Từ Vựng & Mẫu Câu ốm đau, Bệnh Tật
-
Mẫu Câu Xin Lỗi Tiếng Trung & Cách đáp Lại đơn Giản Nhất
-
Học Tiếng Trung Bồi Là Gì? Có Nên Học Tiếng Trung Bồi Hay Không
-
Cải Thiện Tiếng Trung Của Bạn Bằng Cách: Nói Chậm - ChineseRd
-
[Thành Ngữ Tiếng Trung] Hiểu đúng Và Hiểu đủ “Dục Tốc Bất đạt”
-
150 Mẫu Câu Giúp Học Giao Tiếp Tiếng Trung đơn Giản