CHẨN ĐOÁN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CHẨN ĐOÁN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từTính từĐộng từchẩn đoán
diagnosis
chẩn đoándiagnosticbệnhdiagnostic
chẩn đoánchuẩn đoánxétdiagnose
chẩn đoánchuẩn đoánundiagnosed
không được chẩn đoánchẩn đoánchưa được chẩn đoándiagnosed
chẩn đoánchuẩn đoándiagnosing
chẩn đoánchuẩn đoándiagnoses
chẩn đoándiagnosticbệnh
{-}
Phong cách/chủ đề:
PREGNANCY DIAGNOSIS.Ngoài chẩn đoán.
Apart from diagnostic.Chẩn đoán bằng cách nào".
How is it diagnosed”.Tuổi chẩn đoán, năm ┼.
Age at diagnosis, year.Chẩn đoán chắc chắn chưa?
Is the diagnosis certain?Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từkhả năng dự đoánchuẩn đoánchẩn đoán phân biệt thời điểm chẩn đoánbác sĩ chẩn đoánthiếu quyết đoánquá trình chẩn đoánchẩn đoán xác định trò chơi đoánbảo trì dự đoánHơnSử dụng với trạng từcai trị độc đoánđoán lại đừng đoáncũng đoánSử dụng với động từcố gắng dự đoánbị chẩn đoán mắc cố gắng đoándẫn đến suy đoánmuốn dự đoánbắt đầu suy đoánđến dự đoánbị đoán xét bắt đầu dự đoántự tin dự đoánHơnTôi đã được chẩn đoán ở 2003.
I was diagnosed back in 2003.Chẩn đoán Gerd như thế nào?
How do you diagnose GERD?Bác sỹ sẽ chẩn đoán bằng cách nào?
How will doctor diagnose it?Chẩn đoán- lập kế hoạch điều trị.
After diagnosis- plan for treatment.Nếu không được chẩn đoán, điều….
Unless you were misdiagnosed, that is….Chẩn đoán của bệnh nhân này là gì?
What is the diagnosis of this patient?Chất lượng chẩn đoán ngày càng cao hơn.
The quality of diagnostics is growing.Chẩn đoán và chữa trị như thế nào?”.
What was the diagnosis and treatment?".Chương trình chẩn đoán và sửa chữa.
The program for the diagnosis and repair.Chẩn đoán MAS ở SLE rất khó khăn.
Diagnosis The diagnosis of SLE is difficult.Bạn đã tự chẩn đoán đúng cho mình rồi đấy.
I would say you have diagnosed yourself correctly.Chẩn đoán và can thiệp ở bệnh nhân này là gì?
What's the diagnosis and management of this patient?Nhưng gần đây chẩn đoán này đã được thực hiện với tôi.
I have recently been diagnosed with it.Cao huyết áp rất phổ biến,nhưng thường không được chẩn đoán.
High blood pressure is quite common,but is often undiagnosed.Louie được chẩn đoán mắc bệnh Stargardt.
Apparently Kennedy was misdiagnosed with Stargardt disease.Chẩn đoán, tài khoản sản phẩm, tổ chức và tài khoản Google.
Product accounts, the diagnostics, the google accounts and the organizations.Bác sĩ của bạn có thể chẩn đoán chỉ bằng cách nhìn vào nó.
Your specialist can diagnose it just by looking at it..Tại sao chẩn đoán ung thư ở phụ nữ thường bị trì hoãn?
Why is the diagnosis of women's cancer often delayed?Steroid có thể được quy định chẩn đoán, hoặc trước hoặc sau khi phẫu thuật.
Steroids may be prescribed at diagnosis, or before or after surgery.Hệ thống chẩn đoán các phần tuyến tính của đường ống dẫn chính1.
Systems for the diagnosis of linear part of conduits1.Một yếu tố quan trọng để chẩn đoán là cách người này liên quan đến người khác.
A key factor in diagnosis is how you relate to others.Nếu chẩn đoán hyperkeratosis, thì lớp sừng được loại bỏ.
If hyperkeratosis is diagnosed, then the horny layer is removed.Cập nhật chẩn đoán và điều trị tăng áp lực động mạch phổi.
Update on diagnosis and management of Pulmonary Hypertension.Tại sao chẩn đoán trầm cảm ở người già thường bị bỏ qua?
Why is the diagnosis of depression in the elderly often overlooked?Nguyên tắc chẩn đoán và bệnh bất hợp pháp Tại Nhà phản hồi- 2009.
Principles of diagnostics and illicit disease On the guest-house hosted hostage- 2009.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 21312, Thời gian: 0.027 ![]()
![]()
chân điều chỉnhchẩn đoán ban đầu

Tiếng việt-Tiếng anh
chẩn đoán English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Chẩn đoán trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
được chẩn đoánundiagnosedare diagnosedreceived a diagnosischẩn đoán bệnhdiagnosisdisease diagnosisdiagnosediagnosedtự chẩn đoánself-diagnosisself-diagnosticto diagnose yourselfchẩn đoán saimisdiagnosismisdiagnosedwrongly diagnosedchẩn đoán nàythis diagnosischẩn đoán lỗifault diagnosischẩn đoán nhanhrapid diagnosticrapid diagnosisa quick diagnosissẽ được chẩn đoánwill be diagnosedTừng chữ dịch
chẩntính từdiagnosticchẩndanh từdiagnosischẩnđộng từdiagnosedđoándanh từguessđoánđộng từsupposepredictpresumeanticipate STừ đồng nghĩa của Chẩn đoán
diagnostic chuẩn đoán bệnhTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Từ Chẩn đoán Trong Tiếng Anh Là Gì
-
"Chẩn Đoán" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Chẩn đoán Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Chẩn đoán Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'chẩn đoán' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Diagnose | Chẩn đoán Tiếng Anh Là Gì - Go Global Class
-
Nghĩa Của Từ Chẩn đoán Bằng Tiếng Anh
-
Thuật Ngữ Cơ Bản Tiếng Anh Chuyên Ngành Y - Bệnh Viện Quốc Tế City
-
Ý Nghĩa Của Diagnose Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Ung Thư Phổi (u Phổi ác Tính): Nguyên Nhân, Dấu Hiệu Và điều Trị
-
Telemedicine “cây đèn Thần” Của Y Học
-
Chụp MRI Là Gì? Khi Nào Thì Nên Chụp MRI?
-
Điều Gì Sẽ Xảy Ra Trong Và Sau Khi Sinh Thiết Vú
-
Lâm Sàng Trong Y Học Là Gì? | Vinmec
-
Ung Thư Cổ Tử Cung | Triệu Chứng, Chẩn đoán Và điều Trị