CHÁN NGẮT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
CHÁN NGẮT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từchán ngắt
tedious
tẻ nhạtbuồn tẻchán ngắtnhàm chánchán ngáncông việc tẻ nhạtbuồn chánviệcirksome
chán ngấychán ngắtkhó chịutẻ nhạt
{-}
Phong cách/chủ đề:
It's boring out there.Tôi thích những thứ chán ngắt.
I like boring things.Muốn thoát khỏi lịch sử, áp bức,luật lệ và những nghĩa vụ chán ngắt.
From history and oppression and law and irksome obligations.Chơi cricket chán ngắt.
It was boring cricket.Cô nghĩ rằng nhạc cổ điển chán ngắt.
And you thought classical music was boring.Thật sự, nó có thể khá là chán ngắt, bạn biết đấy.".
Really, it can be quite humdrum, you know.”.Tôi đã kiệt sức, và cái cách mà mọi thứ đang ra đi,thật sự là một hoàn cảnh chán ngắt….
I was very drained, and the way things were going,it was a very draggy situation….Anh làm những chuyện chán ngắt.
You do boring things.May thay,ta có thể tránh được quá trình chán ngắt đó bởi vì phương trình trên là“ giải được”.
Fortunately, we can avoid that tedious process because the equation can be“solved.”.Tôi thích những thứ chán ngắt.
And I like boring things.Nếu việc truy tìm chân lí hiểu thấu tâm trí, chướng ngại của phúc lạc có thể bị vượt qua-bởi vì phúc lạc không dừng trở thành chán ngắt.
If the quest for truth grips the mind the obstacle of bliss can be crossed-because incessant bliss becomes tedious.Tính cách của anh ta chán ngắt.
His character is bored.Nếu như tôi phải phụ thuộc vào nó để sống, nghĩa là tôi sẽ chết, tôi sẽ chết ở đây,một mình… như một con bồ câu chán ngắt.
So if that's what I gotta depend on to live, it means I'm gonna die! I'mma die up here,by myself sounding like a dead-ass pigeon.Cô ta là 1 mụ chán ngắt.
She's this really boring woman.Và cám ơn em đã không chỉ ra rằng bạn bè của anh và anh chán ngán như bụi bặm, và những cuộc hội thoại của tụi anhcó thể đoán trước được và chán ngắt.
And thank you for not pointing out that my friends and I are as boring as dust,and our conversations are predictable and tedious.Nếu Headlines của bạn chán ngắt.
If your headline is boring.Khi bạn nhận ra sự ngu dốt của việc giành cuộc đời gắn bó với bạn bè và lên kế hoạch chinh phục các kẻ thù và đối thủ,bạn sẽ thấy chán ngắt.
When you realised the utter foolishness of spending your life attached to friends and scheming to subdue your enemies and competitors,you will find it tedious.Có thể liên tục chia sẻ vàtrao đổi các file dung lượng lớn vốn dĩ là một quá trình quá khó khăn và chán ngắt với cơ sở hạ tầng cũ của họ.
Can now constantly share andexchange large files which was proven to be an unwieldy and tedious process with their pass IT infrastructure.Đọc những bài báo dài chán ngắt chỉ để cập nhật tin tức giờ đây đã là điều của quá khứ với tin tức thực tế và toàn diện, nhưng cũng rất cập nhật của Circa.
Tediously reading long articles just to stay up to date is a thing of the past with Circa's factual and comprehensive, but to-the-point news coverage.Đối với chàng sinh viên non nớt tên là Marsden, anh ta đã chọn một dự ánnghiên cứu vốn được xem là chán ngắt nhưng dễ thực hiện.
For a raw undergraduate named Marsden,he picked a research project he thought would be tedious but straightforward.Một lần,khi ông đang làm một thí nghiệm dài và chán ngắt, ông đói bụng và quyết định ăn một vài quả trứng trong một nhóm mà ông đã lấy ra trước đó để theo dõi phản ứng.
Once, caught in a long and tedious laboratory experiment, he grew hungry and decided to eat a couple of eggs from a group he had just rigged up to reactors.Bạn thực hiện những việc quan trọng nhất trước hay thườngthực hiện những việc nhỏ nhặt, chán ngắt có vẻ cấp thiết hơn?
Do you get the most important tasks out of the way first ordo you typically get through the small, tedious things which seem more urgent?Tính năng tự lái giải phóng áp lựcvà stress trong những tình huống lái xe thường bị xem là chán ngắt, ví dụ, như khi ùn tắc giao thông, ở các khu vực nội thành hoặc trên đường dài.
Autonomous driving relieves pressure andstress in driving situations usually regarded as tedious- for example in tailbacks, in inner-city areas or on long journeys.Tình bạn là cội nguồn của niềm vui bất tận, không cóbạn bè thì ngay cả một sự nghiệp hợp ý nhất cũng trở nên chán ngắt.”- Thánh Thomas Aquinas.
Friendship is the source of the greatest pleasures,and without friends even the most agreeable pursuits become tedious.- Thomas Aquinas.Jaconetti thừa nhận rằng việc tái cân bằng có thể chán ngắt nhưng ông cho rằng:“ Điều mà một số nhà đầu tư không nhận ra rằng họ có thể không phải thực hiện nhiều vụ giao dịch thực tế để tái cân bằng danh mục đầu tư của họ.
Jaconetti acknowledges that rebalancing can be tedious but says,"What some investors don't realize is that they may not have to do many actual transactions in order to rebalance their portfolio.Tôi thích tất cả các bài kệ và tụng ca khác của truyền thống Yoga này,nhưng Gurugita tạo cái cảm giác dài, chán ngắt, rỗng tuếch và không thể chịu đựng được.
I love all the other chants and hymns of this Yogic tradition,but the Gurugita feels long, tedious, sonorous and insufferable.Có những lúc khi tôi thật sự thích sống trong một cõi bị ngăn cấm, và rồi quay lại với cái cõi của ánh sáng- cần thiết và tốt lành như có thể được vậy- hầu hết có vẻ như trở lại với một cái gì ít đẹp đẽ hơn,một cái gì khá u ám và chán ngắt.
There were times I actually prefered living in the forbidden realm, and frequently, returning to the realm of light- necessary and good as it may have been- seemed almost like returning to something less beautiful,something rather drab and tedious.”.Nó luôn gắn kết với tâm hồn ta, với sự trốn tránh khỏi lịch sử và áp bức và luật lệ vànhững bổn phận chán ngắt với tự do tuyệt đối, và con đường luôn hướng về phía tây.
It is associated in our minds with escape from history and oppression andlaw and irksome obligations, with absolute freedom, and the road has always led West.Và tôi nhận ra rằng, việc cố gắng tổ chức cuộc sống của mình xoay quanh việc giúp người khác hạnhphúc là một việc làm chán ngắt và không bao giờ kết thúc, bởi điều đó là không thể.
And I realized that, to try to organize my life revolves aroundhelping other people happy is a tedious job and never finish, because it is not possible.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0226 ![]()
chán ngánchan nói

Tiếng việt-Tiếng anh
chán ngắt English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Chán ngắt trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
chándanh từboredomtirechántính từdullwearychánđộng từboredngắtdanh từbreakshut-offngắtđộng từinterruptdisconnectngắtcut off STừ đồng nghĩa của Chán ngắt
tẻ nhạt buồn tẻ nhàm chánTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cuộc Sống Chán Ngắt
-
Cuộc Sống Chán... - Cảm Xúc Thật - Chật Vật Em Mới Tìm Thấy
-
Biện Pháp Chống Tâm Trạng Chán Nản Công Việc - BBC News Tiếng Việt
-
Đặt Câu Với Từ "chán Ngắt"
-
Bạn Có Biết Lý Do Khiến Bạn Luôn... Chán đời Là Gì? - MYBOOK.VN
-
PHẢI LÀM GÌ KHI HÔN NHÂN CHÁN NGẤY - GUMAC
-
Chán Nản Khi Trở Lại Văn Phòng - Đời Sống - Zing
-
Cuộc Sống Thật Là Buồn Tẻ? - Tự Hiểu Mình's Blog
-
[Sâu Lắng] 1009+ Stt Cuộc Sống Bon Chen Khiến Bạn Xúc động
-
Kiểu Phụ Nữ Chán Ngắt Trong Mắt đàn ông - Báo Sức Khỏe & Đời Sống
-
Tại Sao Nhật Bản Chán Ngắt? - MaiPB Blog
-
Nguyên Nhân Nào Dẫn đến Cảm Giác Bi Quan? - Hello Doctor
-
Làm Gì Khi Thấy Chán Công Việc Mình đang Làm | Vietcetera
-
10 Dấu Hiệu Cho Thấy Bạn Là Người Vô Cùng Nhàm Chán Và Tẻ Nhạt