Chân Núi Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- chân núi
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
chân núi tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ chân núi trong tiếng Trung và cách phát âm chân núi tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ chân núi tiếng Trung nghĩa là gì.
chân núi (phát âm có thể chưa chuẩn)
麓; 山脚; 山麓; 陬; 角落; 山根; 山根儿 《山的靠近平地的部分。》chân núi. 山麓。chân núi phía nam Thái Sơn. 泰山南麓。 (phát âm có thể chưa chuẩn) 麓; 山脚; 山麓; 陬; 角落; 山根; 山根儿 《山的靠近平地的部分。》chân núi. 山麓。chân núi phía nam Thái Sơn. 泰山南麓。Nếu muốn tra hình ảnh của từ chân núi hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- mắt cá chân tiếng Trung là gì?
- lập đông tiếng Trung là gì?
- thất bại nửa đường tiếng Trung là gì?
- giấy gói tiếng Trung là gì?
- cháu họ tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của chân núi trong tiếng Trung
麓; 山脚; 山麓; 陬; 角落; 山根; 山根儿 《山的靠近平地的部分。》chân núi. 山麓。chân núi phía nam Thái Sơn. 泰山南麓。
Đây là cách dùng chân núi tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chân núi tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 麓; 山脚; 山麓; 陬; 角落; 山根; 山根儿 《山的靠近平地的部分。》chân núi. 山麓。chân núi phía nam Thái Sơn. 泰山南麓。Từ điển Việt Trung
- tuỳ cơ hành động tiếng Trung là gì?
- phẩm chất anh hùng tiếng Trung là gì?
- đỉnh giáp tiếng Trung là gì?
- khuynh thành tiếng Trung là gì?
- kho chứa xương tiếng Trung là gì?
- hợp tiêu chuẩn tiếng Trung là gì?
- lưng chừng núi tiếng Trung là gì?
- vẽ mặt tiếng Trung là gì?
- quang phổ hấp thu tiếng Trung là gì?
- môn ném lao tiếng Trung là gì?
- quê độ nổi khùng tiếng Trung là gì?
- giẫm lên vết xe đổ tiếng Trung là gì?
- bé người tiếng Trung là gì?
- nguy biến tiếng Trung là gì?
- đồ vô tích sự tiếng Trung là gì?
- tơi tả tiếng Trung là gì?
- tỉnh kon tum tiếng Trung là gì?
- phi thuyền vũ trụ tiếng Trung là gì?
- lò kiềm tính tiếng Trung là gì?
- kiên trì bền bỉ tiếng Trung là gì?
- tranh phong cảnh tiếng Trung là gì?
- con đĩ tiếng Trung là gì?
- chi phí hoạt động operating expenses tiếng Trung là gì?
- công ty con tiếng Trung là gì?
- giành vinh quang tiếng Trung là gì?
- huấn thị tiếng Trung là gì?
- nhà ga tiếng Trung là gì?
- mở hòm phiếu tiếng Trung là gì?
- đắc cử tiếng Trung là gì?
- ăn nên nói nổi tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Chân Núi Nghĩa Là Gì
-
Chân Núi - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chân Núi Nghĩa Là Gì?
-
'chân Núi' Là Gì?, Từ điển Việt - Nhật
-
Trong Câu Văn "giặc đã đến Chân Núi Trâu" A: Giải Thích Nghĩa Từ ...
-
Chân Núi Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Chân (núi) Là Gì, Nghĩa Của Từ Chân (núi) | Từ điển Việt - Anh
-
CHÂN NÚI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Từ điển Tiếng Việt "chân" - Là Gì? - Vtudien
-
Từ Chân Trong Câu Giặc đã đến Chân Núi Châu được Dùng Với Nghĩa ...
-
Bài 5 - Từ Nhiều Nghĩa Và Hiện Tượng Chuyển Nghĩa Của Từ - Soạn Văn
-
Nghĩa Của Từ Chân - Từ điển Việt - Việt
-
Từ Điển - Từ Chân Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Dưới Chân Núi Giàng - Báo Người Lao động
-
Núi – Wikipedia Tiếng Việt