Chân Núi - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=chân_núi&oldid=2133383” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨən˧˧ nuj˧˥ | ʨəŋ˧˥ nṵj˩˧ | ʨəŋ˧˧ nuj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨən˧˥ nuj˩˩ | ʨən˧˥˧ nṵj˩˧ | ||
Danh từ
chân núi
- từ để chỉ phần ở dưới cùng của ngọn núi
| Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. | |
|---|---|
| Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.) |
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Mục từ dùng mẫu
Từ khóa » Chân Núi Là Gì
-
Chân Núi Nghĩa Là Gì?
-
'chân Núi' Là Gì?, Từ điển Việt - Nhật
-
Trong Câu Văn "giặc đã đến Chân Núi Trâu" A: Giải Thích Nghĩa Từ ...
-
Chân Núi Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
CHÂN NÚI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Chân (núi) Là Gì, Nghĩa Của Từ Chân (núi) | Từ điển Việt - Anh
-
Từ điển Việt Anh "vùng Chân Núi" - Là Gì?
-
Chân Núi Tiếng Anh Là Gì
-
Dưới Chân Núi Giàng - Báo Người Lao động
-
Núi – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bài 5 - Từ Nhiều Nghĩa Và Hiện Tượng Chuyển Nghĩa Của Từ - Soạn Văn
-
Chùa Bà Đen Tây Ninh - Hành Trình Khám Phá Miền đất Phật Linh ...
-
Làng Ca Sĩ Dưới Chân Núi Mẹ - Báo Nhân Dân
-
Từ Chân Trong Câu Giặc đã đến Chân Núi Châu được Dùng Với Nghĩa ...