Chân Thành - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
chân thành IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Tính từ
- 1.2.1 Đồng nghĩa
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨən˧˧ tʰa̤jŋ˨˩ | ʨəŋ˧˥ tʰan˧˧ | ʨəŋ˧˧ tʰan˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨən˧˥ tʰajŋ˧˧ | ʨən˧˥˧ tʰajŋ˧˧ | ||
Tính từ
chân thành
- Rất thành thật, thật thà, xuất phát từ đáy lòng. Chân thành góp ý với bạn.
Đồng nghĩa
- thành tâm
- thành ý
Từ khóa » Chân Thành Là J
-
Chân Thành Là Gì? Cách Nhận Biết Và Trở Thành Người Chân Thành
-
Chân Thành Trong Tình Yêu Có Nghĩa Là Gì Và Dấu Hiệu Nhận Biết
-
Chân Thành Là Gì? Dấu Hiệu Nhận Diện Người Chân Thành
-
Chân Thành Là Gì? 5 Biểu Hiện Và Cách để Trở Thành Người Chân Thành
-
Chân Thành Là Gì? Sự Chân Thành Của Bạn Liệu đã ...
-
Chân Thành Là Gì? Cách Thể Hiện Sự Chân Thành Trong Tình Yêu
-
10 Biểu Hiện ở Những Người Chân Thành - VietNamNet
-
Chân Thành Là Gì? Dấu Hiệu Nào Thể Hiện Bạn Là Người Chân Thành?
-
Chân Thành Là Gì? 5 Dấu Hiệu Nhận Biết Sự Chân Thành - THE COTH
-
Chân Thành Là Gì? Chân Thành Hay Trân Thành Là đúng Chính Tả?
-
Chân Thành Là Gì? Sự Chân Thành Của Bạn Liệu đã Xứng ...
-
Chân Thành Là Gì, Yêu Chân Thành Là Gì, ý Nghĩa Của Sự Chân Thành?
-
Chân Thành Là Gì? Stt Và Những Câu Nói Hay Về Sự Chân Thành
-
Chân Thành (sincerity) Là Gì? Làm Thế Nào để Nhận Biết Một Người ...