Chân Thành - Wiktionary Tiếng Việt

chân thành
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Tính từ
      • 1.2.1 Đồng nghĩa

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨən˧˧ tʰa̤jŋ˨˩ʨəŋ˧˥ tʰan˧˧ʨəŋ˧˧ tʰan˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨən˧˥ tʰajŋ˧˧ʨən˧˥˧ tʰajŋ˧˧

Tính từ

chân thành

  1. Rất thành thật, thật thà, xuất phát từ đáy lòng. Chân thành góp ý với bạn.

Đồng nghĩa

  • thành tâm
  • thành ý
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=chân_thành&oldid=2164715”

Từ khóa » Chân Thành Là J