CHANGE OVER TIME Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
CHANGE OVER TIME Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [tʃeindʒ 'əʊvər taim]change over time
[tʃeindʒ 'əʊvər taim] thay đổi theo thời gian
change over timevary over timeshift over timealter over timemodified over timethay đổi theo thời
change from time tovary from time tothay đổi mọi lúc
changing all the timechanges constantly
{-}
Phong cách/chủ đề:
Chúng đều thay đổi qua thời gian.After all, products and services change over time.
Các sản phẩm hay dịch vụ thay đổi theo thời.Symptoms may also change over time in the same person.
Triệu chứng cũng có thể thay đổi theo thời gian trên cùng một bệnh nhân.An Observable value is a value that can change over time.
Hành vi là một giá trị có thể thay đổi qua thời gian.This will undoubtedly change over time and over different areas.
Mà chắc chắn nó sẽ có thay đổi theo thời gian và theo từng thời điểm khác nhau. Mọi người cũng dịch maychangeovertime
willchangeovertime
canchangeovertime
tochangeovertime
Also people and their priorities change over time.
Con người và những sự ưu tiên cũng sẽ thay đổi theo thời gian.You may find that your values change over time as you have additional life experiences.
Khả năng là bạn nhận ra rằng các giá trị sẽ thay đổi theo thời gian khi bạn có thêm nhiều trải nghiệm cuộc sống.She does not realize that zip codes can change over time.
Các bạn cần biết rằng mã Zip Code sẽ thay đổi theo thời gian.Of course, these tests do change over time, based on what needs OPPO and its customers need.
Số lượng và nội dung bài kiểm tra sẽ thay đổi theo thời gian, tùy thuộc vào những gì OPPO và khách hàng cần.A woman? s breasts often change over time.
Tuyến vú của phụ nữ thường thay đổi với thời gian.Because symptoms can change over time, the presentation may change over time as well.
Vì các triệu chứng có thể thay đổi qua thời gian nên các biểu hiện cũng có thểthay đổi theo thời gian..They can and should change over time.
Chúng có thể và cần thiết phải thay đổi qua thời gian.Temporal NR examines the noise profile across multipleframes by“watching” how each pixel's values change over time.
Temporal NR kiểm tra noise profile trên nhiều khung hình bằng cách‘ xem' cáchmỗi giá trị điểm ảnh thay đổi qua thời gian như thế nào.This page may change over time.
Trang này có thể thay đổi qua thời gian.Ethnic groups are socially constructed and their boundaries change over time.
Bảo vệ kết cấu xã hội, các ranh giới của nó thay đổi theo thời.Since the symptoms may change over time, the presentation may also change over time..
Vì các triệu chứng có thể thay đổi qua thời gian nên các biểu hiện cũng có thểthay đổi theo thời gian..As a result, these numbers change over time.
Kết quả là những con số đó sẽ thay đổi theo thời gian.A market will change over time, and as a price action trader, you have the ability to change and adapt with it.
Thị phần sẽ đổi thay theo thời kì, và như là 1 nhà kinh doanh hành động về giá, bạn sở hữu khả năng thay đổi và thích ứng có nó.Your likes, needs, and desires even your personality will change over time.
Thích, nhu cầu vàmong muốn thậm chí tính cách của bạn sẽ thay đổi theo thời g….Theories and concepts change over time and therefore, we need to continue reading to keep up with the fast paced nature of the industry.
Các lý thuyết và khái niệm là thay đổi theo thời gian và do đó, chúng ta cần phải liên tục đọc để theo kịp bản chất và tiến độ của nó.The IP address is typically assigned by an Internet Service Provider(ISP),and may change over time.
Địa chỉ IP được cung cấp bởi ISP( Internet Service Provider)và thường xuyên thay đổi.Moreover, mental states can change over time, and some patients have almost completely recovered function after being thought vegetative.
Hơn nữa,tình trạng thần kinh có thể thay đổi qua thời gian và một vài bệnh nhân gần như phục hồi chức năng hoàn toàn sau khi bị cho là sống thực vật.The photo will remain the same each time to you look at it,but memories change over time.
Hình ảnh sẽ vẫn như vậy mỗi khi bạn xem lại nhưngký ức thì sẽ thay đổi theo thời gian.A key question that they investigate is how attempts change over time and what factors are involved in these changes..
Một câu hỏi quan trọng nhóm sẽ điềutra là liệu những nỗ lực sẽ thay đổi theo thời gian như thế nào, và các yếu tố nào liên quan đến thay đổi này.Consequently, human identity becomes the choice of the individual,one which can also change over time”.
Hệ quả là căn tính con người trở thành một sự chọn lựa của cá nhân,là điều có thể thay đổi qua thời gian”.It is recognised that all places and their components change over time at varying rates.
Điều đã được thức nhận là mọi địa điểm vàcác bộ phận hợp thành đều biến đổi theo thời gian ở mức độ khác nhau.Most elements have existed for hundreds of years or longer,but their forms change over time.
Đa số các yếu tố đã tồn tại hàng thế kỷ, thậm chí lâu hơn,mặc dù cách chúng biểu hiện đã thay đổi qua thời gian.Consequently, human identity becomes the choice of the individual,one which can also change over time".
Thành thử, bản sắc con người trở thành việc chọn lựa của cá nhân,một chọn lựa cũng có thể thay đổi với thời gian'.In this case, the acceleration of the universe may not have a constant value butrather may change over time.
Trong trường hợp này, gia tốc vũ trụ có thể không có giá trị không đổi nhưngcó thể thay đổi theo thời gian trong tương lai.By charting the results of this test,your doctor can determine if your urinary flow patterns change over time and at what rate.
Bằng cách vẽ lại kết quả xét nghiệm, bác sĩ có thể xác địnhlưu lượng nước tiểu của bạn có thay đổi theo thời gian hay không và với tốc độ nào.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 650, Thời gian: 0.0517 ![]()
![]()
![]()
change oilchange only

Tiếng anh-Tiếng việt
change over time English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Change over time trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
may change over timecó thể thay đổi theo thời gianwill change over timesẽ thay đổi theo thời gianthay đổi qua thời giancan change over timecó thể thay đổi theo thời gianto change over timethay đổi theo thời gianthay đổi mọi lúcChange over time trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - cambiar con el tiempo
- Người pháp - changer avec le temps
- Người đan mạch - ændre sig over tid
- Thụy điển - förändring över tid
- Na uy - endringer over tid
- Hà lan - veranderen in de tijd
- Tiếng nhật - 時間とともに変化する
- Tiếng do thái - להשתנות עם הזמן
- Người hy lạp - αλλάζουν με την πάροδο του χρόνου
- Tiếng slovak - časom zmeniť
- Người ăn chay trường - се променят с времето
- Tiếng rumani - schimba în timp
- Thổ nhĩ kỳ - zamanla değişir
- Tiếng hindi - समय के साथ बदल
- Đánh bóng - zmiany w czasie
- Bồ đào nha - mudar com o tempo
- Người ý - cambiare nel tempo
- Tiếng phần lan - muuttuvat ajan
- Tiếng croatia - mijenjati tijekom vremena
- Tiếng nga - изменения во времени
- Tiếng đức - sich im laufe der zeit ändern
- Hàn quốc - 시간이 지남 에 따라 변할
- Kazakhstan - уақыт өтуімен өзгереді
- Người serbian - се временом мењају
- Urdu - وقت کے ساتھ تبدیل کر
- Tiếng mã lai - berubah dari masa ke masa
- Séc - v průběhu času měnit
Từng chữ dịch
changethay đổichangedanh từchangetimethời gianthời điểmtimedanh từlầnlúctimeTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Change Over Time Là Gì
-
Định Nghĩa Changeover Time Là Gì?
-
Changeover Time Là Gì? Đây Là Một Thuật Ngữ Kinh Tế Tài Chính
-
Change Over Time Là Gì
-
Từ điển Anh Việt "changeover Time" - Là Gì?
-
Over Time Là Gì định Nghĩa Của Change Over Time Là Gì
-
Thời Gian Chuyển đổi Mã Hàng(Change Over) Trong Xưởng May?
-
Change Over Time
-
'changeover Time' Là Gì?, Từ điển Anh - Việt
-
CHANGE OVER | Meaning, Definition In Cambridge English Dictionary
-
CHANGEOVER | Meaning, Definition In Cambridge English Dictionary
-
Chuyển đổi Nhanh (Quick Change Over) Là Gì? Lợi ích Và Cách áp ...
-
Changeover Time Là Gì | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
Cách Sử Dụng Overtime Và Over Time