Changed Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt

Thông tin thuật ngữ changed tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm changed tiếng Anh changed (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ changed

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới
Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

changed tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ changed trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ changed tiếng Anh nghĩa là gì.

change /tʃeindʤ/* danh từ- sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi=to undergo a complete change+ thay đổi hoàn toàn=just for a change+ để thay đổi một chút=change for the better+ sự thay đổi tốt hơn=change for the worse+ sự thay đổi xấu đi=a change of air+ sự thay đổi không khí, sự thay đổi môi trường=the changes of life+ những nỗi thăng trầm của cuộc sống=change of mind (heart)+ sự thay đổi ý kiến, sự thay đổi ý định; sự thay đổi kế hoạch- trăng non- bộ quần áo sạch (để dự phòng) ((cũng) a change of clothes)- tiền đổi, tiền lẻ- tiền phụ lại (cho khách hàng)- nơi đổi tàu xe- sự giao dịch chứng khoán; thị trường chứng khoán (ở Luân-đôn) ((cũng) Change, (viết tắt) của Exchange)- (số nhiều) trật tự rung chuông!change of life- (y học) thời kỳ mãn kinh!to get no change out of somebody- không địch lại được ai (trong cuộc tranh luận); không cạnh tranh nổi ai (trong việc buôn bán)- (thông tục) không móc được của ai cái gì!to ring the changes on a subject- lặp đi lặp lại một vấn đề dưới hình thức khác nhau, nhai đi nhai lại một vấn đề dưới những hình thức khác nhau!to take one's (the) change out of somebody- (thông tục) trả thù ai* ngoại động từ- đổi, thay, thay đổi=to change one's coat+ thay áo- đổi, đổi chác=to change something for something+ đổi lấy cái gì=to change places with somebody+ đổi chỗ cho ai=thing changes hands+ vật thay tay đổi chủ- (+ to, into, from) biến đổi, đổi thành- đổi ra tiền lẻ=to change a bank-note+ đổi tờ giấy bạc ra tiền lẻ* nội động từ- thay đổi, biến đổi=all things change+ mọi vật đều thay đổi- sang tuần trăng mới, sang tuần trăng non (trăng)=when does the moon change?+ khi nào sang tuần trăng mới, khi nào có trăng non?- thay quần áo=I'll change and come down at once+ tôi sẽ thay quần áo và xuống ngay- đổi tàu xe=we must change at the next station+ đến ga sau chúng ta sẽ phải đổi tàu!to change about- trở mặt!to change down- trả số, xuống số (ô tô)!to change colour- (xem) colour!to change one's condition- (xem) condition!to change front- đổi chiều đổi hướng (trong cuộc tranh luận...)- (thông tục) thay giày- đổi chân nhịp (khi diễu hành theo nhịp trống)change- (Tech) đổi, thay đổichange- sự thay đổi, sự biến đổi // thay đổi, biến đối- the signs changesthay đổi dấu- c. of base (basis) đổi cơ sở; đổi cơ số- secular c. sự thay đổi trường kỳ

Thuật ngữ liên quan tới changed

  • easements tiếng Anh là gì?
  • woollens tiếng Anh là gì?
  • debag tiếng Anh là gì?
  • lachrymator tiếng Anh là gì?
  • elapsing tiếng Anh là gì?
  • chromosomally tiếng Anh là gì?
  • remedial tiếng Anh là gì?
  • orientalizes tiếng Anh là gì?
  • trichromatic tiếng Anh là gì?
  • editing pad tiếng Anh là gì?
  • form letter tiếng Anh là gì?
  • operettas tiếng Anh là gì?
  • socializing tiếng Anh là gì?
  • subjugates tiếng Anh là gì?
  • pudding tiếng Anh là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của changed trong tiếng Anh

changed có nghĩa là: change /tʃeindʤ/* danh từ- sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi=to undergo a complete change+ thay đổi hoàn toàn=just for a change+ để thay đổi một chút=change for the better+ sự thay đổi tốt hơn=change for the worse+ sự thay đổi xấu đi=a change of air+ sự thay đổi không khí, sự thay đổi môi trường=the changes of life+ những nỗi thăng trầm của cuộc sống=change of mind (heart)+ sự thay đổi ý kiến, sự thay đổi ý định; sự thay đổi kế hoạch- trăng non- bộ quần áo sạch (để dự phòng) ((cũng) a change of clothes)- tiền đổi, tiền lẻ- tiền phụ lại (cho khách hàng)- nơi đổi tàu xe- sự giao dịch chứng khoán; thị trường chứng khoán (ở Luân-đôn) ((cũng) Change, (viết tắt) của Exchange)- (số nhiều) trật tự rung chuông!change of life- (y học) thời kỳ mãn kinh!to get no change out of somebody- không địch lại được ai (trong cuộc tranh luận); không cạnh tranh nổi ai (trong việc buôn bán)- (thông tục) không móc được của ai cái gì!to ring the changes on a subject- lặp đi lặp lại một vấn đề dưới hình thức khác nhau, nhai đi nhai lại một vấn đề dưới những hình thức khác nhau!to take one's (the) change out of somebody- (thông tục) trả thù ai* ngoại động từ- đổi, thay, thay đổi=to change one's coat+ thay áo- đổi, đổi chác=to change something for something+ đổi lấy cái gì=to change places with somebody+ đổi chỗ cho ai=thing changes hands+ vật thay tay đổi chủ- (+ to, into, from) biến đổi, đổi thành- đổi ra tiền lẻ=to change a bank-note+ đổi tờ giấy bạc ra tiền lẻ* nội động từ- thay đổi, biến đổi=all things change+ mọi vật đều thay đổi- sang tuần trăng mới, sang tuần trăng non (trăng)=when does the moon change?+ khi nào sang tuần trăng mới, khi nào có trăng non?- thay quần áo=I'll change and come down at once+ tôi sẽ thay quần áo và xuống ngay- đổi tàu xe=we must change at the next station+ đến ga sau chúng ta sẽ phải đổi tàu!to change about- trở mặt!to change down- trả số, xuống số (ô tô)!to change colour- (xem) colour!to change one's condition- (xem) condition!to change front- đổi chiều đổi hướng (trong cuộc tranh luận...)- (thông tục) thay giày- đổi chân nhịp (khi diễu hành theo nhịp trống)change- (Tech) đổi, thay đổichange- sự thay đổi, sự biến đổi // thay đổi, biến đối- the signs changesthay đổi dấu- c. of base (basis) đổi cơ sở; đổi cơ số- secular c. sự thay đổi trường kỳ

Đây là cách dùng changed tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ changed tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.

Từ điển Việt Anh

change /tʃeindʤ/* danh từ- sự đổi tiếng Anh là gì? sự thay đổi tiếng Anh là gì? sự biến đổi=to undergo a complete change+ thay đổi hoàn toàn=just for a change+ để thay đổi một chút=change for the better+ sự thay đổi tốt hơn=change for the worse+ sự thay đổi xấu đi=a change of air+ sự thay đổi không khí tiếng Anh là gì? sự thay đổi môi trường=the changes of life+ những nỗi thăng trầm của cuộc sống=change of mind (heart)+ sự thay đổi ý kiến tiếng Anh là gì? sự thay đổi ý định tiếng Anh là gì? sự thay đổi kế hoạch- trăng non- bộ quần áo sạch (để dự phòng) ((cũng) a change of clothes)- tiền đổi tiếng Anh là gì? tiền lẻ- tiền phụ lại (cho khách hàng)- nơi đổi tàu xe- sự giao dịch chứng khoán tiếng Anh là gì? thị trường chứng khoán (ở Luân-đôn) ((cũng) Change tiếng Anh là gì? (viết tắt) của Exchange)- (số nhiều) trật tự rung chuông!change of life- (y học) thời kỳ mãn kinh!to get no change out of somebody- không địch lại được ai (trong cuộc tranh luận) tiếng Anh là gì? không cạnh tranh nổi ai (trong việc buôn bán)- (thông tục) không móc được của ai cái gì!to ring the changes on a subject- lặp đi lặp lại một vấn đề dưới hình thức khác nhau tiếng Anh là gì? nhai đi nhai lại một vấn đề dưới những hình thức khác nhau!to take one's (the) change out of somebody- (thông tục) trả thù ai* ngoại động từ- đổi tiếng Anh là gì? thay tiếng Anh là gì? thay đổi=to change one's coat+ thay áo- đổi tiếng Anh là gì? đổi chác=to change something for something+ đổi lấy cái gì=to change places with somebody+ đổi chỗ cho ai=thing changes hands+ vật thay tay đổi chủ- (+ to tiếng Anh là gì? into tiếng Anh là gì? from) biến đổi tiếng Anh là gì? đổi thành- đổi ra tiền lẻ=to change a bank-note+ đổi tờ giấy bạc ra tiền lẻ* nội động từ- thay đổi tiếng Anh là gì? biến đổi=all things change+ mọi vật đều thay đổi- sang tuần trăng mới tiếng Anh là gì? sang tuần trăng non (trăng)=when does the moon change?+ khi nào sang tuần trăng mới tiếng Anh là gì? khi nào có trăng non?- thay quần áo=I'll change and come down at once+ tôi sẽ thay quần áo và xuống ngay- đổi tàu xe=we must change at the next station+ đến ga sau chúng ta sẽ phải đổi tàu!to change about- trở mặt!to change down- trả số tiếng Anh là gì? xuống số (ô tô)!to change colour- (xem) colour!to change one's condition- (xem) condition!to change front- đổi chiều đổi hướng (trong cuộc tranh luận...)- (thông tục) thay giày- đổi chân nhịp (khi diễu hành theo nhịp trống)change- (Tech) đổi tiếng Anh là gì? thay đổichange- sự thay đổi tiếng Anh là gì? sự biến đổi // thay đổi tiếng Anh là gì? biến đối- the signs changesthay đổi dấu- c. of base (basis) đổi cơ sở tiếng Anh là gì? đổi cơ số- secular c. sự thay đổi trường kỳ

Từ khóa » Changed Là Gì