Chạnh Lòng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • sãi Tiếng Việt là gì?
  • Nhơn Nghĩa Tiếng Việt là gì?
  • ngắt điện Tiếng Việt là gì?
  • nón cụ Tiếng Việt là gì?
  • ưu việt Tiếng Việt là gì?
  • lóng cóng Tiếng Việt là gì?
  • quăn Tiếng Việt là gì?
  • trắng lôm lốp Tiếng Việt là gì?
  • tang chứng Tiếng Việt là gì?
  • nhị đực Tiếng Việt là gì?
  • so đo Tiếng Việt là gì?
  • Tương Như Tiếng Việt là gì?
  • Trần Đăng Ninh Tiếng Việt là gì?
  • lộng quyền phi vi Tiếng Việt là gì?
  • đăng cai Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của chạnh lòng trong Tiếng Việt

chạnh lòng có nghĩa là: - tt. . . Động lòng vì cảm xúc: Đêm khuya ngồi dựa khoang bồng, sương sa, gió lạnh, chạnh lòng nhớ anh (cd) 2. Tưởng như người ta nói xấu mình: Câu nói sơ ý làm cho anh ấy chạnh lòng.

Đây là cách dùng chạnh lòng Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chạnh lòng là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Từ Chạnh Lòng Có Nghĩa Là Gì