Channel A (kênh Truyền Hình) – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Chương trình Hiện/ẩn mục Chương trình
    • 1.1 Channel A (TV 2011~nay)
      • 1.1.1 Tin tức
      • 1.1.2 Phim truyền hình
    • 1.2 Đài phát thanh Dong-a (Radio 1963~1980)
      • 1.2.1 Tin tức
      • 1.2.2 Thể thao
  • 2 Xem thêm
  • 3 Tham khảo
  • 4 Liên kết
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia Channel A
Quốc giaHàn Quốc
Khu vựcphát sóngHàn Quốc
Trụ sởDong-A Media Center, 1 Cheonggyecheon-ro, Jongno-gu, Seoul (Seorin-dong)
Chương trình
Định dạng hình1080i (HDTV)
Sở hữu
Chủ sở hữuDong-a Media Group
Nhân vật chủ chốtJaeHo Kim (CEO)
Lịch sử
Lên sóng1 tháng 12 năm 2011
Liên kết ngoài
WebsiteiChannelA.com/
Có sẵn
Trực tuyến
KOREALIVEBấm chọn 채널A

Channel A Corporation (tiếng Hàn: 주식회사 채널에이; Hanja: 株式會社 채널에이), còn gọi là Channel A (Hangul: 채널A, CHANNEL A), là một kênh truyền hình cáp, công ty phát thanh ở Hàn Quốc, thược sở hữu của The Dong-a Ilbo/DongA Media Group (DAMG). Được thành lập vào 1 tháng 12 năm 2011.[1]

Channel A là một trong 4 kênh truyền hình quốc gia Hàn Quốc mới phổ biến trên kênh truyền hình cáp cùng với JTBC của JoongAng Ilbo, TV Chosun của Chosun Ilbo và MBN của Maeil Kyungje vào năm 2011.[2][3][4][5][6] Bốn kênh truyền hình mới được thêm vào hệ thống truyền hình thông thường như KBS, MBC, SBS, và một số kênh nhỏ khác sau khi quy định được bãi bỏ vào năm 1990.

Chương trình

[sửa | sửa mã nguồn]

Channel A (TV 2011~nay)

[sửa | sửa mã nguồn]

Tin tức

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Channel A Newsfire 940

Phim truyền hình

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Heaven's Garden (3 tháng 12 năm 2011 - 11 tháng 3 năm 2012)
  • Color of Woman (5 tháng 12 năm 2011 - 7 tháng 2 năm 2012)
  • Happy and (5 tháng 12 năm 2011 - 31 tháng 3 năm 2012)
  • Bachelor's Vegetable Store (21 tháng 12 năm 2011 - 8 tháng 3 năm 2012)
  • Immortal Classic (17 tháng 3 - 20 tháng 5 năm 2012)
  • K-POP - The Ultimate Audition (19 tháng 3 - 1 tháng 5 năm 2012)
  • Goodbye Dear Wife (7 tháng 5 - 10 tháng 7 năm 2012)[7]
  • Ms Panda and Mr Hedgehog (18 tháng 8 - 7 tháng 10 năm 2012)[8]

Đài phát thanh Dong-a (Radio 1963~1980)

[sửa | sửa mã nguồn]

Tin tức

[sửa | sửa mã nguồn]
  • DBS Headlines 7
  • DBS News Morning 8
  • News 1410

Thể thao

[sửa | sửa mã nguồn]
  • DBS Sports News

Xem thêm

[sửa | sửa mã nguồn]
  • JTBC
  • TV Chosun

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Shin, Hae-in (ngày 30 tháng 11 năm 2011). "New cable channels go on air". Korea Herald. Truy cập ngày 16 tháng 4 năm 2013.
  2. ^ Kim Tong-hyung (ngày 12 tháng 12 năm 2011). "What else can new channels do to boost ratings?". The Korea Times. Truy cập ngày 2 tháng 6 năm 2013.
  3. ^ Noh Hyun-gi (ngày 4 tháng 1 năm 2012). "Four new TV channels face uncertain futures". The Korea Times. Truy cập ngày 2 tháng 6 năm 2013.
  4. ^ Yoon Ja-young (ngày 20 tháng 1 năm 2012). "Low ratings weigh on new channels". The Korea Times. Truy cập ngày 2 tháng 6 năm 2013.
  5. ^ Kim Tong-hyung (ngày 6 tháng 6 năm 2012). "New channels remain 'anonymous'". The Korea Times. Truy cập ngày 2 tháng 6 năm 2013.
  6. ^ Bae Ji-sook (ngày 29 tháng 11 năm 2012). "'New TV channels are niche, not gold mine'". The Korea Herald. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 10 năm 2020. Truy cập ngày 2 tháng 6 năm 2013.
  7. ^ "Goodbye Dear Wife releases a teaser video starring Ryu Shi-won". Asia Today. ngày 19 tháng 4 năm 2012. Truy cập ngày 4 tháng 12 năm 2012.
  8. ^ Suk, Monica (ngày 22 tháng 6 năm 2012). "Super Junior Donghae, Yoon Seung-a's "Miss Panda, Mr. Hedgehog" to lift lid in August". 10Asia. Truy cập ngày 2 tháng 8 năm 2012.

Liên kết

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Trang chủ Channel A (bằng tiếng Hàn Quốc)
  • Channel A trên Facebook
  • Channel A trên Twitter
  • Kênh Channel A trên YouTube
  • x
  • t
  • s
Tổ chức kênh truyền hình cáp (Hàn Quốc)
  • JTBC (15ch IPTV, SkyLife)
  • MBN (16ch IPTV, SkyLife)
  • TV Chosun (19ch IPTV, SkyLife)
  • Channel A (18ch IPTV, 13ch SkyLife)
  • x
  • t
  • s
Hàn Quốc Hệ thống truyền hình ở Hàn Quốc
Kênh truyền hình nổi bật ở vùng thủ đô Seoul trên truyền hình kỹ thuật số.
Truyền hình mặt đất
Toàn quốc
  • KBS (KBS 1TV ㆍ KBS 2TV)
  • MBC (MBC TV)
  • SBS (SBS TV)
  • EBS (EBS 1TV ㆍ EBS 2TV)
Vùng thủ đô
  • KBS Gyeongin
  • OBS
Vùng Gangwon
  • KBS Chuncheon
  • KBS Wonju
  • KBS Gangneung
  • Chuncheon MBC
  • Wonju MBC
  • MBC Gangwon-Yeongdong (Gangneung · Samcheok)
  • G1
Vùng Jeonbuk
  • KBS Jeonju
  • Jeonju MBC
  • JTV
Vùng Gwangju·Jeonnam
  • KBS Gwangju
  • KBS Suncheon
  • KBS Mokpo
  • Gwangju MBC
  • Mokpo MBC
  • Yeosu MBC
  • kbc
Vùng Chungbuk
  • KBS Cheongju
  • KBS Chungju
  • MBC Chungbuk (Cheongju · Chungju)
  • CJB
Vùng Daegu·Gyeongbuk
  • KBS Daegu
  • KBS Andong
  • KBS Pohang
  • Daegu MBC
  • Andong MBC
  • Pohang MBC
  • TBC
Vùng Jeju
  • KBS Jeju
  • Jeju MBC
  • JIBS
Vùng Ulsan
  • KBS Ulsan
  • Ulsan MBC
  • ubc
Vùng Busan
  • KBS Busan
  • Busan MBC
  • KNN
Vùng Gyeongnam
  • KBS Changwon
  • KBS Jinju
  • MBC Gyeongnam (Jinju · Changwon)
  • KNN
Vùng Daejeon·Sejong·Chungnam
  • KBS Daejeon
  • MBC Daejeon
  • TJB
Tổng hợp
  • JTBC
  • MBN
  • Channel A
  • TV CHOSUN
Tin tức
  • YTN
  • Yonhap News TV
Kinh tế
  • SBS Biz
  • Korea Economic TV
Thể thao
  • KBS N Sports
  • MBC Sports+
  • SBS Sports
  • SBS Golf
  • tvN SPORTS
  • JTBC Golf&Sports
  • SPOTV
  • SPOTV2
  • SPOTV Golf&Health
  • SPOTV ON
  • SPOTV ON2
  • SPOTV Prime
  • SKY Sports
Giải trí
  • KBS Joy
  • ENA
  • ENA PLAY
  • MBC M
  • MBC every1
  • SBS Plus
  • SBS funE
  • SBS F!L
  • SBS F!L UHD
  • SBS M
  • JTBC2
  • JTBC4
  • TV CHOSUN2
  • TV CHOSUN3
  • MBN Plus
  • Channel A+
  • tvN
  • tvN DRAMA
  • tvN SHOW
  • tvN STORY
  • OGN
  • SKY UHD
  • THE LIFE
  • Lifetime
  • History
  • MX
  • STATV
Âm nhạc
  • MBC M
  • SBS M
  • Mnet
  • GMTV
Phim·Drama
  • KBS Drama
  • KBS Story
  • MBC Drama
  • MBC ON
  • ENA DRAMA
  • ENA STORY
  • OCN
  • OCN Movies
  • OCN Thrills
  • UXN
  • THE DRAMA
  • CH.NOW
  • CH.Ever
  • Chunghwa TV
  • Catch On 1
  • Catch On 2
  • ONCE
  • TeleNovela
Giáo dục·Trẻ em
  • THE KIDS
  • kidstalktalkplus
Hoạt hình
  • KiZmom
  • Tooniverse
  • Nickelodeon
  • KBS Kids
  • Animax
  • Disney Channel
  • Disney Junior
  • Cartoon Network
  • Boomerang
  • Anibox
  • Anione
  • Aniplus
Quốc tế
  • CNN US
  • CNN International
  • FOX NEWS
  • BBC World NEWS
  • Bloomberg
  • CNBC
  • NHK World-JAPAN
  • NHK World Premium
  • TV5Monde
  • CCTV-4
  • CGTN
  • CGTN Documentary
  • EURO NEWS
  • EURO SPORTS
  • Channel NewsAsia
  • E!
  • FIGHT SPORTS
  • Arirang TV
Mua sắm
  • CJ ONSTYLE
  • CJ ONSTYLE+
  • LOTTE Homeshopping
  • LOTTE One TV
  • KT Alpha Shopping
  • Public Home Shopping
  • Shinsegae TV Shopping
Văn hoá
  • OL!FE
  • KBS Life
  • National Geographic
  • Discovery Channel
  • Animal Planet
  • Mezzo Live HD
In đậm: Các công ty phát sóng có nghĩa vụ truyền phát sóng thảm họa được chỉ định trong Khoản 1, Điều 40 của Đạo luật Cơ bản về Phát triển Phát thanh và Truyền thông của Đại Hàn Dân Quốc.
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Channel_A_(kênh_truyền_hình)&oldid=74182601” Thể loại:
  • Đài truyền hình tiếng Triều Tiên
  • Mạng lưới truyền hình Hàn Quốc
Thể loại ẩn:
  • Trang sử dụng bản mẫu hộp thông tin kênh truyền hình
  • Bài viết có văn bản tiếng Hàn Quốc
  • Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Hàn Quốc (ko)
  • Tên tài khoản Twitter khác với Wikidata
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Channel A (kênh truyền hình) 18 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Th Channel Là Kênh Gì