Chant, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Câu Ví Dụ - Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "chant" thành Tiếng Việt

hát, ca, bản hát là các bản dịch hàng đầu của "chant" thành Tiếng Việt.

chant verb noun ngữ pháp

To sing, especially without instruments, and as applied to monophonic and pre-modern music. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • hát

    verb noun

    Or we can chant and dance around naked with sticks.

    Hoặc hát đồng ca và khỏa thân múa cột.

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • ca

    verb noun

    I hear that name being chanted from the stadium.

    Tôi có nghe tên đó được ngợi ca từ các thao trường.

    GlosbeResearch
  • bản hát

    noun FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cầu kinh
    • giọng trầm bổng
    • thánh ca
    • tụng kinh
    • khúc ca
    • tụng
    • Xướng ca
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " chant " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "chant" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Chant Nghĩa Tiếng Việt Là Gì