Chào Hỏi Bằng Tiếng Pháp Cho Người Mới Bắt đầu

Skip to content Instagram Youtube Facebook Chào hỏi bằng tiếng Pháp cho người mới bắt đầu
Chào hỏi là phần cơ bản cần phải học của bất kì ngôn ngữ nào, cùng khám phá xem tiếng Pháp cơ bản hay như thế nào trong phần chào hỏi nha Nội dung bài viết

Nếu bạn đang là một “tân binh” trong ngôn ngữ Pháp, vậy phân đầu tiên bạn cần tìm hiểu chính là những từ – câu cơ bản nhất của tiếng Pháp chính là chào hỏi bằng tiếng Pháp.

chào hỏi bằng tiếng Pháp
Chào hỏi trong tiếng Pháp

Cùng Pháp ngữ Bonjour điểm một chút chào hỏi bằng tiếng Pháp cơ bản với các từ dưới đây:

  • Salut \sa.ly\ : Chào bạn, tạm biệt (cho bạn bè);
  • Bonjour \bɔ̃.ʒuʁ\ : Chào buổi sáng/chiều (đến 6h chiều);
  • Bienvenue \bjɛ̃.və.ny\ : Chào mừng;
  • Bonsoir \bɔ̃.swaʁ\ : Chào buổi tối (từ 6h chiều);
  • Bonne journée \bɔn ʒuʁ.ne\: Chúc một ngày tốt lành;
  • Bonne soirée \bɔn.swa.\ : Buổi tối tốt lành;
  • Bonne nuit \bɔn‿nɥi\ : Chúc ngủ ngon;
  • Au revoir \o ʁə.vwaʁ\ : tạm biệt;
  • À bientôt \a bjɛ̃.to\: Hẹn sớm gặp lại;
  • À tout à l’heure \a tu.t‿a l‿œʁ\ : Hẹn gặp lại (trong ngày);
  • Comment allez-vous? \kɔ.mɑ̃.t‿a.le.vu\ : Anh/Chị khỏe không? (cho người mới làm quen/người lớn tuổi hơn);
  • Comment vas-tu? \kɔ.mɑ̃.t‿a.le.vu\: Bạn khỏe không? (bạn bè, người trong gia đình);
  • Je vais bien \ʒə ve bjɛ̃\: Tôi khỏe;
  • Pas mal \pɑ mal\ : Không tệ!;
  • Ça va? \sa va\: Bạn khỏe không ?;
  • Oui, ça va : Vâng, tôi khỏe;
  • Ça va pas \sa va pa\: Tôi không khỏe;
  • S’il vous plaît  \s‿il vu plɛ\ : Làm ơn (lịch sự);
  • S’il te plaît \s‿il tə plɛ\ : Làm ơn (thân thiết);
  • Merci \mɛʁ.si\ : Cám ơn;
  • De rien \də ʁjɛ̃\ : Không có gì;
  • Excusez-moi \ɛk.sky.ze mwa\: Xin lỗi (cho người mới quen, lớn tuổi hơn);
  • Excuse-moi : Xin lỗi (cho bạn bè);
  • Entrée \ɑ̃.tʁe\ : lối vào <-> Sortie \sɔʁ.ti\ : lối ra;
  • Gauche \ɡoʃ\ : bên trái <-> Droite \dʁwat\ : bên phải;
  • En haut \ɑ̃ o\ : ở trên <-> En bas \ɑ̃ bɑ\ : ở dưới;
  • Pourquoi \puʁ.kwa\ : tại sao <-> Comment \kɔ.mɑ̃\ : như thế nào;
  • Avant \a.vɑ̃\: trước <-> Après \a.pʁɛ\ : sau ;
  • Quand \kɑ̃\ : khi nào <-> Où \u\ : ở đâu;
  • Bon marché \bɔ̃ maʁ.ʃe\ : rẻ <-> Cher \ʃɛʁ\: mắc;
  • Chaud \ʃo\ : nóng <-> Froid \fʁwa\: lạnh;
  • Tôt \to\: sớm <-> Tard \taʁ\ : muộn;
  • Bon \bɔ̃\ : tốt <-> Mauvais \mo.vɛ\ : xấu;
  • Devant \də.vɑ̃\ :phía trước <-> Derrière \dɛ.ʁjɛʁ\ : phía sau;
  • Ouvert \u.vɛʁ\ : mở <-> Fermé \fɛʁ.me\ : đóng;
  • Grand \ɡʁɑ̃\ : lớn <-> Petit \pə.ti\ : nhỏ;
  • Aujourd’hui \o.ʒuʁ.d‿ɥi\ : hôm nay / Demain \də.mɛ̃\ : ngày mai;
  • Ce matin \sə ma.tɛ̃\  : sáng nay / Cet après-midi \sɛt a.pʁɛ mi.di\ : chiều nay / Ce soir  \sə swaʁ\ : tối nay;
Cách chào hỏi bằng tiếng Pháp
Chào hỏi trong tiếng Pháp

Bonjour Team

PrevBài trước đóTIẾNG PHÁP CƠ BẢN – CÂU TRÚC CÂU ĐƠN GIẢN Bài kế tiếpThủ tục cần thiết để du học PhápNext Search Search

Bài viết mới nhất

Du học Pháp – Thành phố Avignon

Du học Canada bằng tiếng Pháp

Vừa học vừa làm HR tại Pháp – cơ hội việc làm

Cử nhân Nghệ thuật ẩm thực tại Pháp

Chương trình liên kết thực tập tại Pháp

Nội dung bài viết Picture of BONJOUR TEAM

BONJOUR TEAM

Pháp Ngữ Bonjour là ngôi nhà chung cho những ai yêu tiếng Pháp - Văn hóa Pháp.Tổ chức giáo dục đào tạo tiếng Pháp từ căn bản đến nâng cao (Online - Offline)

Đăng ký để được tư vấn lịch học

Tên của bạn* Email của bạn* Số điện thoại* Đăng ký ngay

* Vui lòng ghi chính xác số điện thoại để bộ phận lớp học liên hệ xác nhận việc đăng ký của bạn.

error: messenger Zalo Phone

Gửi thông tin thành công

Đăng ký tư vấn khoá học

Name Email Phone Trình độ A1 A2 B1 B2 gửi thông tin

Từ khóa » Nói Xin Chào Bằng Tiếng Pháp