CHÀO SẾP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
CHÀO SẾP Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch chào sếp
hi boss
chào sếp
{-}
Phong cách/chủ đề:
Hi.Chào… chào sếp.
Hi… hi, boss.Chào sếp!
Hey, boss!Đại úy Clayton, chào sếp.
Captain Clayton, sir.Chào sếp.
Hello chief.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từthưa sếpsếp nói sếp muốn sếp gọi sếp biết Sử dụng với danh từsếp nữ Bạn không thể chào sếp bằng cách hét lên“ Yo!”.
You wouldn't greet your boss by shouting“Yo!”.Chào sếp.
Hello, boss.Và tôi muốn họ nghe lời chào như thế này" Chào sếp, tôi đang bận giúp hai ta ra tiền.
And I want these people to hear this greeting,"Hi boss, I'm out making us both some money.Chào, sếp đẹp!
Hey, boss lady!Chào sếp?
What's up, boss?Chào sếp, và bà chủ.
Morning, boss, and, boss..Chào, sếp- chào buổi sáng, Deon.
Hello, ma'am.- Morning, Deon.Chào sếp, tôi đang bận giúp hai ta ra tiền.
Hi boss, I'm out making us both some money.Chào sếp, tôi là Trung úy Steve Watts, chỉ huy không quân, phi công.
Morning, ma'am. Lieutenant Steve Watts, Aircraft Commander, Pilot.Chào sếp, tôi có thể hỏi nhanh anh một vài câu hỏi về vài dòng code mà anh đã viết?
Hey, can I ask you a quick questions about some code you wrote?Chào buổi tối, sếp.
Good evening, sir.Tôi chào họ rồi chúng tôi ngồi chờ sếp đến.
I greeted them all and we sat around and waited for the boss.Cho dù đó là chỉ dẫn từ sếp của bạn, chào khách, trả lời điện thoại, lên lịch cuộc họp, dành vài phút, giao dịch với nhà cung cấp, sắp xếp chuyến đi hoặc nhập báo cáo, giao tiếp hiệu quả là điều cần thiết.
Whether it's taking instructions from your boss, greeting visitors, answering the phone, scheduling meetings, taking minutes, dealing with suppliers, making travel arrangements, or typing up reports, effective communication is essential.Chào buổi sáng sếp.
Good morning, sir!Sếp. Chào mừng trở lại.
Sir, welcome back.Không biết nên đón chào vị sếp mới như thế nào?
What should be done for welcoming of new boss?Sếp đi qua chào và nói, anh có thể nghỉ mà xem tivi!
Come on out and say hi and you could even be live on TV!Hãy chào hỏi sếp của mình và bắt chuyện với những người thuộc những bộ phận khác.
Greet your bosses and talk to people in other departments.Không, anh chỉ dừng lại để chào nhau một tiếng và nói với sếp một lời.
No, he had just stopped by to say hello and have a word with the boss.Trả lời: Thư ký nói với sếp:" Chào buổi sáng", còn thư ký riêng nói:" Trời sáng rồi đấy, sếp ạ".
A good secretary says"Good Morning, Boss" and a personal secretary says"It's morning, Boss".Trả lời: Thư ký nói với sếp:" Chào buổi sáng", còn thư ký riêng nói:" Trời sáng rồi đấy, sếp ạ".
A: A good secretary says,"Good morning, sir," and an excellent secretary says,"It's morning, sir!".Lời chào: Ngay cả khi bạn là bạn bè, có quan hệ tốt với sếp thì phải cần phải có lờichào đúng cách trong một email chính thức.
Salutation: Even if you're pals with your boss, you need to address them properly in a formal letter.Một người bình thường sẽ nghĩ rằng việc chào đón nồng nhiệt sếp mỗi buổi sáng hoặc chúc sếp một sinh nhật hạnh phúc, nhưng những nhân vật kiểu này còn cao tay hơn nhiều.
The average person will greet their boss warmly each morning or wish them a happy birthday when that big day comes around, but the brown noser takes it a few steps further.Việc chào hỏi tất cả những người bạn gặp, từ người bán hàng đến sếp của bạn, sẽ khiến không gian tươi sáng hơn và giúp mọi người cảm thấy thoải mái.
Saying hello to everyone you meet, from store salesman to your boss lightens the environment and makes others comfortable.Sếp tổ chức cuộc họp, để các nhân viên cùng nhau, mà đây là cách gián đoạn công việc gián tiếp, chỉ để nói," Chào, mà này chúng ta hiện có 10 người và có một cuộc họp.
It doesn't work that way. The manager calls the meeting so the employees can all come together, and it's an incredibly disruptive thing to do to people-- to say,"Hey look, we're going to bring 10 people together right now and have a meeting.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 43, Thời gian: 0.0193 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
chào sếp English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Chào sếp trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
chàodanh từhihelloheychàođộng từgreetchàotính từgoodsếpdanh từbosssirchiefmanagersếpyour employerTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Chữ Sếp Bằng Tiếng Anh
-
Sếp Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
SẾP - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Sếp - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
"Ghi điểm" Với Sếp Bằng Những Mẫu Câu Giao Tiếp Tiếng Anh Lịch Sự
-
Sếp Tiếng Anh Là Gì
-
" Sếp Tiếng Anh Là Gì ? Nghĩa Của Từ Sếp Trong Tiếng Anh
-
Lời Chúc Tết Sếp Bằng Tiếng Anh Hay Nhất ❤️️ Tết 2022
-
Nhờ Sếp Ký Bằng Tiếng Anh - Hàng Hiệu Giá Tốt
-
Tạo ấn Tượng Với Sếp Bằng Những Mẫu Câu Giao Tiếp Tiếng Anh Lịch Sự
-
Vâng Thưa Sếp Tiếng Anh Là Gì
-
18 Cách Chào Hỏi Bằng Tiếng Anh Trong Từng Hoàn Cảnh
-
Giao Tiếp Tiếng Anh Với Sếp Tây (phần 1) - Antoree Community
-
Những Lời Chúc Mừng Sinh Nhật Bằng Tiếng Anh Ngắn Gọn, đúng ý Nhất