CHÁO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CHÁO Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từcháoporridgecháocháo yến mạchgruelcháochất độccongeecháosoupsúpcanhxúpmónmón ăncháoănslushđenbùncháoporridgescháocháo yến mạchmushbột nhãonấmcháocháo

Ví dụ về việc sử dụng Cháo trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tô cháo!Two bowls of congee!Cháo tôm và gà.Wok of prawns and chicken.Đây, cháo đây.Here, strike here.Khi nấu bột và cháo.And while you are wrapping and cooking.Tôi có cháo hải sản.".I have a bucketful of sea.”.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từăn cháonấu cháoSử dụng với danh từcháo gạo món cháoThực đơn của chúng tôi: Cháo và mì ống.Our menu: Woks and pasta.Đó là cháo, không phải cơm.”.It's for the soup, not rice.”.Cháo ở tầng dưới khá ngon đấy.The congee downstairs is quite good.Còn đây là cháo cho tên đó.That is catnip to this guy.Cháo trắng( từ semolina, gạo);White porridges(from semolina, rice);Cùng xem qua 5 công thức nấu cháo….Take a look at five tasty recipes.Họ thưởng thức cháo theo nhiều kiểu.They enjoy this dish in many ways.Ăn cháo có năm việc hay như vậy.».You go steal like five cups of that.”.Bạn có thể bỏ lên luôn cháo trắng mà.You can always fill in the blank.Cháo ngon hấp từ gạo.Delicious rice porridge steamed from rice..Có thể thêm Phomai vào cháo.I think there may be another knocking on the glass.Họ chỉ nấu cháo và bỏ đi dạo.They just cooked up the porridge and went for a wahk.Nấu cháo tại nhà thay vì mua ở hàng.Making coffee at home instead of buying it out.Đắp sốt này, ăn cháo này, uống thuốc này!Do this squat, take this pill, eat this soup!Nấu cháo bằng bếp từ cũng tương tự như món soup.You cook soup similarly like in Serbia.Để thuận tiện, cháo được gói trong gạc.For convenience, the gruel is wrapped in gauze.Cháo gạo, gạo, natto, trứng Nhật Bản, asst.Rice gruel, rice, natto, Japanese-style egg, asst.Nhiều hơn bạn muốn thêm vào cháo buổi sáng của bạn.Much more than you would add to your morning mash.Năm Cháo ngon ngọt của Hà Nội trong mùa thu.Five delicious sweet porridges of Hanoi in autumn.Vào mùa xuân và mùa thu- mùa mưa, cháo, vũng nước.In spring and autumn- the rainy season, slush, puddles.Cháo có thể và cần phải có mặt trong thực đơn của chị em.Juices can, and should, be in our menu.Tuy nhiênvào mùa hè bạn có thể ăn cháo ở nhiệt độ phòng.However during summer you can eat the porridge at room temperature.Cháo nóng quá, hơi thở của tôi sẽ làm mát nó.”.The soup is too hot, and my breath will cool it.”.Cháo này con. Con thấy trong người thế nào?Here is some rice porridge. How are you feeling?Cháo anh Huy! vậy là đã biết đôi chút về nhạc sỹ rồi.Hah, then you already know a little bit about German music.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 649, Thời gian: 0.0352

Xem thêm

ăn cháoeat porridgecongeecháo gạorice porridgenấu cháocooking porridgemón cháoporridgecongeesoup S

Từ đồng nghĩa của Cháo

súp soup canh xúp món món ăn gruel ăn chảochào anh

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cháo English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cháo Tiếng Anh Là J