CHẶT ĐẦU LÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
CHẶT ĐẦU LÀ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch chặt đầu là
beheading is
{-}
Phong cách/chủ đề:
I cut my bangs but the rest, no.Tử hình bằng cách chặt đầu là biện pháp phổ biến ở Saudi Arabia.
Beheading is a common form of execution in Saudi Arabia.Chặt đầu là hình thức tử hình phổ biến nhất tại Saudi Arabia.
Public beheading is the most common method of execution in Saudi Arabia.Báo chí Lebanon đã xác địnhđược một trong những tù nhân bị chặt đầu là Younes Hujairi, người đã bị bắt cóc tại thị trấn quê nhà Arsal sát biên giới với Syria từ hồi tháng Một.
Lebanese media have reported that one of the murdered men is Younes Hujairi, who was kidnapped from his hometown of Arsal near the Syrian border in January.Chặt đầu là hình thức tử hình phổ biến nhất tại Saudi Arabia.
Beheading is the most common method of capital punishment in Saudi Arabia.Tại Nhật Bản, chặt đầu là một hình phạt phổ biến, đôi khi chỉ vì những vi phạm nhỏ.
In Japan, decapitation was a common punishment, sometimes for minor offenses.Chặt đầu là cách tử hình khá phổ biến cùa quân Nhật trong Thế chiến thứ hai, thách thức mọi ý niệm về đạo đức của phương Tây.
Beheading was a fairly common form of execution for the Japanese in World War II, and it seemed that every falling blow rippled through the moral consciousness of the West.Ý ngài là chặt đầu Joffrey.
Chopping off Joffrey's head, you mean.Cách đơn giản nhất để giết chết ma cà rồng là chặt đầu.
The only way to kill the vampires is by cutting their heads off.Ta là người chặt đầu những kẻ.
Which chopped people's heads off.Cách cổ xưa nhất là chặt đầu nạn nhân bằng một thanh kiếm danh dự….
The oldest way was to chop off the head of the victim with a ceremonial sword….Chặt đầu vẫn còn là một hình thức tử hình tại Ả Rập Saudi.
Beheading is a common form of execution in Saudi Arabia.Chặt đầu vẫn còn là một hình thức tử hình tại Ả Rập Saudi.
Beheading is a common form of capital punishment in Saudi Arabia.Năm 269, Valentine bị kết án tử hình say khi bị đánh đập, ném đá,và cuối cùng là chặt đầu- tất cả là bởi ông đã đứng lên bảo vệ hôn nhân Cơ Đốc.
In the year 269 AD Valentine was sentenced to be executed which included him being beaten, stoned,and finally decapitated all because of his stand for Christian marriage.Trường hợp nổi tiếng nhất về việc chặt đầu sống sót có lẽ là của Mike.
The most famous case of surviving decapitation is probably that of Mike.Trong lịch sử, chặt đầu đã từng là phương pháp tử hình phổ biến nhất thực hiện tại Triều Tiên, cho đến khi nó được thay thế bằng cách treo cổ vào năm 1896.
Historically, decapitation had been the most common method of execution in Korea, until it was replaced by hanging in 1896.Chặt đầu, xem như là lời cảnh cáo đối với các.
Off with your head as a warning to others.Cho đến hiện tại,cách duy nhất để làm được là chặt đầu họ.
Now the only thing I can do is cut off his head.Vào năm 1871, họ được cho là đã chặt đầu hơn 500 lính Anh.
In 1871, they had beheaded over 500 British soldiers.Ông Syukri M. Yusuf, người đứng đầu Văn phòng Luật Shariah và Quyền Con Người của tỉnh Aceh,cho biết chính quyền tỉnh đã yêu cầu văn phòng của mình nghiên cứu việc chặt đầu như là cách được thực hiện theo luật Hồi giáo và tham khảo ý kiến công chúng.
Syukri M Yusuf, the head of Aceh's shariah law and human rights office,said the provincial government had asked his office to research beheading as a method of execution under Islamic law and to consult public opinion.Làm sao quý vị có thể tới mộtchúng sinh đang cử động, rồi chặt đầu, hay là chặt chân, cắt cổ rồi làm chúng tắt thở như vậy?
So how can you go to a moving beingand just chop his head off like that, or cut his leg off, cut his throat like that and then stop his breathing?Bà Hoàng Q cơ ra lệnh chặt đầu chú mèo dù đó là tất cả của nó.
The Queen of Hearts then debates chopping off the Cat's head, even though that is all there is of him.Bím tóc vàng cuốn chặt trên đầu của bà là biểu tượng của cuộc Cách mạng Cam hòa bình vào năm 2004.
Her tight blond braid was a symbol of the peaceful Orange Revolution in 2004.Người dân thị trấn chôn cô theo chiều dọc,đầu tiên là chôn chặt phần đầu ở dưới đất bằng một cái trục nhỏ để nếu cô ta cố gắng tìm đường ra thì sẽ đi sai đường.
The townspeople buried her vertically, head first in the ground in a small, tight shaft so that if she tried to dig her way out she would be going the wrong way.Mình còn hơn là chặt đầu cháu.”.
I should have done more than cut off your head.Đây thật sự là cơm chặt đầu..
Indeed, this is pure straightahead rock.Hình phạt là chặt đầu, được xẩy ra vào ngày 14th tháng 2, 269 A. D.
His sentence was carried out the next day, February 14, 269 A.D.Tên chủ mưu của mộtcuộc nổi loạn phải bị chặt đầu, đó là luật thường ở thế giới này.
A mastermind of rebellion should be beheaded, that is common sense in this world.Đoạn video dài 16 phút cũngcho thấy thủ phạm vụ chặt đầu này có thể là binh lính Syria.
The 16 minute video alsoshows the beheading of Syrian soldiers who had been held in captivity.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0182 ![]()
chặt chẽ hơn nữachặt chẽ nhất

Tiếng việt-Tiếng anh
chặt đầu là English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Chặt đầu là trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
chặttrạng từtightlyfirmlycloselychặtdanh từcutchopđầutrạng từearlyđầutính từfirsttopđầudanh từheadđầuđộng từbeginninglàđộng từislàgiới từaslàngười xác địnhthatTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Chặt đầu Tiếng Anh Là Gì
-
Chặt đầu In English - Glosbe Dictionary
-
CHẶT ĐẦU - Translation In English
-
Chặt đầu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
SẼ BỊ CHẶT ĐẦU In English Translation - Tr-ex
-
'chặt đầu' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
"chặt đầu (cá)" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ điển Việt Anh - Từ Chặt đầu Dịch Là Gì
-
Từ điển Việt Anh "máy Chặt đầu" - Là Gì? - MarvelVietnam
-
Chặt đầu Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Từ điển Việt Anh "cá Chặt đầu" - Là Gì?
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'chặt đầu' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
Máy Chém – Wikipedia Tiếng Việt
-
Chặt đầu