CHẤT ĐỘC DA CAM In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " CHẤT ĐỘC DA CAM " in English? SNounchất độc da camagent orangechất độc da camchất độc màu da camCĐDCtác nhân camdioxinchất độc da camchất độc dioxinđiôxinchất

Examples of using Chất độc da cam in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Trong số các nạn nhân chất độc da cam là một sự đoàn kết 100%.Among the Agent Orange victims there is a 100% solidarity.Chất độc da cam đặc biệt này là nguy hiểm nhất có lẽ độc nhất hóa học nhóm được biết đến với khoa học.This particular dioxin is the most dangerous of perhaps the most toxic chemical group known to science.Như chúng tôi thảo luận, tôi đã làm việc rất nhiều để bảo đảm rằngHoa Kỳ đang giải quyết vấn đề chất độc da cam.As we discussed, I have worked very hard to makesure that the United States is addressing the Agent Orange issue.Việc sử dụng chất độc da cam có thể đã trái với quy tắc quốc tế của chiến tranh lúc đó.The use of chemical defoliants may have been contrary to international rules of war at the time.Hiện Trung tâm đang nuôi dưỡng 150 trẻ em khuyết tật, trong đó có từ 20%-30% các em bị nhiễm chất độc da cam.Currently the center is raising 150 children with disabilities including from 20%-30% of the children affected by Agent Orange.Combinations with other parts of speechUsage with adjectivesđộc tính rất thấp Usage with verbsgiành độc lập chống độc quyền công ty độc lập hợp đồng độc quyền tổ chức độc lập công nghệ độc quyền cơ hội độc nhất quốc tế độc lập độc tố khỏi thỏa thuận độc quyền MoreUsage with nounsđộc quyền độc giả chất độcđộc tố độc tính nền độc lập thuốc độcnọc độcnhà độc tài giải độc đắc MoreMột nhà sản xuất Chất độc Da cam đang được chào đón trở lại Việt Nam để phát triển sinh vật biến đổi gen.An Agent Orange maker is being welcomed back to Vietnam to grow genetically modified organisms.Nhiều ngàn người nữa bị chết từ những ảnh hưởng của liệu lượng lớn chất độc da cam và bom chưa nổ bao phủ các vùng nông thôn”!Many thousands more died from the effects of massive doses of agent orange and from unexploded bombs that covered the countryside!Mẹ bị ảnh hưởng chất độc da cam từ ông ngoại và còn phải chăm sóc cho chúng con, nên thu nhập mẹ kiếm được rất thấp.She is affected by Agent Orange from her father and has to take care of us, so her income is low.Bộ Ngoại giao nhấn mạnh sự liên quan giữa phán quyết của toà ánMỹ với Monsanto và các nạn nhân chất độc da cam ở Việt Nam.Vietnam's Foreign Ministry has called attention to the link between arecent U.S. judicial verdict against Monsanto and dioxin victims in Vietnam.Nửa thế kỷ trước, chất độc da cam được sản xuất ở khu công nghiệp dọc bờ sông Passaic này.Half a century ago, the herbicide Agent Orange was manufactured along the banks of the Passaic River.Các mẫu đất, nước, thức ăn và mỡ cơ thể của người Việt Nam tiếp tục tiếtlộ mức độ nguy hiểm của chất độc da cam cho đến ngày nay.Samples of soil, water, food and body fat of Vietnamese citizenscontinue to reveal dangerously elevated levels of dioxin to the present day.Nguy cơ mắcbệnh ung thư do phơi nhiễm chất độc da cam có thể lớn hơn một phần nghìn, theo giáo sư sống sạch, Sophia Ryann Gushée.Your risk of cancer from dioxin exposure may be greater than one in one-thousand, says clean-living guru, Sophia Ryann Gushée.Ngoài ra, họ nên hạn chế ăn các loại thịt và các sản phẩm từ sữa nhiều chất béo,vì thuốc trừ sâu, chất độc da cam và chất chống cháy thường được tìm thấy trong mỡ động vật.In addition, they should limit their intake of high-fat meats and dairy products,as pesticides, dioxin and flame retardants are often found in animal fats.Hội nạn nhân chất độc da cam Việt Nam tin rằng có hàng chục nghìn nạn nhân thế hệ thứ ba của dioxin.The Vietnamese Association of Victims of Agent Orange believes there are tens of thousands of third-generation victims of dioxin in the country.Tổ chức giáo dục cho các bạn, đồng nghiệp và láng giềng nỗi đau khổ vì chất độc Da cam tại Việt Nam và tại các cuộc chiến tranh khác mà chính phủ ta lâm chiến.Educate our friends, co-workers and neighbors about the suffering caused by Agent Orange in Vietnam and in other wars our government has waged.Hiệu quả điều trị rất tốt: chất độc da cam và các khó khăn để đối phó với các vật liệu, ngay lập tức hoàn toàn bị phân hủy để đạt được tiêu chuẩn xả.The treatment effect is good: dioxin and other difficult to deal with the material, instantly completely decomposed to achieve discharge standards.Từ những quả bom nguyên tử thảxuống trong Chiến tranh thế giới II đến việc sử dụng chất độc da cam tại Việt Nam, chiến tranh gây ra những hậu quả ngoài ý muốn và không thể dự báo trước.From the atomic bombsdropped in World War II to the use of Agent Orange in Vietnam, war has unintended and unpredictable consequences.Trong trường hợp này, các nạn nhân chất độc da cam đã chuyên sản xuất thủ công mỹ nghệ của các hạt thủy tinh, dưới hình thức túi xách, túi tiền, hoặc ARMLETS hoặc nhân vật động vật.In this case the Agent Orange victims have specialized in producing handicrafts of glass beads, in form of handbags, money bags, or armlets or animal figures.Trong 10 năm, Làng đã đón nhận gần 2.000 lượt CCB, thanh niên xung phong-Nạn nhân chất độc da cam của các tỉnh từ Quảng Bình trở ra phía Bắc về chăm sóc nâng đỡ sức khoẻ.In 10 years, the Village has got about 2,000 people including veterans, young volunteers in war-the victims of Agent Orange from Quang Binh to Northern Provinces to take care and treat their health.Chúng tôi là nhóm sinh viên và cán bộ giảng dạy của trường Đại học Ohio Wesleyan( OWU) đến Việt Nam trong kỳ nghỉ Xuân để chia sẻ tình yêu vàsự chăm sóc của mình đối với các trẻ em là nạn nhân chất độc da cam.We are a group of Ohio Wesleyan students and faculty going to Vietnam over our Spring Break to share our love andcare to the children victimized by Agent Orange.Hiện vẫn còn tồntại đến 28 điểm nóng chất độc da cam, thường tập trung quanh các căn cứ sân bay trước đây của Mỹ, nơi hóa chất được nạp vào máy bay.There still exist some 28 hot spots of Agent Orange, commonly concentrated around former U.S. airport bases where the chemical loaded into planes.Chúng ta đang sống trong một quốc gia mà hầu hết chúng ta không quyết định, những gì chúng ta ăn. Ta thấy các doanh nghiệp lớn, Monsanto và DuPont--đã đưa ra chất độc da cam và thảm chống bẩn--.We now live in a country where most of us don't decide, by and large, what we eat. We see big businesses, Monsanto and DuPont,who brought out Agent Orange and stain-resistant carpet.Đồng thời, các cựu binh Mỹ-những người đã bị nhiễm chất độc da cam và phải chịu ung thư cùng các chứng bệnh khác, cũng đang tìm kiếm giúp đỡ từ chính phủ của chúng ta.At the same time,American veterans who were exposed to Agent Orange and were suffering from cancers and other illnesses, were also seeking help from our government.Không ai cố tình phun chất độc da cam vào Việt Nam, nhưng chiến tranh được xác định bởi các vụ tai nạn thảm khốc cũng như sự tàn ác có chủ ý, và chất độc da cam có thể là thứ tồi tệ nhất trong số đó.No one set out deliberately to spray dioxin on Vietnam, but war is defined by catastrophic accidents as well as by deliberate cruelty, and Agent Orange may have been the worst of them.Ví dụ, polychlorination biphenyls( PCB),một số trong đó là một dạng của chất độc da cam, đã bị cấm ở Việt Nam trong nhiều năm nhưng vẫn được tìm thấy trong môi trường.Polychlorinated biphenyls(PCBs), some of which are a form of dioxin, for example, have been banned in the United States for years but are still found in the environment.Quân đội đã chuyển kho dự trữ Chất độc Da cam ở Việt Nam, hơn 25.000 thùng, đến đảo Johnston ở Thái Bình Dương vào năm 1972, nhưng số phận của CS và các hóa chất khác không được công bố chi tiết.The military transferred the stockpile of Agent Orange in Vietnam, more than 25,000 drums, to Johnston Island in the Pacific in 1972, but the fate of CS and other chemicals at the camps was less clear.Luật mới của liên bang bao gồm một nhóm mở rộng các nhân viên quân sự từng bay hoặc làm việc trên máy bay Fairchild C- 123 ở Mỹ, trong thời gian từ năm 1969 đến 1986 vàđược cho là từng tiếp xúc với chất độc da cam.The new federal rule covers an expanded group of military personnel who flew or worked on Fairchild C-123 aircraft in the U.S. from 1969 to 1986 andwere believed to have been exposed to Agent Orange residue.Ông Tĩnh là thương binh3/ 4 lại phơi nhiễm chất độc da cam, vợ ông là thương binh 4/ 4, sức khỏe giảm sút, cậu con trai bị ảnh hưởng di chứng chất độc hóa học ngơ ngác.He was wounded three quarters Static exposure to Agent Orange, his wife was wounded four quarters, declining health, son affected with toxic chemicals sequelae bewildered.Display more examples Results: 28, Time: 0.0236

Word-for-word translation

chấtnounsubstanceagentqualitymatterchấtadjectivephysicalđộcadjectivetoxicpoisonousmalicioussingleđộcnounpoisondanounskinleatherdadaadjectivedermaldapronounyourcamnouncamorangecitruscamverbcommitcommitted S

Synonyms for Chất độc da cam

dioxin agent orange chất độc của hornetchất độc được

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English chất độc da cam Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » Chất độc Màu Da Cam Bằng Tiếng Anh