Chật Hẹp Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số

Thông tin thuật ngữ chật hẹp tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm chật hẹp tiếng Nhật chật hẹp (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ chật hẹp

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

chật hẹp tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ chật hẹp trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ chật hẹp tiếng Nhật nghĩa là gì.

* n - きゅうくつ - 「窮屈」 - せまい - 「狭い」 * adj - せまくるしい - 「狭苦しい」 - ねこのひたい - 「猫の額」 - [MIÊU NGẠCH]

Ví dụ cách sử dụng từ "chật hẹp" trong tiếng Nhật

  • - Nó trông có vẻ hơi chật đối với tôi.:僕にはちょっと窮屈に見えるな
  • - phát hiện ra người nào đó bên trong công-ten-nơ chật hẹp của con tàu:船の窮屈なコンテナーの中で(人)を発見する
  • - Bên trong máy bay rất hẹp:飛行機の中は窮屈だ
  • - căn phòng chật hẹp:〜 部屋
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của chật hẹp trong tiếng Nhật

* n - きゅうくつ - 「窮屈」 - せまい - 「狭い」 * adj - せまくるしい - 「狭苦しい」 - ねこのひたい - 「猫の額」 - [MIÊU NGẠCH]Ví dụ cách sử dụng từ "chật hẹp" trong tiếng Nhật- Nó trông có vẻ hơi chật đối với tôi.:僕にはちょっと窮屈に見えるな, - phát hiện ra người nào đó bên trong công-ten-nơ chật hẹp của con tàu:船の窮屈なコンテナーの中で(人)を発見する, - Bên trong máy bay rất hẹp:飛行機の中は窮屈だ, - căn phòng chật hẹp:〜 部屋,

Đây là cách dùng chật hẹp tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chật hẹp trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới chật hẹp

  • ưng ý tiếng Nhật là gì?
  • đường đẳng nhiệt tiếng Nhật là gì?
  • chống cháy tiếng Nhật là gì?
  • lời đề tựa trên tranh vẽ tiếng Nhật là gì?
  • người chồng tiếng Nhật là gì?
  • việc giải phẫu tiếng Nhật là gì?
  • tế bào trứng tiếng Nhật là gì?
  • ốc mút tiếng Nhật là gì?
  • bóc ra tiếng Nhật là gì?
  • rung chuyển tiếng Nhật là gì?
  • từng cái tiếng Nhật là gì?
  • mạng công cộng tiếng Nhật là gì?
  • tiền cược tiếng Nhật là gì?
  • xếp thành tập tiếng Nhật là gì?
  • Vostok tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » Chật Hẹp Trong Tiếng Anh