CHẤT MÀU THỰC PHẨM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
CHẤT MÀU THỰC PHẨM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch chất màu thực phẩm
food colorant
chất màu thực phẩm
{-}
Phong cách/chủ đề:
Some acid dyes are used as food colorants.Coca- Cola sẽlà màu xanh lá cây nếu chất màu thực phẩm không được bổ sung.
Coca cola would be green if food coloring was not added.Vì rau sở hữu màu sắc đẹp,nó cũng được sử dụng làm chất màu thực phẩm.
Since the vegetable possesses beautiful color,it is also utilized as a food colorant.Coca- Cola sẽlà màu xanh lá cây nếu chất màu thực phẩm không được bổ sung.
Coca-Cola would be green if the food colorant wasn't added.Một ứng dụng thú vịkhác cho gạo đen là sử dụng nó như một chất màu thực phẩm tự nhiên.
Another interesting application forforbidden rice is to use it as a natural food-coloring agent.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từthực phẩm mới sản phẩm rất tốt sản phẩm thô thực phẩm choppers thực phẩm chopper Sử dụng với động từmua sản phẩmbán sản phẩmsản phẩm phù hợp thực phẩm chế biến ăn thực phẩmsản phẩm có chứa sản phẩm liên quan sản phẩm tiêu dùng thực phẩm có chứa thực phẩm bổ sung HơnSử dụng với danh từsản phẩmthực phẩmtác phẩmdược phẩmmỹ phẩmphẩm chất tên sản phẩmphẩm giá ấn phẩmvật phẩmHơnChất màu tự nhiên và chất màu thực phẩm hàng đầu thường được sử dụng làm bột màu..
Top grade natural and food colorant, usually used as pigment.Fucoxanthin có thể được sử dụng làm chất màu thực phẩm;
Fucoxanthin can be used as food coloring agents;Đến nay Erythrosin được sử dụng như chất màu thực phẩm tại Mỹ mà không có bất kỳ hạn chế nào.
Up to now, erythrosine can be used in colored food in USA without any restriction.Do nhu cầu về chất màu thực phẩm tự nhiên ngày càng gia tăng, tầm quan trọng của chúng trong ngành công nghiệp thực phẩm đang gia tăng.
Due to a growing demand for natural food colorants, their significance in the food industry is increasing.Nó được chấp thuận để sử dụng làm chất màu thực phẩm ở Mỹ và EU[ 1][ 2] Nó có số E là E132.
It is approved for use as a food colorant in the U.S and E.U.[2][3] It has the E number E132.Do nhu cầu về chất màu thực phẩm tự nhiên ngày càng gia tăng, tầm quan trọng của chúng trong ngành công nghiệp thực phẩm đang gia tăng.
Due to increasing demand for natural food colorants, their significance in the food industry is increasing.Phycocyanin không chỉ hoạt động như thành phần protein màcòn là một chất màu thực phẩm màu xanh tự nhiên.
Phycocyanin is not only a protein,but also an excellent natural food coloring.E111 Orange GGN Orange GGN là chất màu thực phẩm màu cam có nguồn gốc từ muối dinatri.
E111 Orange GGN Orange GGN is an orange food dye that is derived from the disodium salt.Phycocyanin không chỉ hoạt động như thành phần protein màcòn là một chất màu thực phẩm màu xanh tự nhiên.
Phycocyanin not only works as protein ingredient butalso as a natural blue food colorant.E106 Riboflavin- 5′- Sodium Phosphate Một loại chất màu thực phẩm liên quan rất gần với E101 và nó là một muối natri.
E106 Riboflavin-5'-Sodium Phosphate A very closely related food dye with E101a and it is its sodium salt.Carbon black có nguồn gốc từ thực vật được sử dụng như một chất màu thực phẩm, ở Châu Âu được biết đến như một loại phụ gia E153.
Carbon black from vegetable origin is used as a food coloring, in Europe known as additive E153.Gardenia Blue, một chất màu thực phẩm tự nhiên, được lấy từ quả Gardenia jasminoides ELLIS của gia đình Madder bằng quá trình lên men sinh học.
Gardenia Blue, a natural food pigment, is got from the gardenia(Gardenia jasminoides ELLIS) fruit of madder family by biological fermentation.Các điều khoản Delaney cấm bất kỳ chất màu thực phẩm gây ung thư ở người và động vật.
The Delaney provision prohibits the approval of any color additive shown to induce cancer in humans or animals.Gardenia Blue, màu vàng là chất màu thực phẩm hoà tan trong nước tự nhiên, nó được chiết xuất từ trái cây Gardenia( Gardenia jasminoides Ellis) mà chủ yếu chứa crocin và crocetin.
Gardenia Blue, yellow is pure natural water soluble food colorant, it's extracted from the Gardenia fruit( Gardenia jasminoides Ellis)which mainly contain of crocin and crocetin.Màu xanh được thực hiện bằng cách thêm các chất màu thực phẩm, thường xuyên nhất E133 Brilliant Blue.
Blue color is achieved by adding a food colorant, most often E133 Brilliant Blue.Lutein có thể bảo vệ thị lực, nó là một chất màu thực phẩm tốt, có thể điều chỉnh lipid máu, có vai trò tắc nghẽn động mạch, và có thể chống lại ung thư.
Lutein can protect eyesight, it is a good food colorant, can regulate blood lipids, has the role of blockage of the arteries and can fight cancer.Cơ quan Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ đã phê duyệt astaxanthin như một chất màu thực phẩm( hoặc chất phụ gia màu) cho các ứng dụng cụ thể trong thực phẩm động vật và cá.
The U.S. Food and Drug Administration(FDA) has approved astaxanthin as a food coloring(or color additive) for specific uses in animal and fish foods..Phụ gia thực phẩm là một chất tổng hợp hoặc tự nhiên được thêm vào thực phẩm để cải thiện chất lượng màu thực phẩm, hương thơm, hương vị và nhu cầu chống ăn mòn và chế biến.
Food additives is a synthetic or natural substance added to food to improve the quality of food color, aroma, taste, and the needs of anticorrosion and processing.Các chất tạo màu thực phẩm Chất tạo màu thực phẩm được thêm vào thực phẩm để thay thế các màu sắc bị mất trong quá trình sản xuất hay làm cho thực phẩm trông bắt mắt hơn.
Food coloring Colorings are added to food to replacecolors lost during preparation or to make food look more attractive.Màu thực phẩm bao gồm các hóa chất sử dụng để thêm màu sắc cho thực phẩm..
Food coloring consists of chemicals used to add color to food..Người ta đã thêm chất tạo màu vào thực phẩm trong nhiều thế kỷ,nhưng chất tạo màu thực phẩm nhân tạo đầu tiên được tạo ra vào năm 1856 từ nhựa than đá.
People have added colorings to food for centuries,but the first artificial food colorings were created in 1856 from coal tar.Năm 1973, một bác sĩ dị ứng nhi khoa tuyên bố rằng sự hiếu động và các vấn đề học tập ởtrẻ em là do chất tạo màu thực phẩm nhân tạo và chất bảo quản trong thực phẩm..
In 1973, a pediatric allergist claimed that hyperactivity andlearning problems in children were caused by artificial food colorings and preservatives in food..Tại sao phải thêm chất màu vào thực phẩm?
Why use color additives in food?Thực phẩm bảo quản,thức ăn tự nhiên chất màu, phụ gia thực phẩm, phụ gia.
Food preservative, natural colorants, health food additives, feed additives.Tại sao phải thêm chất màu vào thực phẩm?
Why do we need to add color to foods?Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 474, Thời gian: 0.0243 ![]()
chất lượng thức ănchất lượng thực phẩm

Tiếng việt-Tiếng anh
chất màu thực phẩm English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Chất màu thực phẩm trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
chấtdanh từsubstanceagentqualitymatterchấttính từphysicalmàudanh từcolorcolourtoneshademàutính từnon-ferrousthựctính từrealtrueactualthựctrạng từreallythựcdanh từrealityphẩmdanh từphẩmfooddignityworkartTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Chất Tạo Màu Thực Phẩm Tiếng Anh Là Gì
-
CHẤT TẠO MÀU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Chất Tạo Màu Tiếng Anh Là Gì
-
CHẤT TẠO MÀU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
"chất Màu Thực Phẩm" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Top 15 Chất Tạo Màu Thực Phẩm Tiếng Anh Là Gì
-
Chất Tạo Màu Tiếng Anh Là Gì - Thả Rông
-
Phẩm Màu Tiếng Anh Là Gì
-
Phép Tịnh Tiến Chất Tạo Màu Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Phép Tịnh Tiến Phẩm Màu Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Từ điển Việt Anh "tạo Màu, Tạo Chất Màu" - Là Gì?
-
Tra Từ ' Phẩm Màu Tiếng Anh Là Gì ? Chất Tạo Màu
-
Phẩm Màu Tiếng Anh Là Gì
-
PHÂN LOẠI CHẤT TẠO MÀU THỰC PHẨM PHỔ BIẾN HIỆN NAY
-
National Institute For Food Control | Bureau Of Accreditation (BoA)