CHẤT THẢI ĐIỆN TỬ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CHẤT THẢI ĐIỆN TỬ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từchất thải điện tử
e-waste
chất thải điện tửrác thải điện tửchất thảiđiện tửelectronic waste
chất thải điện tửrác thải điện tử
{-}
Phong cách/chủ đề:
It's time to fix the e-waste problem.Việc thu hồi và xử lý chất thải điện tử cũng đang được cải thiện.
The recovery and treatment of waste electronic products is also being improved.Đã có 67 quốc giaban hành luật để xử lý chất thải điện tử mà họ tạo ra.
Already 67 countries have enacted legislation to deal with the e-waste they generate.Nhiều nhà bán lẻ lớn sẽ lấy chất thải điện tử để tái chế, bất kể bạn có mua sản phẩm từ nhà bán lẻ hay không.
Many major retailers will take e-waste for recycling, regardless of whether you purchased the product from the retailer or not.Chỉ riêng người Mỹ đã tạo ra khoảng 3,4 triệu tấn chất thải điện tử mỗi năm.
In the U.S. alone, some 3.4 million tons of electronic waste is generated every year.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từhoàng tử trẻ sư tử trắng hoàng tử đen Sử dụng với động từán tử hình tỷ lệ tử vong nguy cơ tử vong quả bom nguyên tửsố ca tử vong tỉ lệ tử vong tỷ lệ tự tửnguyên nhân tử vong bị tử hình nguy cơ tự tửHơnSử dụng với danh từđiện tửtiền điện tửhoàng tửnguyên tửphân tửsư tửlượng tửphần tửcổ tử cung bom nguyên tửHơnNhưng ông nói rằng kể từ khi lệnh cấm chất thải điện tử được ban hành, chúng tôi nghiêm khắc hơn.
But he said that since the ban on electronic waste was instituted,“we are more strict”.Kể từ khi được thành lập vào năm 1998,Trung tâm tái chế Asan đã tái chế chất thải điện tử.
Since it was established in 1998,The Asan Recycling Centre has been recycling waste electronics.Bộ sạc cũ là nguồn tạo ra hơn 51.000 tấn chất thải điện tử mỗi năm, theo EU.
Old chargers are a source of more than 51,000 tons of electronic waste every year according to the European Commission.Tổ chức làm sạch rác tại địa phương hoặc tặng các phần thưởng cho các giađình địa phương xử lý chất thải điện tử đúng cách.
Organize local trash clean-ups orprovide incentives to local families who properly dispose of electronic waste.Trong năm 2014,thế giới đã tạo ra 41,8 triệu tấn chất thải điện tử, theo số liệu của Liên Hiệp Quốc.
In 2014,the world generated 41.8 million metric tons of e-waste, according to the United Nations' Step Initiative.Quá trình tháo dỡ và xử lý chất thải điện tử ở các nước đang phát triển đã dẫn đến một số tác động môi trường.
The process of disassembling and placing of electronic waste in developing countries causes a number of environmental effects.Đã có 67 quốc giaban hành luật để xử lý chất thải điện tử mà họ tạo ra.
A total of 67countries have legislation in place to deal with the e-waste they generate.Quá trình tháo dỡ và xử lý chất thải điện tử ở các nước đang phát triển đã dẫn đến một số tác động môi trường.
The processes of dismantling and disposing of electronic waste in developing countries lead to a number of environmental impacts.Nó kêu gọi các chính phủ ban hànhluật cụ thể để quản lý chất thải điện tử hoặc thực thi chặt chẽ luật hiện hành.
It urged governments to enact specific laws for management of electronic waste or rigorously enforce existing legislation.Do số lượng chất thải điện tử được vận chuyển đến Kenya, nước này đã triểnkhai dự án quản lý chất thải điện tử từ năm 2010.
Due to the amount of e-waste shipped to Kenya,the country has implemented an e-waste management project since 2010.Năm 2016,đã phát ra 44,7 triệu tấn chất thải điện tử, tăng 3,3 triệu tấn, tức 8% từ năm 2014.
In 2016, 44.7 million metric tonnes of e-waste were generated, an increase of 3.3 million metric tonnes, or 8 per cent, from 2014.Triệu tấn chất thải điện tử được sản xuất mỗi năm và không được kiểm soát, con số này có thể tăng hơn gấp đôi lên 120 triệu tấn vào năm 2050.
Million tons of e-waste are produced each year, and left unchecked this could more than double to 120 million tons by 2050.Điện tử là một phần quan trọng trong cuộc sống củachúng ta ngày nay nhưng flipside là chất thải điện tử đi kèm với nó.
Electronics play an important role in people's lives today,but the flip side is the electronic waste that comes along with it.Trọng tâm của luật mới dường như về những tác động có thể có của việc khai thác tiền điện tử đối vớisự nóng lên toàn cầu và chất thải điện tử.
The focus of the new law is seemingly on the possibleeffects of cryptocurrency mining on global warming and electronic waste.Ngày nay, nhiều chất thải điện tử được tái chế trong nước ở nhiều thành phố trên cả nước để đảm bảo thiệt hại không được đặt vào các nước đang phát triển.
Today, more e-waste is recycled domestically in many cities across the country to ensure damage is not being placed on developing countries.Khi bạn ngừng sử dụng chúng và sẵn sàng vứt bỏ những sản phẩm này,đôi khi chúng được gọi là chất thải điện tử hay rác thải điện tử..
When you stop using them and are ready to dispose of these products,they are sometimes known as electronic waste, or“e-waste.”.Dưới đây là một số kỹ thuật xử lý chất thải điện tử thân thiện với môi trường màbạn có thể sử dụng để xử lý chất thải điện tử tại địa phương.
Listed below are some of the best eco-friendly wastedisposal techniques you may use for disposing of electronic waste locally.Ngoài ra, ngoài rác thải lớn do chính phủ thu thập, nó cũng có thể được xử lý bởimột công ty tái chế chất thải điện tử chuyên dụng.
In addition, other than the large garbage collected by the government,it can also handled by a specialized electronic waste recycling company.Các công ty sản xuất chất thải nguy hiểm như pin, gương,bóng đèn, chất thải điện tử cần áp dụng quản lý và xử lý chất thải đúng cách.
The companies that produce dangerous waste such as batteries, mirrors,bulbs, electronic waste need to adopt proper management and treatment of waste..Giàn giáo vẫn còn đó, đây là một khu chất thải điện tử nếu bạn nhìn khu vực gần chỗ chụp ảnh này, bạn sẽ thấy được nền công nghiệp của họ là tái chế.
The scaffolding is still on, and this is an e-waste area, and if you looked in the foreground on the big print, you would see that the industry-- their industry-- they're all recycling.Trung tâm Nghiên cứu Kỹthuật( VTT) của Phần Lan đã phát triển khái niệm tái chế chất thải điện tử mới kết hợp nhiều công nghệ và giảm chất thải..
Finland- VTT Technical ResearchCentre of Finland has developed a new electronic waste recycling concept that combines a range of technologies and reduces waste..Sau khi chất thải điện tử được chuyển đến Trung Quốc, các thiết bị điện tử được đổ ở thị trấn nơi nó nằm trên đường phố và đầu độc cư dân.
After the e-waste is transported over to China,the electronics are dumped in the town where it litters the streets and poisons the residents.Theo Phòng thí nghiệm quốc gia Oak Ridge( ORNL),việc tái chế các vật liệu hiếm từ chất thải điện tử bị hạn chế do các công nghệ chế biến hiện có không hiệu quả, chi phí cao và gây nguy hại đối với môi trường.
According to the Oak Ridge National Laboratory(ORNL),the recycling of critical materials from electronic waste has been limited by processing technologies that were inefficient, costly and environmentally hazardous.Tại Hồng Kông và Singapore, nơi hầu hết chất thải điện tử của thế giới được gửi trước khi nó bị trả lại cho các nước kém phát triển, đã có một sự tồn đọng của rác thải điện tử trong các container vận chuyển.
The Guardian reports that in Hong Kong and Singapore- where most of the world's e-waste is sent before being transferred to less-developed countries- there's already a backlog of e-waste in shipping containers.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0195 ![]()
![]()
chất thải đã đượcchất thải điện tử được

Tiếng việt-Tiếng anh
chất thải điện tử English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Chất thải điện tử trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
tấn chất thải điện tửtons of e-wastechất thải điện tử đượcof e-waste isTừng chữ dịch
chấtdanh từsubstanceagentqualitymatterchấttính từphysicalthảidanh từwasteexhaustfluesewagewastewaterđiệntính từelectricelectronicđiệndanh từpowerelectricityphonetửdanh từdeathprinceelectronicstửtính từelectronictửđộng từkilled STừ đồng nghĩa của Chất thải điện tử
rác thải điện tửTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » E Rubbish Là Gì
-
Ý Nghĩa Của E-waste Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Định Nghĩa Electronic Waste (E-Waste) Là Gì?
-
Rác Thải điện Tử- Nhận Diện Và Tác Hại - Hội LHPN Việt Nam
-
Electronic Waste (E-Waste) Là Gì? Đây Là Một Thuật Ngữ Kỹ Thuật Và ...
-
Đôi điều Về Rác Thải điện Tử
-
Electronic Waste (E-Waste) Là Gì? Định Nghĩa Và Giải Thích ý Nghĩa
-
Giới Thiệu Tái Chế Chất Thải điện Tử (E-Waste) - Viện Công Nghệ VinIT
-
'electronic Waste' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh - Dictionary ()
-
E-waste Là Gì? - Khai Dân Trí
-
E-WASTE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
E-Waste Management - NEA
-
[PDF] The Global E-waste Monitor 2020 - ITU
-
Rubbish đọc Là Gì