CHẠY XE ĐẠP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CHẠY XE ĐẠP Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Schạy xe đạp
riding a bike
đi xe đạplái xe đạpchiếc xe đạpchạy xe đạpđạp xe đạpriding a bicycle
đi xe đạpđạp xe đạplái xe đạpchạy xe đạpride a bike
đi xe đạplái xe đạpchiếc xe đạpchạy xe đạpđạp xe đạp
{-}
Phong cách/chủ đề:
Like riding bicycle.Chạy xe đạp như thường lệ?
Ride the bike as usual?Cha đã dạy nó chạy xe đạp.
I taught him to ride a bicycle.Chạy xe đạp mà không dùng tay.
Ride a bike with no hands.Là một cô gái chạy xe đạp.
She's a woman riding a bike.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từchạy windows thời gian chạychạy android chạy quanh chạy nước rút chạy xung quanh máy tính chạygiày chạychạy chương trình chạy quảng cáo HơnSử dụng với trạng từchạy marathon chạy nhiều chạy lại chạy tốt cũng chạythường chạyvẫn chạychạy chậm chạy ios chạy dọc HơnSử dụng với động từchạy trốn khỏi chạy ra khỏi bắt đầu chạytiếp tục chạychạy thử nghiệm trốn chạy khỏi chạy trốn sang cố gắng chạymuốn chạy trốn cố gắng chạy trốn HơnChạy xe đạp mà không dùng tay.
Bike riding with no hands.Anh biết chạy xe đạp, phải không?
You do know how to ride a bike, right?Chạy xe đạp mà không dùng tay.
They rode bikes with no hands.Không thể chạy xe đạp mà không có bánh phụ?
Can't ride a bike without training wheels?Chạy xe đạp mà không dùng tay.
Riding a bicycle with no hands.Anh ấy và Toby chạy xe đạp 23 phút trước.
He and Toby left for a bike ride 23 minutes ago.Mục sư Watson Jones nhớlại lúc ông mới tập chạy xe đạp.
Pastor Watson Jones remembers learning to ride a bike.Trong các sự kiện chạy xe đạp trên toàn thế giới.
In running cycling events all over the world.Lúc đó tôi đang tham gia vào khóa huấn luyện chạy xe đạp với đồng đội.
I was on a training bike ride with my fellow teammates.Anh thích chạy xe đạp trong rừng và ngắm chim.
He enjoys riding a bicycle in the forest and looking at birds.Đứa bé đủ lớn để có thể dạy cho nó chạy xe đạp vậy.
When his son is old enough,he will need to teach him how to ride a bike.Tới gấu còn có thể chạy xe đạp mà không có bánh phụ đấy, Leslie.
Even bears can ride a bike without training wheels, Leslie.Không bao giờ bóp còi đi chạy xe hơi và không bao giờ bấm chuông khi chạy xe đạp.
Never sound the horn while driving; never ring the bell while riding a bicycle.Tôi luôn muốn chạy xe đạp với cô gái đangngồi đằng sau tôi như thế này.
I always wanted to ride a bicycle with a girl sitting behind me like this.Ban đầu, tôichỉ có thể giao 50 tờ báo vì tôi phải chạy xe đạp theo lộ trình được chỉ định;
In the beginning,I was only able to distribute 50 copies because I had to ride a bicycle to my assigned streets;Vì thế, trong 30 phút chạy xe đạp, chỉ có 15 phút sau cơ thể mới thật sự đốt cháy mỡ.
So, a 30-minute bike ride is really only burning fat for the last 15 minutes of your workout.Chạy xe đạp theo con đường rừng zíc zắc hay đi trek trong những cánh rừng nguyên sinh của hồ cũng rất thú vị.
Riding a bike on the zigzag path or trekking in primitive forests of the lake is also very interesting.Hoạt động yêu thích của Shuang là chạy xe đạp và em ấy muốn học bơi trong kỳ nghỉ hè.
Shuang Wu's favorite activity is riding a bicycle and he wants to learn how to swim during his summer holiday.Bước kế tiếp,khuyến khích con bạn rèn luyện những kỹ năng mới: chạy xe đạp hoặc đọc truyện lớn tiếng.
The next step:Encourage your child to tackle new skills, like riding a trike or reading a story aloud.Đi cắm trại, học chạy xe đạp… trận bóng chày đầu tiên của con, lên tàu, rồi lướt sóng.
Go camping, learn how to ride a 2-wheeler, my first pro baseball game, refinish a deck and surfing.Theo nhà nghiên cứu người Ý, quá căng cơ trước khi chạy xe đạp có thể làm giảm hiệu quả của bạn đến 5%.
As per Italian researchers, overstretching before running of cycling may actually reduce your efficiency by as much as 5%.Thành phố cũng tổ chức chương trình mang tên“ Cycle Happy School” hợptác với các trường để dạy các em cách chạy xe đạp khi tham gia giao thông.
The city also runs a program called Cycle Happy School,partnering with schools to slowly teach kids how to ride in traffic as well.Tôi mặc áocomple với đôi giày thể thao và chạy xe đạp trong khi Jang Dong Gun ăn mặc theo lối cổ điển", anh nói.
I wear a suit with sneakers and ride a bicycle, while[Jang Dong Gun] dresses in a classic style,” he said.Ngoài ra, một số người dùng báo cáo rụng tóc trong khi sử dụng Primo, do đó, một sản phẩm nhưfinasteride có thể cần thiết trong khi chạy xe đạp methenolone.
Additionally, some users statement hair loss with all the Primo so forexample finasteride may be needed while riding a bike methenolone.Đi bộ dài, đào tạo tại địa điểm đào tạo, chạy xe đạp- đây là những lớp học mà người chăn cừu Đức ưa thích.
Long walks, trainings at the training site, running for the bike- these are the classes that German shepherds prefer.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 54, Thời gian: 0.0247 ![]()
![]()
chạy xăngchảy xệ

Tiếng việt-Tiếng anh
chạy xe đạp English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Chạy xe đạp trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
chạy hoặc đạp xerunning or cyclingrun or rideđạp xe và chạycycling and runningTừng chữ dịch
chạyđộng từrunfleerunningfledchạydanh từrushxedanh từcarvehicletruckbusđạpdanh từpedalbikebicycletreadđạpđộng từkicking STừ đồng nghĩa của Chạy xe đạp
đi xe đạpTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đang đi Xe đạp Tiếng Anh Là Gì
-
đi Xe đạp In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
HOẶC ĐI XE ĐẠP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Đi Xe đạp Trong Tiếng Anh đọc Là Gì
-
Đi Xe đạp Trong Tiếng Anh Viết Như Thế Nào
-
Đang đi Xe đạp Trong Tiếng Anh đọc Là Gì - Học Tốt
-
Xe đạp Tiếng Anh Là Gì? Các Ví Dụ Cụ Thể Thường Sử Dụng
-
đi Xe đạp Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
Đi Xe đạp Trong Tiếng Anh Viết Như Thế Nào - Toidap ... - MarvelVietnam
-
Đi Xe đạp Tiếng Anh Là Gì - Top Game Bài
-
Dịch Sang Tiếng Anh Đi Xe Đạp Tiếng Anh Là Gì, Hoặc Đi Xe Đạp ...
-
Đi Xe đạp Trong Tiếng Anh đọc Là Gì - MarvelVietnam
-
đi Xe đạp Tiếng Anh Là Gì
-
LÁI XE ĐẠP - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Top 13 Đi Xe Đạp Tiếng Anh Là Gì - Vozz