Che Chở - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
che chở IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Động từ
- 1.3 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
sửa| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨɛ˧˧ ʨə̰ː˧˩˧ | ʨɛ˧˥ ʨəː˧˩˨ | ʨɛ˧˧ ʨəː˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨɛ˧˥ ʨəː˧˩ | ʨɛ˧˥˧ ʨə̰ːʔ˧˩ | ||
Động từ
sửache chở
- Ngăn để bảo vệ. Có hầm hào che chở, tránh bom đạn.
- Bênh vực, cứu giúp. Có quan trên che chở. Che chở lẫn nhau.
Tham khảo
sửa- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “che chở”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Che Chở Có Phải Là
-
“Chở” Trong “che Chở” Nghĩa Là Gì? - Báo Người Lao động
-
NÊN XEM “CHE CHỞ” LÀ TỪ GHÉP HAY TỪ LÁY ? | Ngữ Văn
-
Che Chở Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Che Chở - Từ điển Việt
-
'che Chở' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
CHỞ TRONG” CHE CHỞ” NGHĨA LÀ GÌ?... - Tiếng Việt Giàu đẹp
-
Mọi Người Cho Em Hỏi ''chở Che'' Là Từ Láy Hay Từ Ghép Vậy ạ
-
Top 14 Che Chở Có Phải Là Từ Láy Hay Không
-
Từ điển Tiếng Việt "che Chở" - Là Gì? - MarvelVietnam
-
CHE CHỞ LÀ GÌ
-
Từ điển Tiếng Việt "che Chở" - Là Gì?
-
Che Chở Là Gì - Saboten
-
Chở Trong” Che Trở Hay Che Chở, Che Chở Là Gì
-
Trong Các Từ Sau, Từ Nào Là Từ Ghép, Từ Nào Là Từ Láy?