Che Chở - Wiktionary Tiếng Việt

che chở
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Động từ
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

sửa IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨɛ˧˧ ʨə̰ː˧˩˧ʨɛ˧˥ ʨəː˧˩˨ʨɛ˧˧ ʨəː˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨɛ˧˥ ʨəː˧˩ʨɛ˧˥˧ ʨə̰ːʔ˧˩

Động từ

sửa

che chở

  1. Ngăn để bảo vệ. Có hầm hào che chở, tránh bom đạn.
  2. Bênh vực, cứu giúp. Có quan trên che chở. Che chở lẫn nhau.

Tham khảo

sửa
  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “che chở”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=che_chở&oldid=2207612”

Từ khóa » Che Chở Có Phải Là