CHÈ ĐẬU ĐỎ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CHÈ ĐẬU ĐỎ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch chè đậu
chè đậuđỏ
redrednessreddishpinkreddening
{-}
Phong cách/chủ đề:
Semolina tea red bean coconut milk.Hôm nay mình ghé mua chè đậu đỏ.
I am going out to buy red lipstick today.Ẩm thực Việt Nam cũng có món ăn tương tự và được gọi là" chè đậu đỏ".
Vietnamese cuisine also has a similar dish, called chè đậu đỏ.Một ly chè đậu đỏ mát lạnh sẽ khiến cho bạn cảm thấy thực sự sảngkhoái.
A cool glass of red beans will make you feel really refreshed.Một tuần trước và sau“ ngày ấy” của em, anh đều nấu chè đậu đỏ.
A week before and after"day" of you, I have red bean soup.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từnhận thẻ đỏđèn đỏ nhấp nháy vượt đèn đỏdừng đèn đỏSử dụng với trạng từquỷ đỏbị đỏvạch đỏnến đỏnhuộm đỏđến đỏgây đỏHơnSử dụng với động từtrải thảm đỏTrong ẩm thực Quảng Đông, món chè đậu đỏ được làm đường đá, vỏ quýt phơi khô và hạt sen thường được phục vụ làm món tráng miệng vào cuối bữa ăn.
In Cantonese cuisine, a red bean soup made from rock sugar, sun-dried tangerine peels, and lotus seeds is commonly served as a dessert at the end of a restaurant or banquet meal.Tại Đại đền thờ Sumiyoshi, ngoài việc némđậu người ta còn phân phát miễn phí chè đậu đỏ để trừ tà!
At Sumiyoshi Shrine, to help you ward off evil,free soy beans and zenzai(a sweet soup made with sugar-boiled adzuki beans) are handed out!Để rút ngắn thời gian nấu nồi chè đậu đỏ bột báng nước cốt dừa bạn nên sử dụng bột cố dừa của Dừa Định Phú Mỹ thay vì phải mắc nhiều công đoạn để mua dừa, nạo dừa, vắt dừa….
To shorten the cooking pot of tea red bean coconut semolina you should use coconut flour Coconut trying Phu My Dinh instead must suffer many stages to buy coconut, grated coconut, coconut….Trong quán cafe, bạn có thể vừa dùng trà, cafe và bánh ngọt truyền thống của Nhật như anmitsu( một loại tráng miệng của Nhật làm từ thạch rau câu, hoa quả, bánh gạo vàbột đậu đỏ ngọt) và zenzai( chè đậu đỏ ngọt) vừa tận hưởng khung cảnh sân vườn kiểu Nhật.
In the cafe, you can have tea, coffee, and Japanese sweets such as anmitsu(Japanese dessert with agar jelly, fruits, rice cakes, and sweet red bean paste)and zenzai(sweet red bean soup), while enjoying a view of a Japanese-style courtyard.Đậu đỏ: Đậu đỏ là nguyên liệu chính của món chè này.
Red lead- This is the key ingredient here. Kết quả: 10, Thời gian: 0.016 ![]()
chèn chúng vàochèn công cụ

Tiếng việt-Tiếng anh
chè đậu đỏ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Chè đậu đỏ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
chèdanh từchèteateasđậudanh từpeadausoybeanmoorpeanutđỏdanh từrednessđỏtính từreddishpinkscarletđỏis redTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Chè đậu đỏ Tiếng Anh Là Gì
-
Chè đậu đỏ Tiếng Anh Là Gì? Cách Nấu Chè đậu đỏ Tại Nhà
-
Chè Tiếng Anh Là Gì? Tên Các Loại Chè Trong Tiếng Anh
-
“Chè” Trong Tiếng Anh: Định Nghĩa, Ví Dụ - StudyTiengAnh
-
Chè đậu đỏ Tiếng Anh Là Gì
-
TỪ VỰNG VỀ CÁC LOẠI CHÈ... - Tiếng Anh Cho Người Đi Làm
-
【Hỏi đáp】Chè Tiếng Anh Là Gì? - Blog Trần Phú
-
Top 15 Chè đậu đỏ Tiếng Anh Là Gì
-
Chè Tiếng Anh Là Gì? Tên Tiếng Anh Của Các Món Chè Phổ Biến
-
Chè đậu đỏ Tiếng Anh Là Gì | Cây Và Lá
-
Chè Tiếng Anh Là Gì ? Từ điển Tiếng Anh Các Loại Chè
-
Chè Tiếng Anh Là Gì? Gợi ý Tên Các Món Chè Phổ Biến - Elead
-
Chè Tiếng Anh Là Gì? Tên Các Loại Chè Trong Tiếng Anh Chuẩn
-
Chè Tiếng Anh Là Gì? - Nên Biết
-
Chè Tiếng Anh Là Gì? Từ điển Tiếng Anh Về Các Loại Chè - Top Đánh Giá