CHẾ ĐỘ DÂN CHỦ In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " CHẾ ĐỘ DÂN CHỦ " in English? chế độ dân chủdemocratic regimechế độ dân chủdemocratic regimeschế độ dân chủ

Examples of using Chế độ dân chủ in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Bắt đầu từ chế độ dân chủ.Let's start from democracy.Chỉ có chế độ dân chủ là ổn định.Only democratic systems are stable.Chúng phục vụ chế độ dân chủ.They serve the demos, democracy.Hình thức cộng hòa,hệ thống đại diện và chế độ dân chủ;Republican form, representative system and democratic regime;Bây giờ tôi tin vào chế độ dân chủ.Now I am a believer in democracy.Combinations with other parts of speechUsage with nounschủ nghĩa khủng bố chế độ quân chủchủ đề liên quan chủ nghĩa bảo hộ chủ đề nghiên cứu quá trình dân chủđịa chủchủ đề thảo luận chủ đề tranh luận máy chủ chạy MoreUsage with verbschủ động tìm kiếm chủ động tham gia chủ động sử dụng chủ đề thiết kế tiếp tục chủ đề chủ động lắng nghe chủ động giải quyết chủ động theo dõi lắng nghe chủ động chủ động làm việc MoreNgay cả trong chế độ dân chủ, xã hội vẫn có thể thiếu tính công bằng.Yet even in a democratic regime, laws can be unjust.Câu trả lời tất nhiên là chế độ dân chủ.That answer is, of course, democracy.Chế độ ta là chế độ dân chủ, là Nhân dân là chủ..(1)“Ours is a democratic regime and people are the masters.Anh từng nói đây không phải là chế độ dân chủ.You once said this isn't a democracy.Bùi Tín kêu gọinỗ lực xây dựng” một chế độ dân chủ thực sự với cấp lảnh đạo ở trung tâm“.Bui Tin called for efforts to build"a truly democratic regime with the people at the core".Nơi đâu mà các nhà lãnh đạo độc tài bị lật đổ, cácđối thủ của họ cũng hầu như không thể tạo lập nên một chế độ dân chủ đủ vững.When autocrats of non-democratic countries have been toppled,their successors have mostly failed to create viable democratic regimes.Họ đã chịu trách nhiệm cho việc củng cố chế độ dân chủ trong CEE, mà còn cho sự thay đổi độc tài tại Nga và Belarus.They were responsible for the consolidation of democratic regimes in CEE, but also for the authoritarian shift in Russia and Belarus.Các cháu bé không có trường học,Đảng phải lo”,“ Chế độ ta là chế độ dân chủ, là Nhân dân là chủ..If children do not have schools,the Party should take care of it.”(1)“Ours is a democratic regime and people are the masters.Việc ủng hộ chế độ dân chủ là không thực tế nếu những tầng lớp đông đảo và có ảnh hưởng trong xã hội coi việc phá huỷ nó là mục tiêu của mình”.It is unrealistic to support a democratic regime if large and influential groups in society have the goal of destroying it".Một mặt, Bắc Kinh gây sức ảnh hưởng nhiều, mặt khác,có những nhóm vận động cho một chế độ dân chủ hơn và phổ thông đầu phiếu.On the one hand, Beijing exerts much influence, on the other,there are groups pushing for a more democratic regime and universal suffrage.Mặc dù tiếp sau ông đã là một chế độ dân chủ trong năm 1945, chế độ này đã bị lật đổ bởi một cuộc đảo chính năm 1954, dẫn đến một cuộc nội chiến.Though he was followed by a democratic regime in 1945, this was overthrown by a coup in 1954, leading to a murderous civil war.Tham gia vào tổ chức dân sự cũng chuẩn bị cho công dân tham giachính trị trong tương lai của họ trong một chế độ dân chủ.Involvement in civic associations alsoprepares citizens for their future political participation in a democratic regime.Nhà nước nghiêm cấm và trừng trị mọi hành động phản quốc,chống lại chế độ dân chủ nhân dân, chống lại sự nghiệp thống nhất Tổ quốc.Article 7 prohibits the State and punish any act of treason,against the people's democratic regime, against the unified country career.Có chế độ dân chủ như của Mỹ, mà chính phủ của họ được người dân bầu ra và ở cực kia là những chế độ độc tài toàn trị nắm giữ quyền lực bằng vũ lực.There are democratic regimes like USA, which elect their own government and at the other end, there are totalitarian regimes which hold power by force.Như vậy, trong tư tưởng Hồ Chí Minh,sau khi Cách mạng Tháng Tám thành công, chế độ dân chủ nhân dân được tuyên bố ra đời, trở thành một tồn tại hiện thực.Thus, in Ho Chi Minh's thinking,after the success of the August Revolution, the coming into existence of the people's democratic regime turned into an undeniable reality.Cô trở về Mali trong cuộc cách mạng Mali năm 1991, nơi cô được bổ nhiệm làm phó chủ tịchHội nghị Quốc gia giống như chế độ dân chủ mới đang được soạn thảo.She returned to Mali during the 1991 Malian revolution, where she was appointedvice-president of the National Conference just as the new democratic regime was being drafted.Payne đã chia sẻ niềm đam mê của Adams Adams để thoát khỏi sự áp bức của chế độ dân chủ ở Barbados và khuyến khích quần chúng lao động tìm kiếm một cuộc sống tốt hơn.Payne shared Adams' passion to break free from the oppression of the plantocracy in Barbados and encouraged the working masses to seek a better life.Ngày nay, chúng ta sống trong chế độ dân chủ thì Quẻ Càn trên quốc kỳ có thể dùng để tượng trưng cho quốc gia và dân tộc Việt Nam cùng sức mạnh của toàn dân ta.In modern days, as we live under a democratic regime, this trigram on our national flag can be used to symbolize the nation and the people of Vietnam, and the strength of all its inhabitants.Một nỗ lực làm suy yếu cuộc sống dânchủ của Venezuela và để tiến hành một cuộc đảo chính chống lại chế độ dân chủ trong đất nước chúng ta đã được tiến hành dưới sự phối hợp từ Nhà trắng”- hãng tin AVN dẫn lời ông Maduro ngày 9/ 12.An attempt to undermine Venezuela's democratic life andto carry out a coup d'etat against the constitutional, democratic regime in our country has been launched under the coordination from the White House,” Maduro was quoted as saying by the AVN news agency on 9 December.Nếu chế độ Dân chủ ở California, nơi bà Harris gần đây là một thành phần, giám sát một vụ đắm tàu ngân sách trong năm tới, sẽ rất khó để chiến dịch tranh cử tổng thống của bà nổi lên mà không bị thương tích.If the Democratic regime in California, of which she was recently a part, oversees a budgetary train wreck in the coming year, it will be difficult for her campaign to emerge unscathed.Chỉ trích Nam Việt Nam đã không xây dựng được một chế độ dân chủ để rồi lấy đó làm cái cớ để bỏ rơi Nam Việt Nam là một sự phản bội phũ phàng đối với một đồng minh đã đặt niềm tin vào lời nói của Hoa Kỳ.To accuse South Vietnam of not establishing a democratic regime and to use that as an excuse for abandoning South Vietnam was a blatant betrayal of a trusting ally that had put all his faith in the word of America.”.Đế quốc đã kết thúc vào năm 1918 khi Hoàng đế( Kaiser) Wilhelm II đã buộc phải thoái vị ngai vàng tại thời điểm thất bại của Đức vào cuối Thế chiến thứ nhất( 1914- 1918) và tiếp theo là ngắn ngủi và bất hạnh bị bệnh như vậy gọi là Weimar cộng hòa,mà đã cố gắng trong vô vọng để hoàn toàn thiết lập một chế độ dân chủ tự do.The empire ended in 1918 when Emperor(Kaiser) Wilhelm II was forced to abdicate the throne at the time of Germany's defeat in World War I(1914-1918) and was followed by the short-lived ill fated Weimar Republic,which tried in vain to completely establish a liberal, democratic regime.Tính bạo lực này được thể hiện trong sự biện hộ của Tom về sự canthiệp quân sự chống lại chế độ dân chủ, và gần đây thể hiện trong tình trạng bạo lực chống lại người Thái, những người bị coi là không bày tỏ đủ nỗi đau buồn trước việc Nhà Vua băng hà.This violence isevident in Tom's advocacy of military intervention against democratic regimes, but also, recently, in mob violence directed against Thais seen to be insufficiently upset at the death of the monarch.Các Giám mục viết:" Việc áp dụng các điều khoản khácnhau của Thỏa thuận Arusha, đặc biệt là các điều khoản liên quan đến việc thành lập và củng cố chế độ dân chủ, và thành lập Ủy ban Sự thật và Hòa giải, đã đem lại nhiều hy vọng trong các chính trị gia và các công dân bình thường.".The application of various provisions of the Arusha Agreement,in particular those concerning the establishment and consolidation of a democratic regime, and the creation of the Truth and Reconciliation Commission, had raised many hopes in many hearts both among politicians and among ordinary citizens", recalls the message sent to Agenzia Fides.Display more examples Results: 29, Time: 0.0176

Word-for-word translation

chếnounmechanismempiremoderegimedietđộnoundegreeslevelsđộpronountheiritsđộprepositionofdânnounpeoplepopulationfolkdânadjectivecivillocalchủnounchủownermasterhomehost chế độ dark modechế độ desktop

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English chế độ dân chủ Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » Chế độ Dân Chủ In English