Chế độ Phụ Hệ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. chế độ phụ hệ
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

chế độ phụ hệ tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ chế độ phụ hệ trong tiếng Trung và cách phát âm chế độ phụ hệ tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ chế độ phụ hệ tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm chế độ phụ hệ tiếng Trung chế độ phụ hệ (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm chế độ phụ hệ tiếng Trung 政父系制度 《由父亲或长子为家长或族长的制度。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
政父系制度 《由父亲或长子为家长或族长的制度。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ chế độ phụ hệ hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • cơm nắm tiếng Trung là gì?
  • cơm bưng nước rót tiếng Trung là gì?
  • rượu Phần tiếng Trung là gì?
  • mưu kế tiếng Trung là gì?
  • tổng bộ tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của chế độ phụ hệ trong tiếng Trung

政父系制度 《由父亲或长子为家长或族长的制度。》

Đây là cách dùng chế độ phụ hệ tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chế độ phụ hệ tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 政父系制度 《由父亲或长子为家长或族长的制度。》

Từ điển Việt Trung

  • lực bật tiếng Trung là gì?
  • đăm chiêu ủ dột tiếng Trung là gì?
  • lời vô căn cứ tiếng Trung là gì?
  • hoàn toàn ngược lại tiếng Trung là gì?
  • đèn tụ quang tiếng Trung là gì?
  • ly bia tiếng Trung là gì?
  • van xe tiếng Trung là gì?
  • dung hoà tiếng Trung là gì?
  • bớt giá tiếng Trung là gì?
  • lố trớn tiếng Trung là gì?
  • pin hoá học tiếng Trung là gì?
  • ba quân tiếng Trung là gì?
  • tưới đều tiếng Trung là gì?
  • tổn thất trong vận chuyển tiếng Trung là gì?
  • đường xiên tiếng Trung là gì?
  • nói miệng tiếng Trung là gì?
  • mặt trời mùa xuân tiếng Trung là gì?
  • vật tư tiếng Trung là gì?
  • móng mố tiếng Trung là gì?
  • tuân thủ tiếng Trung là gì?
  • A căng xát tiếng Trung là gì?
  • chị ruột tiếng Trung là gì?
  • Vĩnh Lạc tiếng Trung là gì?
  • bàn cờ vua tiếng Trung là gì?
  • quá nửa tiếng Trung là gì?
  • báo tuyết tiếng Trung là gì?
  • mằn mặn tiếng Trung là gì?
  • tót chúng tiếng Trung là gì?
  • râu ria tiếng Trung là gì?
  • bắn lên tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Chế độ Phụ Hệ Tiếng Anh Là Gì