Chèn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt - Từ điển Số

  • nằm lửa Tiếng Việt là gì?
  • hồn nhiên Tiếng Việt là gì?
  • Quỳnh Hải Tiếng Việt là gì?
  • sát cánh Tiếng Việt là gì?
  • ghẹo Tiếng Việt là gì?
  • tầm phèo Tiếng Việt là gì?
  • Ba Cụm Bắc Tiếng Việt là gì?
  • nhập cốt Tiếng Việt là gì?
  • ngụ cư Tiếng Việt là gì?
  • mát tay Tiếng Việt là gì?
  • gớm mặt Tiếng Việt là gì?
  • Hồ Dương mơ Tống công Tiếng Việt là gì?
  • lý trưởng Tiếng Việt là gì?
  • nanh Tiếng Việt là gì?
  • dũng sĩ Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của chèn trong Tiếng Việt

chèn có nghĩa là: - I đg. . Giữ chặt lại ở một vị trí cố định bằng cách lèn một vật nào đó vào khe hở. Chôn cọc, chèn đất vào. Chèn bánh xe cho xe khỏi lăn. . (chm.; kết hợp hạn chế). Lấp (lò, sau khi đã khai thác khoáng sản) bằng đất đá mang từ nơi khác đến. Chèn lò. Chèn lấp lò. . Cản lại, ngáng lại, không cho vượt lên. Chèn chiếc xe sau một cách trái phép. Cầu thủ bóng đá chèn nhau. . (chm.). Đưa thêm kí tự xen vào một vị trí trong đoạn văn bản đã soạn thảo trên máy tính.. - II d. . Vật dùng để bánh xe vận tải, thường làm bằng gỗ, hình trụ, đáy tam giác. Chuẩn bị sẵn chèn khi xe lên dốc. . (chm.). Thanh hoặc tấm thường bằng gỗ hoặc bêtông cốt thép, dùng để chêm vào khoảng trống giữa vì chống và chu vi đào ban đầu của hầm lò.

Đây là cách dùng chèn Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chèn là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Chèn Là Gì