CHỆNH CHOẠNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CHỆNH CHOẠNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từchệnh choạnggroggylảo đảouể oảichệnh choạngmệt mỏichếnh choángloạng choạng

Ví dụ về việc sử dụng Chệnh choạng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Trước: Chệnh choạng, nhưng cà phê không thể giúp được gì.Before: Groggy, but nothing coffee couldn't fix.Nếu bạn thức dậy vào giữa giai đoạn ngủ sâu N3,bạn sẽ cảm thấy chệnh choạng và mất phương hướng.If you are awoken in the midst of N3 deep sleep,you may feel groggy and disoriented.Baba tỉnh dậy, chệnh choạng và mệt mỏi, nhưng đã tỉnh dậy.Baba was awake then, groggy and tired, but awake.Tránh ngủ trưa lâu hơn ba mươi phút, trừ khi bạn thực sự cần ngủ-nó sẽ chỉ khiến bạn cảm thấy chệnh choạng và mệt mỏi hơn.Avoid taking naps that are longer than half an hour, unless you need them-they will only make you feel groggy and more tired.Có thể sẽ cảm thấy chệnh choạng và một chút nhầm lẫn khi đầu tiên đánh thức.You will probably feel groggy and a little confused when you first awaken.Thêm vào đó, tác dụng phụ của các sản phẩm hỗ trợ giấcngủ có thể làm bạn chệnh choạng vào buổi sáng hôm sau và thậm chí là thay đổi nhỏ của mức huyết áp.Additionally, side effects ofsleeping aids can leave you feeling groggy in the morning and may even cause small changes in blood pressure.Bệnh nhân có thể cảm thấy chệnh choạng và mất phương hướng, và đau ở các vết rạch- ở cả ngực và chân, nếu đoạn mạch máu được lấy từ chân- có thể bị sưng đau.The patient may feel groggy and disoriented, and sites of incisions- both the chest and the leg, if a segment of blood vessel was taken from the leg- may be sore.Con bạn có thể sẽ cảm thấy mất phương hướng, chệnh choạng, và một chút nhầm lẫn khi thức dậy sau khi phẫu thuật.Your child will most likely feel disoriented, groggy, and a little confused when waking up after surgery.Các nhà nghiên cứu đã kiểm tra các trại viên trong một tuần và thấy rằng ngủ cách xa ánh sáng nhân tạo đã giúp thiết lập lại nhịp sinh học của họ vàlàm cho họ ít chệnh choạng.Researchers examined campers for a week and found that sleeping away from artificial light helped reset their circadian rhythms andmade them less groggy.Paddy đã bồng Fiona trên tay khi rời tàu Wahine, tiếp theo là Frank với em bé, Meggie với một vali vàmỗi đứa con trai bước đi chệnh choạng, lưng còng dước sức nặng của một thứ nào đó.Paddy carried Fee off the Wahine in his arms, Frank following with the baby, Meggie with a case,each of the boys stumbling wearily under some kind of burden.Trằn trọc đêm trước khi một bài thuyết trình lớn tại nơi làm việc, hoặc không ngủ vì những lý do bạn không thể giải thích- có chút nghi ngờ rằng sự thất bại để có được mộtđêm ngon giấc lá bạn chệnh choạng và choáng váng, lúc tốt nhất.Tossing and turning the night before a big presentation at work, or going without sleep for reasons you just can't explain- there's little doubt that failure toget a good night's sleep leaves you groggy and dazed, at best. Kết quả: 11, Thời gian: 0.0182

Từng chữ dịch

choạngđộng từteeteringswayingchoạnghe stumblesthey were confrontedin a daze S

Từ đồng nghĩa của Chệnh choạng

lảo đảo uể oải chế trừng phạtchêm vào

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh chệnh choạng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Chệnh Choạng Tiếng Anh Là Gì