Chết - Wiktionary
Có thể bạn quan tâm
Tai Do
[edit]Alternative forms
[edit]- ()
Numeral
[edit]chết
- seven
References
[edit]- Sầm Văn Bình (2018), Từ điển Thái–Việt (Tiếng Thái Nghệ An) [Tai–Vietnamese Dictionary (Nghệ An Tai)][1], Nghệ An: Nhà xuất bản Nghệ An
Tày
[edit]| < 6 | 7 | 8 > |
|---|---|---|
| Cardinal : chết | ||
Etymology
[edit]From Proto-Tai *cetᴰ (“seven”), from Chinese 七 (MC tshit, “seven”). Cognate with Thai เจ็ด (jèt), Lao ເຈັດ (chet), Lü ᦵᦈᧆ (ṫsed), Tai Dam ꪹꪊꪸꪒ, Shan ၸဵတ်း (tsáet), Tai Nüa ᥓᥥᥖᥱ (tsět), Ahom 𑜋𑜢𑜄𑜫 (chit), Bouyei xadt, Zhuang caet, Nong Zhuang jiat.
Pronunciation
[edit]- (Thạch An – Tràng Định) IPA(key): [cet̚˧˥]
- (Trùng Khánh) IPA(key): [cet̚˦]
Numeral
[edit]chết
- seven
Tho
[edit]Etymology
[edit]From Proto-Vietic *k-ceːt.
Pronunciation
[edit]- IPA(key): /ceːt⁷/
Verb
[edit]chết
- (Cuối Chăm) to die
Vietnamese
[edit]
Alternative forms
[edit]- chít
- (Southern Vietnam) chớt
Etymology
[edit]From Proto-Vietic *k-ceːt, from Proto-Austroasiatic *kceːt (“to die”). Doublet of giết (“to kill”) through an infixed form.
For its relation, or lack thereof, to the Old Yue word meaning "to die" and written as 札, see that entry.
Pronunciation
[edit]- (Hà Nội) IPA(key): [t͡ɕet̚˧˦]
- (Huế) IPA(key): [t͡ɕet̚˦˧˥]
- (Saigon) IPA(key): [cəːt̚˦˥]
Audio (Saigon): (file)
Verb
[edit]chết • (折, 𣩂, 𣩁, 找)
- (intransitive) to die; to decease; to perish Antonym: sống cái chết ― death sự chết ― death (in Christian literature) Biết chết liền. ― Damned if I know (literally, “If I knew I'd die at once.”).
- c. 53 - 57 CE, 1 Corinthians 15:26; 1926 Vietnamese translation by Phan Khôi et al.; 2021 English translation from the New Revised Standard Version Kẻ thù bị hủy-diệt sau-cùng, tức là sự chết.The last enemy to be destroyed is death.
- 2011 November 27, Refaat Alareer, “If I Must Die”, in In Gaza, My Gaza![2], archived from the original on 27 November 2012; translated into Vietnamese as “Nếu tôi phải chết” by Nguyễn Bình, transl. in Uyên Thi, “Nghệ thuật không phải nơi trú ẩn [Art Is Not a Hideaway]”, in L'Officiel Vietnam, 22 February 2024, of original in English:Nếu tôi phải chếtthì bạn phải sống[...]Nếu tôi phải chết,hãy để điều ấy mang đến hy vọng,hay để điều ấy trở thành chuyện kể.[original: If I must dieyou must live[...]If I must dielet it bring hopelet it be a tale]
- (intransitive, figurative, of devices) to break; to stop working
Synonyms
[edit]- In compounds: tử, vong
- Formal terms: mất, qua đời, lìa đời, từ trần, tạ thế, khuất núi, hi sinh, ngã xuống, tử vong, thiệt mạng, băng hà (only used for a king), viên tịch (only used for a Buddhist monk or nun)
- Literary terms: đi, ra đi, đi xa, ngã xuống, nằm xuống, ra người thiên cổ
- General terms: mất mạng, vong mạng
- Informal terms: hẹo, ngỏm, ngủm, nghẻo, toi, toi đời, toi mạng, tiêu, teo, tèo, tịch, xong đời, rồi đời, đi bán muối, đi đời, đi đời nhà ma, bay màu, đứt bóng, xuống lỗ
Adjective
[edit]chết • (折, 𣩂, 𣩁, 找)
- dead; deceased; perished cá chết ― dead fish
- (figurative, of devices) broken; ruined
- (figurative, of time) unoccupied; free; idle
Adverb
[edit]chết • (折, 𣩂 𣩁, 找)
- (informal) extremely; terribly; awfully Em sợ chết đi được. ― I was dead scared.
Interjection
[edit]chết • (折, 𣩂, 𣩁, 找)
- (colloquial) crap; shoot Synonyms: thôi chết, ấy chết, chết cha, chết mẹ
- (followed by a pronoun or kinship term) ... am/is screwed big time Chết tôi rồi!Screw me! / I am so screwed! Đừng! Mày mà đi thì chết tao!Don't! If you go, I'll be dead meat!
- 1941, Nam Cao, Chí Phèo:A ha! Phải đấy, hắn cứ thế mà chửi, cứ chửi đứa chết mẹ nào đẻ ra thân hắn, đẻ ra cái thằng Chí Phèo!Uh-huh! That's right, he can just do this, he can just curse whatever motherfucker that gave birth to him, to the bastard known as Chí Phèo!
Derived terms
[edit]- bán sống bán chết
- bút sa gà chết
- cái nết đánh chết cái đẹp
- chết bằm
- chết cha
- chết chóc
- chết chửa
- chết dẫm
- chết dở
- chết đi sống lại
- chết điếng
- chết đói
- chết đuối
- chết đứng
- chết giấc
- chết giẫm
- chết hụt
- chết là hết
- chết lâm sàng
- chết mê chết mệt
- chết ngạt
- chết ngắt
- chết ngất
- chết nhát
- chết non
- chết queo
- chết sống
- chết tiệt
- chết toi
- chết tốt
- chết tươi
- chết yểu
- chí chết
- chó chết
- giết chết
- hùm chết để da, người ta chết để tiếng
- mật ngọt chết ruồi
- sống chết
- sống dở chết dở
- thần chết
- trâu bò húc nhau, ruồi muỗi chết
- trối chết
- xác chết
Từ khóa » Chết
-
Chết – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thể Loại:Chết – Wikipedia Tiếng Việt
-
Chết - Wiktionary Tiếng Việt
-
Bé Gái 10 Tuổi Chết đuối ở Bể Bơi Khách Sạn 3 Sao - Báo Tuổi Trẻ
-
Thanh Niên Dùng điếu Cày đánh Chết Người Có Phải Chịu Mức án Tử ...
-
Bé Gái 10 Tuổi ở Hà Nội Chết đuối Tại Bể Bơi Cửa Lò | Báo Dân Trí
-
Nổ Súng Trong Tiệc Sinh Nhật, Một Người Chết - VnExpress
-
Hai Người Chết Ngạt Dưới Giếng - VnExpress
-
Đường Phố TP.HCM Lênh Láng Nước Sau Mưa Lớn: Xe Chết Máy ...
-
Nam Thanh Niên Nghi Bị Bắn Chết Tại Tiệc Sinh Nhật ở Long An
-
Hành Vi Tự Sát - Rối Loạn Tâm Thần - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Tử Vong Và Chết ở Trẻ Em - Khoa Nhi - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Gia đình Sản Phụ 14 Tuổi Xin Cho Con Về Chết