Cheyenne, Wyoming – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Cheyenne, Wyoming
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Cheyenne là thành phố thủ phủ tiểu bang Wyoming, Hoa Kỳ. Thành phố là quận lỵ quận Laramie 6. Dân số năm 2010 là 57.618 người. Cheyenne là điểm cuối của Front Range Urban Corridor.
| Thành phố Cheyenne, Wyoming | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
| | |
| Tên hiệu: Magic City of the Plains; Capital City (of Wyoming); The Frontier City | |
| Tọa độ: 41°8′44″B 104°48′7″T / 41,14556°B 104,80194°T | |
| Quốc gia | Hoa Kỳ |
| Tiểu bang | Wyoming |
| County | Laramie |
| Thành lập | 1867 |
| Đặt tên theo | Cheyennes |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Richard Kaysen[1] |
| Diện tích | |
| • Thành phố | 45,1 mi2 (121 km2) |
| • Đất liền | 39,9 mi2 (151,5 km2) |
| • Mặt nước | 0,2 mi2 (0,5 km2) 0.38% |
| Độ cao | 6.062 ft (1.848 m) |
| Dân số (2010) | |
| • Thành phố | 57,618 |
| • Mật độ | 2.511,4/mi2 (969,6/km2) |
| • Vùng đô thị | 88,854 |
| Múi giờ | Múi giờ miền núi |
| • Mùa hè (DST) | Mountain (UTC-6) |
| Mã điện thoại | 307 |
| Thành phố kết nghĩa | Lộ Đức, Đài Trung, Voghera |
| Website | www.cheyennecity.org |
Bài viết liên quan đến Hoa Kỳ này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
Tham khảo
sửa- ^ Mayor's Office, Cheyenne. Accessed 2009-01-18.
Từ khóa » Dân Số Bang Wyoming
-
Wyoming – Wikipedia Tiếng Việt
-
Sơ Lược Về Tiểu Bang Wyoming – Mỹ | Đất Nước Mỹ
-
Du Học Mỹ Bang Wyoming - Global Intellectuals (Glint)
-
Wyoming: Tiểu Bang Của Hoa Kỳ – Du Học Trung Quốc 2022 - Wiki ...
-
Wyoming
-
Mã Vùng Wyoming - Hoa Kỳ - Who Called
-
Những Tiểu Bang Lớn Nhất Hoa Kỳ - Xếp Hạng Theo Dân Số
-
Bang: WY - Wyoming | Hoa Kỳ Mã Bưu - United States ZIP Code
-
10 Bang An Toàn Nhất Nước Mỹ Năm 2022 - VISCO - Tư Vấn Du Học
-
Wyoming
-
Wyoming WY Là Bang Du Học Tốt Của Mỹ? - UNIMATES Education
-
Danh Sách Wyoming, Michigan Mã Bưu Chính - Cybo
-
Bản đồ Tiểu Bang Wyoming - Thông Tin Sơ Lược Và đặc Thù Nổi Bật