CHỊ ẤY BIẾT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CHỊ ẤY BIẾT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch chị ấy biếtshe knowsbiếtshe knewbiết

Ví dụ về việc sử dụng Chị ấy biết trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Chị ấy biết nhiều về.She knows more about the.Có lẽ chị ấy biết gì đó.”.Maybe she knows something.”.Chị ấy biết em còn sống.So she knew I was alive.Và Laurel, chị ấy biết điều đó.And Laurel, she knew it.Chị ấy biết tính ông chú tôi.Bill knew about my uncle.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từbiết cách em biếtcậu biếtcon biếtcảnh sát cho biếtbiết nơi biết sự thật biết nhau chị biếtbiết cậu HơnSử dụng với trạng từchưa biếtbiết rõ đều biếtchẳng biếtcũng biếtluôn biếtbiết nhiều hơn biết rất ít biết rất rõ chả biếtHơnSử dụng với động từcho biết thêm biết bao nhiêu báo cáo cho biếtđể biết liệu muốn biết liệu biết sử dụng thông báo cho biếtcho biết quyết định muốn được biếtcho biết nghiên cứu HơnEm chắc hẳn là chị ấy biết Rikka!I'm sure that she knows Rikka!Chị ấy biết mọi thứ về tôi!She knew EVERYTHING about me!Làm sao mà chị ấy biết nhỉ- cô nghĩ.How did he know? she thought.Chị ấy biết cái chị ấy làm….She knows what she did….Làm sao mà chị ấy biết nhỉ- cô nghĩ.How does she know? he thought.Chị ấy biết đó là sự thật hay không.She knows whether it's the truth or not.Làm sao mà chị ấy biết nhỉ- cô nghĩ.How could he know? she thought.Chị ấy biết tôi muốn cái gương đó.I told him I wanted that mirror.Laurel nói chị ấy biết họ ở đâu.Laurel said she knows where they are.Chị ấy biết tôi muốn cái gương đó.She knew perfectly well that I wanted the mirror.Làm sao mà chị ấy biết nhỉ- cô nghĩ.And how can he know? she thought.Tôi biết chị ấy còn trước khi chị ấy biết anh.I knew her before she knew me.Anh ấy hay chị ấy biết lúc nào phải làm gì.He or she knows what to do.Em chắc hẳn là chị ấy biết Rikka!You have to get to know Erica!Tôi muốn chị ấy biết trước khi mọi việc bung bét.I want you to know before it is shaken.Chị ấy biết mình sẽ lấy người đàn ông ngu xuẩn nhất nước Anh.She knows she's marrying one of the stupidest men in England.Giống như là chị ấy biết anh sẽ quay về.It was like she knew you were coming back.Chị ấy biết em dạy học ở trường và em có bạn trai tên John.She knew I taught school and that I had a boyfriend named John.Tôi không cần chị ấy biết mọi việc của tôi.I don't want her to know all my secrets.Chị ấy biết rất nhiều điều vì chị ấy thích đọc sách nữa”.He knows a lot about a lot, because he loves to read.Tôi không cần chị ấy biết mọi việc của tôi.I don't want her to know every part of me.Tôi tin rằng chị ấy biết những điều tôi không biết..I trust that He knows what I don't.Chị ấy chẳng biết gì về thể thao cả.”.Women know nothing about sports.'.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 28, Thời gian: 0.0209

Xem thêm

tôi biết chị ấyi know she

Từng chữ dịch

chịdanh từsistersistersấyđại từheherhimsheấyngười xác địnhthatbiếtđộng từknowtellunderstandlearnbiếtbe aware chị ấy bịchị ấy cần

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh chị ấy biết English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Chị ấy Biết