Chỉ Báo Kỹ Thuật Forex
Có thể bạn quan tâm
Tin Tức Nóng Hổi Chỉ báo Kỹ thuật Forex Truy cập tức khắc phân tích kỹ thuật chi tiết các cặp tiền tệ chính, bằng cách sử dụng các chỉ báo kỹ thuật chính như RSI, CCI, MACD và các chỉ báo khác. Đạt biên giao dịch bằng cách nghiên cứu về mặt kỹ thuật đối với các cặp tiền tệ chính. Các nhà đầu tư ngắn hạn hay dài hạn đều có thể tìm thấy các nghiên cứu này mọi lúc.
Báo giá Gần đâyCác báo giá được xem gần đây nhất của bạn sẽ được hiển thị tự động ở đây
- Forex
- Chỉ Số
- Chứng Khoán
- Hợp đồng Tương lai
- Hàng Hóa
Đồng Euro Đô la MỹThời gian : 02:51:50
| Tên | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| RSI(14) | 51.669 | Trung Tính |
| STOCH(9,6) | 49.371 | Trung Tính |
| STOCHRSI(14) | 76.742 | Mua quá mức |
| MACD(12,26) | 0.000 | Trung Tính |
| ADX(14) | 25.870 | Bán |
| Williams %R | -39.474 | Mua |
| Tên | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| CCI(14) | 94.8835 | Mua |
| ATR(14) | 0.0013 | Biến Động Cao |
| Highs/Lows(14) | 0.0000 | Trung Tính |
| Ultimate Oscillator | 43.860 | Bán |
| ROC | 0.093 | Mua |
| Bull/Bear Power(13) | 0.0003 | Mua |
| Mua:4 | Bán:2 | Trung Tính:4 | Tổng kết Chỉ báo:MUA |
Đồng Bảng Anh Đô la MỹThời gian : 02:51:40
| Tên | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| RSI(14) | 57.651 | Mua |
| STOCH(9,6) | 68.417 | Mua |
| STOCHRSI(14) | 88.052 | Mua quá mức |
| MACD(12,26) | 0.000 | Mua |
| ADX(14) | 22.801 | Trung Tính |
| Williams %R | -17.392 | Mua quá mức |
| Tên | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| CCI(14) | 143.6864 | Mua |
| ATR(14) | 0.0020 | Biến Động Cao |
| Highs/Lows(14) | 0.0012 | Mua |
| Ultimate Oscillator | 53.684 | Mua |
| ROC | 0.316 | Mua |
| Bull/Bear Power(13) | 0.0040 | Mua |
| Mua:8 | Bán:0 | Trung Tính:1 | Tổng kết Chỉ báo:Mua Mạnh |
Đô la Mỹ Đồng Yên NhậtThời gian : 02:51:50
| Tên | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| RSI(14) | 40.468 | Bán |
| STOCH(9,6) | 28.815 | Bán |
| STOCHRSI(14) | 0.328 | Bán quá mức |
| MACD(12,26) | -0.060 | Bán |
| ADX(14) | 38.971 | Bán |
| Williams %R | -83.178 | Bán quá mức |
| Tên | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| CCI(14) | -110.7109 | Bán |
| ATR(14) | 0.2593 | Biến Động Ít Hơn |
| Highs/Lows(14) | -0.2650 | Bán |
| Ultimate Oscillator | 50.549 | Trung Tính |
| ROC | -0.333 | Bán |
| Bull/Bear Power(13) | -0.4180 | Bán |
| Mua:0 | Bán:8 | Trung Tính:1 | Tổng kết Chỉ báo:Bán Mạnh |
Đô la Mỹ Đồng Frăng Thụy SỹThời gian : 02:51:14
| Tên | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| RSI(14) | 43.246 | Bán |
| STOCH(9,6) | 37.387 | Bán |
| STOCHRSI(14) | 21.441 | Bán quá mức |
| MACD(12,26) | -0.000 | Bán |
| ADX(14) | 21.978 | Bán |
| Williams %R | -76.596 | Bán |
| Tên | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| CCI(14) | -116.6152 | Bán |
| ATR(14) | 0.0011 | Biến Động Cao |
| Highs/Lows(14) | -0.0005 | Bán |
| Ultimate Oscillator | 51.352 | Mua |
| ROC | -0.260 | Bán |
| Bull/Bear Power(13) | -0.0021 | Bán |
| Mua:1 | Bán:9 | Trung Tính:0 | Tổng kết Chỉ báo:Bán Mạnh |
Đô la Úc Đô la MỹThời gian : 02:51:39
| Tên | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| RSI(14) | 49.902 | Trung Tính |
| STOCH(9,6) | 58.711 | Mua |
| STOCHRSI(14) | 95.592 | Mua quá mức |
| MACD(12,26) | -0.001 | Bán |
| ADX(14) | 25.407 | Trung Tính |
| Williams %R | -19.048 | Mua quá mức |
| Tên | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| CCI(14) | 126.0487 | Mua |
| ATR(14) | 0.0018 | Biến Động Cao |
| Highs/Lows(14) | 0.0003 | Mua |
| Ultimate Oscillator | 46.212 | Bán |
| ROC | 0.113 | Mua |
| Bull/Bear Power(13) | 0.0019 | Mua |
| Mua:5 | Bán:2 | Trung Tính:2 | Tổng kết Chỉ báo:MUA |
Đồng Euro Đồng Bảng AnhThời gian : 02:50:56
| Tên | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| RSI(14) | 34.348 | Bán |
| STOCH(9,6) | 20.406 | Bán |
| STOCHRSI(14) | 0.000 | Bán quá mức |
| MACD(12,26) | -0.000 | Bán |
| ADX(14) | 33.312 | Bán |
| Williams %R | -92.309 | Bán quá mức |
| Tên | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| CCI(14) | -139.2587 | Bán |
| ATR(14) | 0.0008 | Biến Động Cao |
| Highs/Lows(14) | -0.0006 | Bán |
| Ultimate Oscillator | 32.367 | Bán |
| ROC | -0.229 | Bán |
| Bull/Bear Power(13) | -0.0025 | Bán |
| Mua:0 | Bán:9 | Trung Tính:0 | Tổng kết Chỉ báo:Bán Mạnh |
Đô la Mỹ Đô la CanadaThời gian : 02:51:55
| Tên | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| RSI(14) | 51.299 | Trung Tính |
| STOCH(9,6) | 51.947 | Trung Tính |
| STOCHRSI(14) | 18.535 | Bán quá mức |
| MACD(12,26) | 0.000 | Mua |
| ADX(14) | 31.093 | Mua |
| Williams %R | -56.819 | Bán |
| Tên | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| CCI(14) | -62.3818 | Bán |
| ATR(14) | 0.0018 | Biến Động Cao |
| Highs/Lows(14) | 0.0000 | Trung Tính |
| Ultimate Oscillator | 50.889 | Trung Tính |
| ROC | -0.088 | Bán |
| Bull/Bear Power(13) | -0.0004 | Bán |
| Mua:2 | Bán:4 | Trung Tính:4 | Tổng kết Chỉ báo:Bán |
Đô la New Zealand Đô la MỹThời gian : 02:51:46
| Tên | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| RSI(14) | 53.030 | Trung Tính |
| STOCH(9,6) | 59.596 | Mua |
| STOCHRSI(14) | 86.536 | Mua quá mức |
| MACD(12,26) | -0.000 | Bán |
| ADX(14) | 21.633 | Trung Tính |
| Williams %R | -24.999 | Mua |
| Tên | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| CCI(14) | 122.9900 | Mua |
| ATR(14) | 0.0013 | Biến Động Cao |
| Highs/Lows(14) | 0.0003 | Mua |
| Ultimate Oscillator | 46.747 | Bán |
| ROC | 0.266 | Mua |
| Bull/Bear Power(13) | 0.0009 | Mua |
| Mua:6 | Bán:2 | Trung Tính:2 | Tổng kết Chỉ báo:Mua Mạnh |
- Chỉ số
- Hàng hóa
- Tiền tệ
- Chứng Khoán
| VN30 | 2,018.64 | +2.17 | +0.11% |
| VN100 | 1,904.16 | +8.35 | +0.44% |
| HNX30 | 487.90 | +5.16 | +1.07% |
| US 500 | 6,852.2 | +19.4 | +0.28% |
| Dow Jones | 49,547.91 | +95.93 | +0.19% |
| Hang Seng | 26,567.12 | -465.42 | -1.72% |
| FTSE 100 | 10,446.35 | +43.91 | +0.42% |
| Vàng | 5,057.21 | +108.81 | +2.20% |
| Dầu Thô WTI | 62.80 | -0.04 | -0.06% |
| Khí Tự nhiên | 3.234 | +0.017 | +0.53% |
| Bạc | 77.743 | +2.061 | +2.72% |
| Đồng | 812.55 | +12.20 | +1.52% |
| Cotton | 55,500 | 0 | 0.00% |
| Thóc | 11.032 | -0.168 | -1.50% |
| USD/VND | 25,970.0 | +60.0 | +0.23% |
| EUR/USD | 1.1869 | -0.0002 | -0.02% |
| GBP/USD | 1.3647 | +0.0028 | +0.21% |
| USD/JPY | 152.78 | +0.02 | +0.01% |
| AUD/USD | 0.7077 | -0.0013 | -0.18% |
| USD/CHF | 0.7682 | -0.0005 | -0.07% |
| GBP/JPY | 208.47 | +0.43 | +0.21% |
| Vietcombank | 64,400 | +200 | +0.31% |
| PV Drilling | 34,150.0 | +1000.0 | +3.02% |
| Vinhomes | 109,000 | 0 | 0.00% |
| Vinamilk | 69,500.0 | +500.0 | +0.72% |
| FPT | 96,300.0 | -2500.0 | -2.53% |
| ACB | 23,850.0 | 0.0 | 0.00% |
| Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 44,300.0 | +400.0 | +0.91% |
- Đăng ký MIỄN PHÍ và nhận:
- Cảnh báo theo thời gian thực
- Tính năng danh mục đầu tư nâng cao
- Cảnh báo cá nhân hóa
- Ứng dụng hoàn toàn đồng bộ
Từ khóa » Chỉ Báo Forex
-
Các Chỉ Báo Giao Dịch Forex Tốt Nhất | IFCM Việt Nam
-
5 Chỉ Báo Forex Phổ Biến Nhất: Định Nghĩa, Ưu Và Nhược điểm
-
Các Chỉ Báo Kỹ Thuật Tốt Nhất Trong Giao Dịch Forex - Admiral Markets
-
Học Cách Sử Dụng Các Chỉ Báo Forex - Admiral Markets
-
Indicator Là Gì? Các Chỉ Báo Quan Trọng Nhất Trong Forex - Tradervn
-
5 Chỉ Báo Forex Tốt Nhất Mà Nhà đầu Tư Cần Biết
-
Các Chỉ Báo Kỹ Thuật Forex Tốt Nhất Hiện Nay - Thư Viện Tài Chính
-
Các Chỉ Báo Kỹ Thuật Cơ Bản Trong Forex Và Chứng Khoán
-
Các Chỉ Báo Giao Dịch Forex Trên MT4 - FXTM
-
Top 7 Chỉ Báo Kỹ Thuật Forex Hàng đầu - Đầu Tư Gì
-
5 Chỉ Báo Kỹ Thuật HIỆU QUẢ NHẤT Cho Các Forex Trader | TraderViet
-
4 Chỉ Báo Giao Dịch Hiệu Quả Cần "Nằm Lòng" Khi Trade Forex
-
10 CÔNG CỤ PHÂN TÍCH CHỈ BÁO FOREX HIỆU QUẢ NHẤT
-
Chỉ Báo MT4 Nào Tốt Nhất? | Chỉ Báo Forex MT4 - ATFX