Chi Bời Lời – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Wikispecies
- Khoản mục Wikidata
| Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. Mời bạn giúp hoàn thiện bài viết này bằng cách bổ sung chú thích tới các nguồn đáng tin cậy. Các nội dung không có nguồn có thể bị nghi ngờ và xóa bỏ. (Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa thông báo này) |
| Litsea | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Magnoliidae |
| Bộ (ordo) | Laurales |
| Họ (familia) | Lauraceae |
| Chi (genus) | LitseaLam. |
| Các loài | |
Danh sách
| |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
| |
Chi Bời lời (danh pháp khoa học: Litsea, đồng nghĩa: Tetranthera) là một chi chứa khoảng 200-400 loài cây bụi hay cây thân gỗ với lá thường xanh hay sớm rụng thuộc về họ Nguyệt quế (Lauraceae). Chi này phân bố trong khu vực nhiệt đới và cận nhiệt đới châu Á, Australia, New Zealand, Bắc Mỹ tới cận nhiệt đới Nam Mỹ; trong đó trên 70 loài có ở Trung Quốc, chủ yếu tại khu vực nóng ấm miền nam hay tây nam.
Các loài
[sửa | sửa mã nguồn]Dưới đây liệt kê một số loài bời lời.
- Litsea annamensis: Re gừng.
- Litsea auriculata
- Litsea baviensis: Bời lời Ba Vì.
- Litsea calicaris: Loài duy nhất có tại New Zealand với tên gọi bản địa là mangeao, là một cây thân gỗ cao tới 15 m với lớp vỏ thân cây màu xám sẫm và nhẵn. Các lá mọc đối, dài 50–150 mm, hình trứng hay trứng thuôn dài, màu xanh lục ánh lam ở mặt dưới. Các hoa nhỏ, mọc thành tán gồm 4-5 hoa, quả hạch hình trứng thuôn dài, dài 2 mm, màu ánh đỏ.
- Litsea cubeba: Màng tang (sơn kê tiêu), đây là cây bụi hay cây gỗ nhỏ thường xanh với các lá có mùi như lá chanh và quả nhỏ tương tự như quả hồ tiêu. Gỗ được dùng để đóng đồ gỗ gia dụng, xây dựng và gỗ xẻ. Hoa, lá, quả được sử dụng trong y học hay để chiết tinh dầu dùng trong công nghiệp sản xuất nước hoa.
- Litsea glutinosa: Bời lời nhớt.
- Litsea ichangensis: Bời lời Nghi Xương (tiếng Trung gọi là Nghi Xương mộc khương tử), tạo thành một phần trong khẩu phần thức ăn của voọc mũi hếch vàng (Rhinopithecus roxellana).
- Litsea lancilimba: Bời lời
- Litsea longipes: Chự (dự).
- Litsea polyantha (đồng nghĩa:Litsea monopetala): Bời lời giấy.
- Litsea vang: Bời lời vàng.
Hình ảnh
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Bời lời Miên
- Useful New Plants (L. cubeba) Lưu trữ ngày 28 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
- Các loài bời lời trong Quần thực vật Trung Hoa
- Bời lời giấy tại www.hktree.com
Bài viết liên quan đến họ Nguyệt quế (Lauraceae) này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Chi Bời lời
- Sơ khai Họ Nguyệt quế
- Trang thiếu chú thích trong bài
- Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
- Tất cả bài viết sơ khai
Từ khóa » Bời Lời Có Nghĩa Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "bời Lời" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Bời Lời - Từ điển Việt - Tra Từ - SOHA
-
Bời Nhời Nghĩa Là Gì
-
Bời Lời Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Bời Lời Là Gì, Nghĩa Của Từ Bời Lời | Từ điển Việt - Việt
-
Bời Lời đỏ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Bời Lời Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Cây Bời Lời Có Tác Dụng Gì? - Vinmec
-
Bời Lời, Cây Giảm Nghèo Của Nông Dân Gia Lai
-
Bời Lời Trong Tiếng Pháp Là Gì? - Từ điển Số
-
'bời Lời' Là Gì?, Từ điển Việt - Pháp
-
Rối Bời - Wiktionary Tiếng Việt
-
Vị Thuốc Bời Lời Nhớt | BvNTP - Bệnh Viện Nguyễn Tri Phương
-
Có Hay Không Trận Trương Quyền đánh Pháp Tại Bời Lời ? - Báo Tây ...
-
Cây Bời Lời Dùng để Làm Gì - Haiermobile