Chỉ Có Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- chỉ có
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
chỉ có tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ chỉ có trong tiếng Trung và cách phát âm chỉ có tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ chỉ có tiếng Trung nghĩa là gì.
chỉ có (phát âm có thể chưa chuẩn)
不过 《指明范围, 含有往小处说的意味; (phát âm có thể chưa chuẩn) 不过 《指明范围, 含有往小处说的意味; 仅仅。》tất cả chỉ có năm sáu người thôi一共不过五六个人。除非; 除去 《表示唯一的条件, 相当于"只有", 常跟"才、否则、不然"等合用。》chỉ có xây dựng hồ chứa nước thì mới có thể giải quyết tốt hơn vấn đề tưới tiêu. 除非修个水库, 才能更好地解决灌溉问题。 刚 《副词, 表示勉强达到某种程度; 仅仅。》sáng sớm lên đường trời còn rất tối, chỉ có thể thấy ba lô của người đi trước. 清早出发的时候天还很黑, 刚能看出前面的人的背包。 惟有; 只; 只有; 止; 徒然 《表示必需的条件(下文常用"才"或"方"呼应)。》chỉ có đồng tâm hiệp lực thì mới làm tốt công việc. 只有同心协力, 才能把事情办好。trong nhà chỉ có một mình tôi. 家里只我一个人。mọi người đều bằng lòng, chỉ có nó là không bằng lòng大家都愿意, 惟有他不愿意。chỉ có nhà này; chỉ một nhà này止此一家。Nếu muốn tra hình ảnh của từ chỉ có hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- ổn cố tiếng Trung là gì?
- quạnh không tiếng Trung là gì?
- ruột non tiếng Trung là gì?
- thoắng tiếng Trung là gì?
- áo ngủ của trẻ em tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của chỉ có trong tiếng Trung
不过 《指明范围, 含有往小处说的意味; 仅仅。》tất cả chỉ có năm sáu người thôi一共不过五六个人。除非; 除去 《表示唯一的条件, 相当于"只有", 常跟"才、否则、不然"等合用。》chỉ có xây dựng hồ chứa nước thì mới có thể giải quyết tốt hơn vấn đề tưới tiêu. 除非修个水库, 才能更好地解决灌溉问题。 刚 《副词, 表示勉强达到某种程度; 仅仅。》sáng sớm lên đường trời còn rất tối, chỉ có thể thấy ba lô của người đi trước. 清早出发的时候天还很黑, 刚能看出前面的人的背包。 惟有; 只; 只有; 止; 徒然 《表示必需的条件(下文常用"才"或"方"呼应)。》chỉ có đồng tâm hiệp lực thì mới làm tốt công việc. 只有同心协力, 才能把事情办好。trong nhà chỉ có một mình tôi. 家里只我一个人。mọi người đều bằng lòng, chỉ có nó là không bằng lòng大家都愿意, 惟有他不愿意。chỉ có nhà này; chỉ một nhà này止此一家。
Đây là cách dùng chỉ có tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chỉ có tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 不过 《指明范围, 含有往小处说的意味; 仅仅。》tất cả chỉ có năm sáu người thôi一共不过五六个人。除非; 除去 《表示唯一的条件, 相当于 只有 , 常跟 才、否则、不然 等合用。》chỉ có xây dựng hồ chứa nước thì mới có thể giải quyết tốt hơn vấn đề tưới tiêu. 除非修个水库, 才能更好地解决灌溉问题。 刚 《副词, 表示勉强达到某种程度; 仅仅。》sáng sớm lên đường trời còn rất tối, chỉ có thể thấy ba lô của người đi trước. 清早出发的时候天还很黑, 刚能看出前面的人的背包。 惟有; 只; 只有; 止; 徒然 《表示必需的条件(下文常用 才 或 方 呼应)。》chỉ có đồng tâm hiệp lực thì mới làm tốt công việc. 只有同心协力, 才能把事情办好。trong nhà chỉ có một mình tôi. 家里只我一个人。mọi người đều bằng lòng, chỉ có nó là không bằng lòng大家都愿意, 惟有他不愿意。chỉ có nhà này; chỉ một nhà này止此一家。Từ điển Việt Trung
- tung gạch nhử ngọc tiếng Trung là gì?
- đầu bù tóc rối tiếng Trung là gì?
- nguyện vọng lâu nay tiếng Trung là gì?
- truỵ xuống tiếng Trung là gì?
- báo nguy tiếng Trung là gì?
- áng độ tiếng Trung là gì?
- trúc đốm tiếng Trung là gì?
- cõng tiếng Trung là gì?
- bóng láng tiếng Trung là gì?
- búa tiếng Trung là gì?
- chẽ tiếng Trung là gì?
- khóa điều chỉnh dây tiếng Trung là gì?
- nữ nhân viên quá karaoke tiếng Trung là gì?
- ngọc thố tiếng Trung là gì?
- mồm mép lém lỉnh tiếng Trung là gì?
- vẽ bạch miêu tiếng Trung là gì?
- khuyến mãi tiếng Trung là gì?
- ký kết hợp đồng tiếng Trung là gì?
- ghi nhanh tiếng Trung là gì?
- khoang hành khách tiếng Trung là gì?
- váy liền áo ngắn tiếng Trung là gì?
- nguyên cáo tiếng Trung là gì?
- khiêu tiếng Trung là gì?
- xa lắc tiếng Trung là gì?
- mắt kép tiếng Trung là gì?
- nước chủ nhà tiếng Trung là gì?
- để trống tiếng Trung là gì?
- cây tếch tiếng Trung là gì?
- cà phê chè tiếng Trung là gì?
- lễ cưới đồng 8 năm tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Chỉ Có Là Gì
-
Chỉ – Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của "chỉ Có" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
Từ điển Thành Ngữ Tiếng Việt - Kim Chỉ Có đầu Là Gì?
-
Ngữ Pháp Tiếng Việt - Wikipedia
-
Đại Từ Nhân Xưng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Và Chữ - Báo Lao Động
-
Phép ẩn Dụ, Ví Von Khiến Ta Phải Suy Nghĩ - BBC News Tiếng Việt
-
Từ Chỉ đặc điểm Là Gì? Ví Dụ Về Từ Chỉ đặc điểm - Luật Hoàng Phi
-
Yết Hầu Là Gì Mà Chỉ Có Nam Giới Mới Sở Hữu?