CHỈ CÒN LẠI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CHỈ CÒN LẠI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STrạng từchỉ còn lạionlychỉduy nhấtmớithôionly remainschỉ cònchỉ duy trìjust leftcứ đểchỉ để lạihãy đểchỉ đểcứ đi đichỉ cần rời khỏichỉ bỏ đichỉ rời điđi thôihãy rời điit's justnó chỉ làchỉ cójust havechỉ cóchỉ cầnchỉ phảivừa cóchỉ còncũng cóchỉ bịchỉ đãchỉ cần có mộtcứ cówere aloneở một mìnhmột mìnhđơn độccô đơnđược một mìnhcô độclà một mìnhchỉ một mìnhở lại một mìnhđang một mìnhjust restchỉ cần nghỉ ngơicứ nghỉ ngơichỉ còn lạileave simplyall that's leftjust remains

Ví dụ về việc sử dụng Chỉ còn lại trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Chỉ còn lại Dylan.It's just Dylan.Anh đoán chỉ còn lại chúng ta?I guess it's just us?Chỉ còn lại Cecilia.Cecilia only remained.Mấy con cá chỉ còn lại xương.The fish just had the bones.Chỉ còn lại mình ta! hic!It's just me!- JIR! Mọi người cũng dịch phầncònlạichỉchỉcònlạimộtmìnhchỉcònlạiTôi nghĩ chỉ còn lại anh và tôi.I guess it's just you and me.Chỉ còn lại chứng cứ.Only remaining evidence.Thế mà giờ đây chỉ còn lại mình nó!Now it only remains for him!Tôi chỉ còn lại một cái túi.I have just one bag.AMY GOODMAN: Chúng ta chỉ còn lại một phút.AMY GOODMAN: We just have one minute.Chỉ còn lại ánh mắt đen.It's just another black eye.Trên sân tennis rộng lớn, chỉ còn lại mình tôi.On the tennis court, it's just me.Không, chỉ còn lại mẹ của mày.Nah, your mama just left.Hoặc là mày bước vào nôi của ai đó và mày chỉ còn lại nó.Either you coming to somebody's crib or you just left it.Chỉ còn lại tro tàn.All that is left is ashes.Vì vậy, họ chỉ còn lại toàn bộ điều' undefined'.So they just left the whole thing'undefined'.Chỉ còn lại có Vũ Hoàng môn.".There remained only Donkey-Skin.Phải sơn bóng râm 6.00 chỉ còn lại của tôi gói Sinh học kỳ Diệu.Had to paint the shade 6.00 just left my package Bio Magic.Chỉ còn lại em và những con đường.It is just you and the road.Tuy nhiên, ngày nay chỉ còn lại khoảng 400 đến 450 Jarawas.Presently, there remain only approximately 400- 450 indigenous Andamanese.Chỉ còn lại đây là những tàn cây.All that's left are the trees.Sau khi nó chỉ còn lại để loại bỏ kiến từ thiết bị.After it remains only to remove the ants from the device.Chỉ còn lại em và hơi thở của em….It's just you and your breath.Nó chỉ còn lại để chải chấy chết.It remains only to comb the combs of dead lice.Chỉ còn lại cô và ông bố chồng ở nhà.It's just you and the spouse at home.Mi bạn chỉ còn lại card màn hình và ổ cứng sursa.Mi you remain only video card and hard drive sursa.Chỉ còn lại mình anh với Dora trong phòng.It is just me and Dana in the room.Nó chỉ còn lại đồng ý về giá trị của hợp đồng.It remains only to agree on the value of the contract.Chỉ còn lại anh và bè Maxi so với 6 người bọn này thôi.It's just you and Maxi-pad against the six of us.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0583

Xem thêm

phần còn lại chỉ làthe rest is justchỉ còn lại một mìnhwas left alonenó chỉ còn lạiit only remains

Từng chữ dịch

chỉtrạng từonlyjustsimplysolelymerelycòntrạng từalsolongerevenstillcònsự liên kếtandlạitrạng từagainbacklạiđộng từremainstaylạidanh từreturn S

Từ đồng nghĩa của Chỉ còn lại

duy nhất mới only thôi ở một mình chỉ còn là vấn đề thời gian trước khichỉ còn lại một mình

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh chỉ còn lại English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Sự Còn Lại Tiếng Anh Là Gì