Chi Cúc Ngũ Sắc – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Phân loại và các loài Hiện/ẩn mục Phân loại và các loài
    • 1.1 Các loài trước đây
  • 2 Hình ảnh
  • 3 Tham khảo
  • 4 Liên kết ngoài
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Wikispecies
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Chi Cúc ngũ sắc
Zinnia elegans
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Eudicots
(không phân hạng)Asterids
Bộ (ordo)Asterales
Họ (familia)Asteraceae
Phân họ (subfamilia)Asteroideae
Tông (tribus)Heliantheae[1]
Phân tông (subtribus)Zinniinae
Chi (genus)ZinniaL., 1759 nom. cons.[2]
Loài điển hình
Zinnia peruviana(L.) L., 1759[3]
Danh pháp đồng nghĩa[4]
  • Crassina Scepin, 1758 nom. rej.
  • Diplothrix DC., 1836
  • Lepia Hill, 1759 nom. rej.
  • Mendezia DC., 1836
  • Tragoceros Kunth, 1818

Chi Cúc ngũ sắc (danh pháp khoa học: Zinnia) là một chi thực vật gồm 23 loài cây đơn và đa niên có hoa thuộc họ Cúc (Asteraceae). Phần lớn các loài có vùng bản địa là vùng đồng cỏ và cây bụi trải dài từ Tây Nam Hoa Kỳ cho đến Nam Mỹ. Tên của chi này được đặt tên theo nhà thực vật học người Đức Johann Gottfried Zinn.

Phân loại và các loài

[sửa | sửa mã nguồn]

Chi Zinnia chia thành các phân chi và tổ, với các loài như sau:

  • Phân chi Diplothrix:
    • Zinnia acerosa (DC.) A.Gray, 1852 - Loài điển hình của phân chi.
    • Zinnia anomala A.Gray, 1852
    • Zinnia citrea A.M.Torres, 1960
    • Zinnia grandiflora Nutt., 1840
    • Zinnia guanajuatensis (Calderón & Rzed.) B.L.Turner, 2012
    • Zinnia juniperifolia (DC.) A.Gray, 1852
    • Zinnia oligantha I.M.Johnst., 1940
    • Zinnia zamudiana Calderón & Rzed., 1996
  • Phân chi Zinnia:
    • Tổ Mendezia:
      • Zinnia angustifolia Kunth, 1818 (= Z. linearis)
        • Zinnia angustifolia var. angustifolia
        • Zinnia angustifolia var. greggii (B.L.Rob. & Greenm.) McVaugh, 1972
        • Zinnia angustifolia var. littoralis (B.L.Rob. & Greenm.) B.L.Turner, 1990
      • Zinnia bicolor (DC.) Hemsl., 1881 - Loài điển hình của tổ.
      • Zinnia leucoglossa S.F.Blake, 1924
      • Zinnia maritima Kunth, 1818
        • Zinnia maritima var. maritima
        • Zinnia maritima var. palmeri (A.Gray) B.L. Turner, 1990
      • Zinnia purpusii Brandegee, 1924
      • Zinnia tenella B.L.Rob., 1907 ?
      • Zinnia tenuis (S.Watson) Strother, 1979
    • Tổ Tragoceros:
      • Zinnia americana (Mill.) Olorode & A.M.Torres, 1971 (gồm cả Z. schiedeana).
      • Zinnia flavicoma (DC.) Olorode & A.M.Torres, 1971
      • Zinnia microglossa (DC.) McVaugh, 1984
      • Zinnia venusta (A.M.Torres) Olorode & A.M.Torres, 1971
      • Zinnia zinnioides (Kunth) Olorode & A.M.Torres, 1971 - Loài điển hình của tổ.
    • Tổ Zinnia:
      • Zinnia elegans Jacq., 1792 (= Z. violacea Cav., 1791)
      • Zinnia haageana Regel, 1861
      • Zinnia marylandica D.M.Spooner, Stimart & T.H.Boyle, 1991
      • Zinnia peruviana (L.) L., 1759 – Cúc ngũ sắc Peru. Loài điển hình của chi. Phân bố: Từ miền nam Hoa Kỳ tới Venezuela, Colombia, miền bắc Argentina, Peru.[5][6]

Các loài trước đây

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Glossocardia bidens (Retz.) Veldkamp, 1991 (= Z. bidens Retz., 1788)[5]

Hình ảnh

[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "Genus Zinnia". Taxonomy. UniProt. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 5 năm 2011. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2010.
  2. ^ Carl Linnaeus, 1759. Zinnia trong Systema Naturae (ấn bản 10), trang 1189, 1221, 1377.
  3. ^ Carl Linnaeus, 1759. Zinnia peruviana. Systema Naturae (ấn bản 10): 1221.
  4. ^ "Genus: Zinnia L." Germplasm Resources Information Network. United States Department of Agriculture. ngày 5 tháng 10 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 5 năm 2010. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2010.
  5. ^ a b "GRIN Species Records of Zinnia". Germplasm Resources Information Network. United States Department of Agriculture. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 9 năm 2015. Truy cập ngày 18 tháng 7 năm 2012.
  6. ^ Zinnia (TSN 38711) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Tư liệu liên quan tới Zinnia tại Wikimedia Commons
  • Dữ liệu liên quan tới Zinnia tại Wikispecies
  • USDA PLANTS Database, Symbol ZINNI
  • Zinnia hybrids
Thẻ nhận dạng đơn vị phân loại
  • Wikidata: Q205106
  • Wikispecies: Zinnia
  • APDB: 196049
  • APNI: 55886
  • BioLib: 41354
  • CoL: 63WN5
  • EoL: 38874
  • EPPO: 1ZIIG
  • FloraBase: 38385
  • FNA: 135326
  • FoAO2: Zinnia
  • FoC: 135326
  • GBIF: 3111750
  • GRIN: 13048
  • iNaturalist: 132450
  • IPNI: 332074-2
  • IRMNG: 1319506
  • ITIS: 38711
  • NBN: NHMSYS0000465240
  • NCBI: 19013
  • NZOR: 45046b3c-d2fe-4f70-9c61-52af748927cc
  • Open Tree of Life: 106729
  • PLANTS: ZINNI
  • POWO: urn:lsid:ipni.org:names:332074-2
  • Tropicos: 40028566
  • WFO: wfo-4000041233
  • WoRMS: 1076407
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Chi_Cúc_ngũ_sắc&oldid=73464725” Thể loại:
  • Chi Cúc ngũ sắc
  • Cây thức ăn bướm ngày
  • Hoa
  • Nhóm loài do Carl Linnaeus đặt tên
Thể loại ẩn:
  • Thẻ đơn vị phân loại với 25–29 ID đơn vị phân loại
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Chi Cúc ngũ sắc 48 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Hoa Cúc Ngũ Sắc Zinnia