CHỈ DÀNH CHO EM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CHỈ DÀNH CHO EM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch chỉ dành cho em
only for you
chỉ cho bạnchỉ dành cho anhchỉ vì emchỉ dành cho cậuchỉ dành cho emchỉ đối với conjust for you
chỉ dành cho bạnchỉ vì anhchỉ vì emchỉ dành cho conchỉ dành cho anhchỉ cần cho bạnchỉ cho cậuchỉ dành cho côchỉ để cho côchỉ cho ông
{-}
Phong cách/chủ đề:
Words meant only for you.Nơi này chỉ dành cho em thôi.”.
This is just the place for you.".Với những món ăn gia đình chỉ dành cho em.
With her home cooking… just for me.Một hoàng tử chỉ dành cho em!
I have created a Prince just for you.Được rồi, điều đặc biệt này chỉ dành cho em.
All right, I had this special ordered just for you. Mọi người cũng dịch chỉdànhchotrẻem
Rất nhiều kỷ niệm tuyệt vời chỉ dành cho em và chị chia sẻ.
So many great memories just you and I share.Anh muốn thay đổi cả thế giới, chỉ dành cho em.
I wanna change the world only for you.Tình yêu của anh duy nhất chỉ dành cho em!".
All my love is only for you!”.Và làm đầytrái tim anh với tình yêu chỉ dành cho em.
And fill my heart with love for only you.Anh đã đặt pháo vào đầu nó, chỉ dành cho em?
Did you put firecrackers in his head, just for me?Chỉ dành cho mình em.
It's only for you.Chỉ dành cho trẻ em..
(for children only).Tình yêu của em chỉ dành cho người em yêu.
My love is only for you my darling.Vaccine chỉ dành cho trẻ em..
Vaccinations are only for children.Vaccine chỉ dành cho trẻ em..
Vaccines are only for kids.Halloween không chỉ dành cho trẻ em..
Halloween is not just for the kids.Mặt nạ chỉ dành cho trẻ em..
The mask is meant only for children.Halloween không chỉ dành cho trẻ em..
Halloween isn't just for kids.Ấy chỉ dành cho các em chân.
It's just for your feet.Halloween không chỉ dành cho trẻ em..
Halloween isn't just for children.Phim chỉ dành cho trẻ em thôi.
The film is meant only for kids.Đừng nghĩ rằng quần áo trẻ em chỉ dành cho trẻ em!.
And it's not just for kids' clothes!Một bảo tàng chỉ dành cho trẻ em?.
A museum just for kids?Có lẽ nó chỉ dành cho trẻ em..
Maybe it is just for the kids.Một bảo tàng chỉ dành cho trẻ em..
A museum built just for kids.Chắc chắn không chỉ dành cho trẻ em!.
Definitely not just for kids!Chắc chắn không chỉ dành cho trẻ em!.
It is definitely not just for kids!Không chỉ dành cho trẻ em- phần 1.
Not just for boys part one.Niềng răng không chỉ dành cho trẻ em nữa.
Dental braces are no longer just for children.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0233 ![]()
![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
chỉ dành cho em English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Chỉ dành cho em trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
chỉ dành cho trẻ emjust for kidsonly for boysTừng chữ dịch
chỉtrạng từonlyjustsimplysolelymerelydànhđộng từspendtakedevotededicatedànhdanh từreserveemđại từiyoumemyyourTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dành Cho Em Tiếng Anh Là Gì
-
DÀNH CHO EM In English Translation - Tr-ex
-
DÀNH CHO - Translation In English
-
Những Cách Khác Nhau Để Nói "I Love You" Trong Tiếng Anh
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
28 Thành Ngữ Tiếng Anh Về Tình Yêu Dễ Thương - British Council
-
Những Câu Nói Bằng Tiếng Anh Hay Về Tình Yêu - Langmaster
-
Other Ways To Say "I LOVE YOU" - TFlat
-
'EM | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Các đồ Dùng Dành Cho Em Bé - LeeRit
-
28 Lời Chúc Valentine Bằng Tiếng Anh Ngắn Gọn ý Nghĩa
-
Những Câu Thả Thính Bằng Tiếng Anh Cực Hay Dành Cho Người Yêu ...