Chị Em - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Danh từ
      • 1.3.1 Từ liên hệ
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Hai chị em gái.

Từ nguyên

Từ ghép giữa chị +em.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨḭʔ˨˩ ɛm˧˧ʨḭ˨˨ ɛm˧˥ʨi˨˩˨ ɛm˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨi˨˨ ɛm˧˥ʨḭ˨˨ ɛm˧˥ʨḭ˨˨ ɛm˧˥˧

Danh từ

chị em

  1. Chị và em trong gia đình (nói khái quát). Hai chị em đi công viên.
  2. Những người phụ nữ có quan hệ gần gũi, thân thiết. Giúp đỡ các chị em gặp khó khăn trong công ty.

Từ liên hệ

  • anh em
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=chị_em&oldid=2103120” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Từ ghép tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục chị em 4 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Hội Chị Em Nghĩa Là Gì