Chị Em - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung 
Hai chị em gái. IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]
Từ nguyên
Từ ghép giữa chị +em.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨḭʔ˨˩ ɛm˧˧ | ʨḭ˨˨ ɛm˧˥ | ʨi˨˩˨ ɛm˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨi˨˨ ɛm˧˥ | ʨḭ˨˨ ɛm˧˥ | ʨḭ˨˨ ɛm˧˥˧ | |
Danh từ
chị em
- Chị và em trong gia đình (nói khái quát). Hai chị em đi công viên.
- Những người phụ nữ có quan hệ gần gũi, thân thiết. Giúp đỡ các chị em gặp khó khăn trong công ty.
Từ liên hệ
- anh em
- Mục từ tiếng Việt
- Từ ghép tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Hội Chị Em Nghĩa Là Gì
-
Bạn đã Biết Hội "chị Em Bạn Dì" Của V-biz Thích Làm Gì Mỗi Lần Gặp ...
-
Là Con Gái Hãy Nên Có Một Hội 'chị Em Bạn Dì' để Nhớ Về - Ohay TV
-
Anh Chị Em – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tình Chị Em – Wikipedia Tiếng Việt
-
Chị Em Bạn Dì Nghĩa Là Gì - Thả Rông
-
Từ Điển - Từ Chị Em Bạn Dì Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt "chị Em" - Là Gì?
-
Chuyện Sáng Mạng Xã Hội: "Chị Em Gái Như Trái Cau Non"
-
Mối Quan Hệ Giữa Anh Chị Em - VỤ GIA ĐÌNH
-
Anh Em Hay Chị Em đồng Hao Nghĩa Là Gì? - TIẾNG VIỆT - Bang Hội