Chí Hướng - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
chí hướng IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Danh từ
- 1.3 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨi˧˥ hɨəŋ˧˥ | ʨḭ˩˧ hɨə̰ŋ˩˧ | ʨi˧˥ hɨəŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨi˩˩ hɨəŋ˩˩ | ʨḭ˩˧ hɨə̰ŋ˩˧ | ||
Danh từ
chí hướng
- Ý muốn bền bỉ quyết đạt tới một mục tiêu cao đẹp trong cuộc sống. Cùng theo đuổi một chí hướng. Một thanh niên có chí hướng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chí hướng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Chí Hướng La Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "chí Hướng" - Là Gì? - Vtudien
-
Nghĩa Của Từ Chí Hướng - Từ điển Việt
-
Chí Hướng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Chí Hướng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'chí Hướng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Cùng Chung Chí Hướng Là Gì
-
Từ Chí Hướng Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt - MarvelVietnam
-
Top 14 Chí Hướng Có Nghĩa Là Gì
-
Tra Từ Chí Hướng - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Chí Hướng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Bạn Bè Cùng Chí Hướng Nghĩa Là Gì?
-
Chí Hướng - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
NHÓM NHỮNG NGƯỜI CÙNG CHÍ HƯỚNG Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
-
Nghĩa Của "bạn Bè Cùng Chí Hướng" Trong Tiếng Anh