Chí Hướng - Wiktionary Tiếng Việt

chí hướng
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨi˧˥ hɨəŋ˧˥ʨḭ˩˧ hɨə̰ŋ˩˧ʨi˧˥ hɨəŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨi˩˩ hɨəŋ˩˩ʨḭ˩˧ hɨə̰ŋ˩˧

Danh từ

chí hướng

  1. Ý muốn bền bỉ quyết đạt tới một mục tiêu cao đẹp trong cuộc sống. Cùng theo đuổi một chí hướng. Một thanh niên có chí hướng.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chí hướng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=chí_hướng&oldid=1812123”

Từ khóa » Chí Hướng La Gì