Chí Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • quyền uy Tiếng Việt là gì?
  • trưởng ga Tiếng Việt là gì?
  • thành kính Tiếng Việt là gì?
  • mù tịt Tiếng Việt là gì?
  • thỗn thện Tiếng Việt là gì?
  • con ở Tiếng Việt là gì?
  • ngốc nghếch Tiếng Việt là gì?
  • ca ri Tiếng Việt là gì?
  • thảo Tiếng Việt là gì?
  • nhôn nhao Tiếng Việt là gì?
  • lũn cũn Tiếng Việt là gì?
  • Thịnh Lang Tiếng Việt là gì?
  • Trần Quĩ Tiếng Việt là gì?
  • thánh cung Tiếng Việt là gì?
  • mệt mỏi Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của chí trong Tiếng Việt

chí có nghĩa là: - 1 dt. ý muốn kiên trì theo đuổi một sự nghiệp, một việc gì tốt đẹp: nuôi chí lớn chí lớn không thành chí hướng chí khí chí nguyện chí sĩ chí thú đắc chí đồng chí thậm chí ý chí.. - 2 dt. đphg Chấy: bắt chí con chí cắn đôi.. - 3 đgt. Gí mạnh vào bằng đầu ngón tay: chí ngón tay vào trán.. - 4 I. đgt. Đến (từ... đến): từ đầu chí cuối chí cốt đông chí hạ chí tự cổ chí kim. II. pht. Rất, hết sức: nói chí phải chí ít chí lí thậm cấp chí nguy.

Đây là cách dùng chí Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chí là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Chi Là J