CHỈ MỘT CHÚT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CHỈ MỘT CHÚT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Schỉ một chút
just a little bit
chỉ một chútmột chút , một chútchỉ là một chút thôichỉ cần một chút chútmột tíonly a little
chỉ một chútchỉ một ítmột chút thôichỉ một tíchỉ chút ítchỉ còn mộtjust a bit
chỉ một chútmột chút thôichỉ là hơionly slightly
chỉ hơichỉ có một chútchỉ nhỉnhnhẹ chỉchỉ ítjust slightly
chỉ hơionly a bit
chỉ một chútjust a moment
chỉ một chútmới khoảnh khắclát thôichỉ giây látchỉ một khoảnh khắcchỉ là khoảnh khắcjust a tad
{-}
Phong cách/chủ đề:
Just a little one?Nó thành công, nhưng chỉ một chút.
It works, but only a bit.Chỉ một chút thôi.
Just for a little.Tôi muốn, tôi nghĩ, chỉ một chút.
I wanted, I thought, only a little.Chỉ một chút, thực sự.
Only a bit, really. Mọi người cũng dịch chỉlàmộtchút
chỉcầnmộtchút
chỉmộtchútthôi
dùchỉmộtchút
chỉcómộtchút
chỉvớimộtchút
Và máy biến dạng chỉ một chút.
And the machine distorts just slightly.Chỉ một chút đáng yêu.
Only a bit adorable.Muốn nó bị tổn thương, dù chỉ một chút.
Enough to hurt, if only a bit.Chỉ một chút nữa thôi.
Just one moment more.Chốt cái lại là chỉ một chút nho nhỏ về tôi.
That's just a tad bit about me.chỉcầnthêmmộtchút
chỉmộtchútnữa
nóchỉlàmộtchút
chỉcầnmộtchútthờigian
Chỉ một chút tình cờ.
Just little coincidence.Và rồi em cô đơn, nhưng sẽ chỉ một chút thôi.
You will feel alone, but just for a bit.Chỉ một chút thịt lợn thôi.
Maybe just some bacon.Em hi vọng anh sẽ quay lại, dù chỉ một chút.
I hope that the interest will return, if only a little.Chỉ một chút, trên mắt tôi.
Only little bit, in my eyes.Nhưng nó vẫn nhanh hơn tôi, dù chỉ một chút.
Yet it was still faster than me, even if only slightly.Chỉ một chút, thưa ngài Thuyền trưởng.
Just a moment, Captain, Sir.Sau đó,bạn sẽ điều chỉnh bài đăng của mình chỉ một chút.
You would then adjust your posts just slightly.Chỉ một chút, anh đã nghe nói vậy.”.
Just for a moment, I heard it.”.Em muốn anh ghen tuông, nhưng chỉ một chút thôi.
So let yourself feel jealous- but only for a little bit.Chỉ một chút nữa thôi là mình sẽ thắng.
Maybe a little more if we win.Trên thực hiện- chỉ một chút, nhấn một vài giây.
On make-up just slightly, pressing a couple of seconds.Chỉ một chút nữa thôi, Urolba sẽ xuất hiện.
In just a bit, Urolba will appear.Đó là một chút khó khăn hơn, nhưng chỉ một chút.
It's a little bit harder, but only a little.Ahahaha, đây chỉ một chút tiết mục giải trí thôi mà.
Ahaha, it's just a little bit of entertainment.Tức là nó cứng hơn một chút, nhưng chỉ một chút thôi.
It's a little bit harder, but only a little.Và sau đó chỉ một chút, và tôi nhanh chóng đuổi anh ta đi.
And then only one bit, and I quickly shook him off.Điều này sẽ làmgiảm khả năng bị bệnh, mặc dù chỉ một chút.
This will reduce the likelihood of the disease, though only slightly.Chỉ một chút thôi nhưng đủ để anh biết cô vẫn ổn.
Just a couple minutes, Just let me know you're okay.Đối với các bạn đã thực hiện chỉ một chút ít so với tội ác của họ.
For you have done only a little less compared to their wickedness.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 397, Thời gian: 0.0372 ![]()
![]()
chỉ một bướcchỉ một chút nữa

Tiếng việt-Tiếng anh
chỉ một chút English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Chỉ một chút trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
chỉ là một chútjust a littlechỉ cần một chútjust a little bitchỉ một chút thôijust a little bitonly a bitdù chỉ một chúteven just a little bitchỉ có một chútonly slightlychỉ với một chútwith just a little bitchỉ cần thêm một chútjust needs a little morejust a little morechỉ một chút nữajust a little morejust a bit morenó chỉ là một chútit's just a littleit's just a bitchỉ cần một chút thời gianjust need some timechỉ mất một chút thời gianonly takes a momentjust take a momentTừng chữ dịch
chỉtrạng từonlyjustsimplysolelymerelymộtđại từonemộtngười xác địnhsomeanothermộttính từsinglemộtgiới từaschúttrạng từlittlechútngười xác địnhsomechútdanh từbitminute STừ đồng nghĩa của Chỉ một chút
chỉ hơiTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Một Chút Dich
-
MỘT CHÚT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Một Chút Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Một Chút Xíu Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
MỘT CHÚT CHÚT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Mùa Dịch, Mỗi Người Sống Cực Hơn Một Chút Vậy - Báo Phụ Nữ
-
Ngủ Một Chút Đi Anh (Việt Nam Quyết Thắng Đại Dịch) (Beat)
-
Ngủ Một Chút Đi Anh - Quyết Thắng Đại Dịch - Single - Apple Music
-
Vintage Một Chút ❤️ #ttlnails - Pinterest
-
Kinh Non Sau Sinh Con: Những điều Cần Biết | Vinmec
-
Chương Trình Hỗ Trợ Thực Phẩm Cho Sinh Viên Có Hoàn Cảnh Khó ...
-
Những Câu Nói Tiếng Anh Hay Về Sự Cố Gắng - Việt Đỉnh
-
Lãnh đạo TPHCM đề Nghị Mỗi Người Hy Sinh Một Chút để Cùng Nhau ...